<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	
	xmlns:georss="http://www.georss.org/georss"
	xmlns:geo="http://www.w3.org/2003/01/geo/wgs84_pos#"
	 xmlns:media="http://search.yahoo.com/mrss/" xmlns:itunes="http://www.itunes.com/dtds/podcast-1.0.dtd" >

<channel>
	<title>Xử lý nước MYCOgroup</title>
	<atom:link href="https://mycogroup.com.vn/danh-muc-san-pham/vat-lieu-loc-nuoc/hoa-chat-xu-ly-nuoc/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://mycogroup.com.vn</link>
	<description>TINH TÚY TỪNG GIỌT</description>
	<lastBuildDate>Mon, 24 Apr 2023 14:57:00 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.7.4</generator>
<site xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">200315025</site>	<itunes:subtitle>Xử lý nước MYCOgroup</itunes:subtitle>
	<itunes:summary>TINH TÚY TỪNG GIỌT</itunes:summary>
	<itunes:explicit>clean</itunes:explicit>
	<item>
		<title>NaOH (xút) Ấn Độ</title>
		<link>https://mycogroup.com.vn/san-pham/naoh-xut-an-do/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyễn Ngọc Kỳ]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 23 Apr 2023 13:33:44 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://mycogroup.com.vn/san-pham/naoh-xut-an-do/</guid>

					<description><![CDATA[<ul>
 	<li>Tên gọi: NaOH/xút hay Caustic Soda</li>
 	<li>Trạng thái: thường ở dạng rắn kết tinh có màu trắng, kiểu vảy.</li>
 	<li>Nồng độ NaOH: 99%</li>
 	<li>Có tính kiềm mạnh, không mùi, hút ẩm mạnh, tan tốt trong nước.</li>
 	<li>Khối lượng đóng gói: 25kg/bao</li>
</ul>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div class="inner-750-wp">
<p>Natri hydroxit NaOH  là một hóa chất tiện lợi, thông dụng được sử dụng để kiểm soát độ pH, làm giảm độ axit của nước. Hãy cùng Toàn Á tìm hiểu các đặc điểm của NaOH.</p>
<h2><strong>1. Thông số sản phẩm NaOH</strong></h2>
<ul>
<li>Tên gọi: NaOH/xút hay Caustic Soda</li>
<li>Trạng thái: thường ở dạng rắn kết tinh có màu trắng, kiểu vảy.</li>
<li>Nồng độ NaOH: 99%</li>
<li>Khối lượng đóng gói: 25kg/bao</li>
<li>Có tính kiềm mạnh, không mùi, hút ẩm mạnh, tan tốt trong nước.</li>
</ul>
<p style="text-align: center;">2NaOH + 2H2O &#8212;&gt; 2Na(OH)2 + H2</p>
<p>Khi tan trong nước sẽ sinh nhiệt và có thể gây bỏng khi tiếp xúc với da, cũng như gây ăn mòn</p>
<h2><strong>2. Ứng dụng</strong></h2>
<p>NaOH được ứng dụng trong keo tụ tạo bông, quá trình nuôi cấy vi sinh, trung hòa axit, kiểm soát độ pH, tăng độ kiềm của nước trong xử lý nước thải và xử lý nước cấp như:</p>
<p>– <strong>Xử lý nước bể bơi</strong>: cân bằng pH, tránh sự phát triển của rêu, tảo, vi khuẩn gây bệnh và mùi khó chịu.</p>
<p>– <strong>Xử lý nước thải sinh hoạt</strong></p>
<p>– <strong>Xử lý nước thải công nghiệp</strong> giấy, dệt nhuộm, công nghệ thực phẩm, sản xuất chất tẩy rửa,…</p>
<p>Mục đích của việc ổn định pH trong nước để giúp cho quá trình xử lý nước và những phản ứng diễn ra một cách thuận lợi và chính xác nhất.</p>
<p>Ví dụ: trong xử lý nước thải sinh học, để tạo điều kiện để sinh vật sống và phát triển thuận lợi thì cần cân bằng lại môi trường. Khi đó, hoạt động xử lý nước sẽ hiệu quả hơn.</p>
<h2><strong>3. Cơ chế sử dụng</strong></h2>
<ul>
<li>Có thể sử dụng NaOH trực tiếp vào nước thải hoặc pha thành dung dịch trước khi sử dụng.</li>
<li>Trong quá trình pha loãng, nhiệt lượng đáng kể sẽ được tạo ra. Do đó, cần chú ý tốc độ pha loãng và phương pháp làm nguội phải được kiểm soát cẩn thận để không có hiện tượng sôi hoặc bắn ra xung quanh.</li>
<li>Để sử dụng với liều lượng chính xác, đạt hiệu quả tối ưu trong xử lý nước cần sử dụng các thiết bị chuyên dụng. Trong trường hợp này, người dùng nên sử dụng các bơm định lượng hoặc bơm màng để châm xút vào dòng nước.</li>
</ul>
<h3>Cách bảo quản</h3>
<p>+ NaOH rất dễ bị hấp thụ và phản ứng với CO2 trong không khí vì vậy nó thường được bảo quản ở trong bình có nắp kín, ở nơi khô ráo, thoáng mát.</p>
<p>+ Đặt xa nơi có chứa các chất có tính axit, tránh nơi dễ cháy nổ.</p>
</div>
]]></content:encoded>
					
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">1658</post-id>	</item>
		<item>
		<title>Hoá chất Axit Sunfuric (H2SO­4)</title>
		<link>https://mycogroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-axit-sunfuric-h2so4/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyễn Ngọc Kỳ]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 23 Apr 2023 13:32:28 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://mycogroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-axit-sunfuric-h2so4/</guid>

					<description><![CDATA[<ul>
 	<li>Công thức hoá học: C6H8O7.</li>
 	<li>Tên gọi khác: Axit chanh.</li>
 	<li>Ngoại quan: Tinh thể rắn màu trắng, không mùi, hòa tan trong nước.</li>
 	<li>Khối lượng phân tử: 192.123 g/mol.</li>
 	<li>Tỉ trọng: 1,665 g/cm3.</li>
 	<li>Nhiệt độ nóng chảy: 156 °C.</li>
 	<li>Nhiệt độ sôi: 310 °C.</li>
 	<li>Độ nhớt: 6.5 cP.</li>
</ul>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div class="inner-750-wp">
<h2>Thông số kỹ thuật</h2>
<table>
<colgroup>
<col />
<col /> </colgroup>
<tbody>
<tr>
<td>
<p dir="ltr"><strong>Đặc điểm</strong></p>
</td>
<td>
<p dir="ltr"><strong>Thông số</strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p dir="ltr">Tên sản phẩm</p>
</td>
<td>
<p dir="ltr">Axit Citric, Axit chanh</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p dir="ltr">Công thức hoá học</p>
</td>
<td>
<p dir="ltr">C6H8O7</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p dir="ltr">Ngoại quan</p>
</td>
<td>
<p dir="ltr">Tinh thể rắn màu trắng, không mùi, hòa tan trong nước.</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p dir="ltr">Tỉ trọng</p>
</td>
<td>
<p dir="ltr">1,665 g/cm³</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p dir="ltr">Khối lượng phân tử</p>
</td>
<td>
<p dir="ltr">192.123 g/mol</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p dir="ltr">Nhiệt độ nóng chảy</p>
</td>
<td>
<p dir="ltr">156 °C</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p dir="ltr">Nhiệt độ sôi</p>
</td>
<td>
<p dir="ltr">310 °C</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p dir="ltr">Độ nhớt</p>
</td>
<td>
<p dir="ltr">6.5 cP</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Đặc tính</h2>
<ul>
<li>Axit chanh (Axit Citric) có vị chua đặc trưng. Đây là chất rất dễ tan trong nước và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực của đời sống.</li>
<li>Nhiệt độ nóng chảy của Axit chanh (Axit Citric) là 153⁰C và nhiệt độ sôi là 175⁰C.</li>
<li>Do ảnh hưởng của nhóm Carboxyl (-COOH) trong axit chanh nên mỗi nhóm có thể cho đi 1 Proton để tạo thành ion Cirate.</li>
<li>Axit chanh (Axit Citric) là tác nhân làm sạch tốt về mặt môi trường. Sản phẩm đóng vai trò như một chất chống oxy hoá.</li>
</ul>
<h2>Ưu điểm</h2>
<ul>
<li>Axit chanh (Axit Citric) là hoá chất được sử dụng phổ biến hiện nay. Sản phẩm rất dễ tìm mua tại các cửa hàng, nhà phân phối và công ty khác nhau.</li>
<li>Hoá chất này có khả năng ứng dụng cao, có thể sử dụng dễ dàng trong các lĩnh vực đời sống khác nhau.</li>
<li>Axit chanh (Axit Citric) có giá thành tương đối rẻ. Vì vậy, người dùng sẽ không cảm thấy áp lực tài chính lớn khi mua sản phẩm.</li>
</ul>
<h2>Ứng dụng</h2>
<ul>
<li>Trong lĩnh vực xử lý nước: Axit chanh (Axit Citric) có tác dụng tái sinh vật liệu lọc để trao đổi ion, dùng trong các chất làm mềm nước. Bởi sản phẩm có thể kết tủa ion kim loại đã tích lũy như phức chất citrat.</li>
<li>Trong lĩnh vực chế biến thực phẩm: Hóa chất này có tác dụng như một chất tạo hương vị và chất bảo quản của các loại đồ uống, thực phẩm.</li>
<li>Sản phẩm được sử dụng để kiểm soát nồng độ PH trong các hoá chất tẩy rửa dùng trong sản xuất thực phẩm và gia đình.</li>
<li>Axit chanh (Axit Citric) có tác dụng trong sản xuất xà phòng Và có thể dùng để thay thế axit nitric trong công nghệ sinh học, công nghệ dược phẩm với mục đích làm sạch ống dẫn.</li>
<li>Hoá chất này cũng được sử dụng như một thành phần trong các loại dầu gội, thuốc nhuộm tóc, sáp vuốt tóc, kem dưỡng da.</li>
<li>Axit chanh (Axit Citric) có thể được ứng dụng trong sản xuất mô kháng virus, là chất đệm để tăng độ hoà tan của heroin nâu, giảm nguy cơ lan truyền bệnh viêm gan và AIDS.</li>
<li>Ngoài ra, sản phẩm còn được dùng để sản xuất chất nổ nhạy nhiệt, nhạy ma sát, chạm.</li>
</ul>
<h2>Khuyến cáo sử dụng</h2>
<ul>
<li>Mặc bảo hộ lao động khi tiếp xúc với Axit chanh (Axit Citric).</li>
<li>Nên sử dụng Axit chanh (Axit Citric) với nồng độ vừa phải.</li>
<li>Axit chanh (Axit Citric) khi tiếp xúc với mắc có thể gây bỏng hoặc mất thị giác nên cần phải để mắt tránh xa sản phẩm hoặc dùng kính chắn.</li>
</ul>
</div>
]]></content:encoded>
					
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">1657</post-id>	</item>
		<item>
		<title>Axit Chanh (Axit Citric)</title>
		<link>https://mycogroup.com.vn/san-pham/axit-chanh-axit-citric/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyễn Ngọc Kỳ]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 23 Apr 2023 13:32:11 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://mycogroup.com.vn/san-pham/axit-chanh-axit-citric/</guid>

					<description><![CDATA[<ul>
 	<li>Tên gọi: Hóa chất Clorin, Chlorine, Calcium Hypochlorite, hóa chất Clo.</li>
 	<li>Công thức hoá học: Ca(ClO)2 / Ca(OCl)2.</li>
 	<li>Xuất xứ: Nhật Bản, Ấn Độ, Trung Quốc.</li>
 	<li>Hàm lượng: 70%.</li>
 	<li>Hình thái: Dạng bột.</li>
 	<li>Màu sắc: Trắng.</li>
 	<li>Mùi: Sốc.</li>
</ul>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div class="inner-750-wp">
<h2>Đặc điểm của hóa chất Clorin</h2>
<h3>Thông số kỹ thuật</h3>
<table>
<colgroup>
<col />
<col /> </colgroup>
<tbody>
<tr>
<td>
<p dir="ltr"><strong>Đặc điểm</strong></p>
</td>
<td>
<p dir="ltr"><strong>Thông số</strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p dir="ltr">Tên gọi</p>
</td>
<td>
<p dir="ltr">Hóa chất Clorin</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p dir="ltr">Tên khác</p>
</td>
<td>
<p dir="ltr">Chlorine, Calcium Hypochlorite, hóa chất Clo</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p dir="ltr">Công thức hoá học</p>
</td>
<td>
<p dir="ltr">Ca(ClO)2 / Ca(OCl)2</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p dir="ltr">Xuất xứ</p>
</td>
<td>
<p dir="ltr">Nhật Bản, Ấn Độ, Trung Quốc</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p dir="ltr">Hàm lượng</p>
</td>
<td>
<p dir="ltr">70%</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p dir="ltr">Hình thái</p>
</td>
<td>
<p dir="ltr">Dạng bột</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p dir="ltr">Màu sắc</p>
</td>
<td>
<p dir="ltr">Trắng</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p dir="ltr">Mùi</p>
</td>
<td>
<p dir="ltr">Sốc</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3>Công dụng</h3>
<p>Xử lý nước, khử trùng diệt khuẩn và diệt rêu tảo. Dùng trong công nghiệp tẩy trắng, khử mùi hệ thống thoát nước, cầu cống, dùng trong khử trùng y tế.</p>
<h3>Đặc tính</h3>
<ul>
<li>Hóa chất Clorin có 2 dạng cơ bản là Clorin tự do và Hypochlorite.</li>
<li>Ở dạng hypochlorite, hoá chất này được chia làm 2 loại là Hypochlorite Natri (NaOCl) dạng dung dịch lỏng và Hypochlorite Canxi Ca(OCl)2 có dạng bột màu trắng, mùi hăng sốc.</li>
<li>Khi pha với nước có màu trong suốt và có mùi vị đặc trưng.</li>
<li>Khả năng khử trùng, diệt khuẩn và làm ngừng hoạt động của các loại vi sinh vật gây ô nhiễm nước. Do đó, đây là loại hoá chất có tác dụng xử lý nước cực cao.</li>
<li>Sử dụng hóa chất Clorin đúng cách sẽ mang lại hiệu quả thiết thực cho người sử dụng. Tuy nhiên, nếu không biết cách sử dụng hợp lý sẽ gây tác hại cho con người và môi trường.</li>
</ul>
<h3>Ưu điểm</h3>
<ul>
<li>Clorin là một trong những hóa chất phổ biến hiện nay. Vì vậy, người dùng sẽ rất dễ dàng để mua sản phẩm với số lượng lớn, trong thời gian ngắn.</li>
<li>Giá thành của loại hoá chất này rất rẻ. Nó giúp người dùng tiết kiệm rất nhiều chi phí.</li>
<li>Sản phẩm có hiệu quả khử trùng cao với phạm vi hoạt động rộng với các loại vi khuẩn, vi sinh vật khác nhau.</li>
<li>Hóa chất Clorin có thể loại bỏ một số màu và mùi lạ lẫn trong nước.</li>
<li>Ngoài ra, sản phẩm này cũng được đánh giá là có hiệu quả trong việc oxy hóa các hợp chất hữu cơ và vô cơ nhất định.</li>
</ul>
<h3>Ứng dụng</h3>
<p>Hóa chất Clorin được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, cụ thể như sau:</p>
<ul>
<li>Xử lý nước bể bơi: Để nước trong bể luôn sạch sẽ, cần đưa Clorin vào bể với hàm lượng khoảng 0,6 – 1 ppm và độ pH là 7,2 – 7,6.</li>
<li>Đối với nước sinh hoạt: Người dùng sử dụng hóa chất Clorin 1% để hoà tan vào bể bơi. Hàm lượng clo dư tiêu chuẩn là từ 0,1 đến 0,2 ppm.</li>
<li>Sử dụng với mục đích tẩy rửa, khử trùng các vị trí như nhà bếp, phòng vệ sinh, phòng tắm…</li>
<li>Hóa chất Clorin dạng bột hoặc viên cũng có thể sử dụng để thay thế Cloramin B để sát khuẩn, khử trùng trong dịch Covid 19.</li>
<li>Cách dùng: Hòa tan 5- 6g Clorin/lít nước và phun trên các bề mặt, vị trí cần khử trùng.</li>
<li>Clorin được sử dụng để tẩy trùng ao hồ, trang thiết bị và dụng cụ trong nuôi trồng thuỷ sản.</li>
<li>Hoá chất này còn được sử dụng trong một số ngành công nghiệp như công nghiệp bột giấy, vải sợi.</li>
</ul>
<h3><em>Khuyến cáo sử dụng</em></h3>
<ul>
<li>Hoá chất Clorin có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người. Do đó, khi sử dụng để khử trùng nước sinh hoạt cần phải có liều lượng tỉ lệ thích hợp.</li>
<li>Sản phẩm này có khả năng tiêu diệt vi khuẩn tốt nhưng đối với virus thì hoá chất này không phát huy được hiệu quả rõ rệt.</li>
<li>Sản phẩm có tính ăn mòn và tính độc hại. Vì vậy, cần phải kiểm soát chặt chẽ, đảm bảo an toàn.</li>
<li>Clorin nếu kết hớp với các hợp chất Humic có thể sinh ra các sản phẩm phụ như Chlorophenols và Trihalomethanes (THMs). Đây là những chất có khả năng gây ung thu.</li>
<li>Clorin có khả năng lưu trữ vài giờ trong nước nên sau khi xử lý, phần nước đầu nguồn thường có nồng độ cao, khả năng khử trùng tốt. Nước cuối nguồn nồng độ lại thấp hơn.</li>
</ul>
</div>
]]></content:encoded>
					
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">1656</post-id>	</item>
		<item>
		<title>Hạt Lanxess S1567</title>
		<link>https://mycogroup.com.vn/san-pham/hat-lanxess-s1567/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyễn Ngọc Kỳ]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 23 Apr 2023 13:31:48 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://mycogroup.com.vn/san-pham/hat-lanxess-s1567/</guid>

					<description><![CDATA[<ul>
 	<li>Vi sinh vật tổng số: ≥10<sup>8</sup>CFU/g</li>
 	<li>Chất mang: Bột cám gạo, bột đậu</li>
 	<li>Độ ẩm (% khối lượng): &#60;12%</li>
 	<li>Quy cách đóng gói: 1 Kg</li>
</ul>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div class="inner-750-wp">
<p>Chế phẩm vi sinh emic là tập hợp của nhiều vi sinh vật gồm Lactobacillus, Bacillus, Saccharomyces,&#8230;. Emic có khả năng phân giải nhanh các chất hữu cơ có trong nước thải và khử mùi hôi hiệu quả.</p>
<h2>1. Thành phần</h2>
<p>Thành phần trong chế phẩm vi sinh xử lý nước thải emic bao gồm:</p>
<ul>
<li>Vi sinh vật tổng số (thuộc các chi Lactobacillus, Bacillus, Saccharomyces): &gt;10^8 CFU/gr.</li>
<li>Chất mang: Bột cám gạo, bột đậu.</li>
<li>Độ ẩm (% khối lượng): &lt;12%.</li>
</ul>
<h2>2. Đặc tính</h2>
<p>Những đặc tính nổi bật của chế phẩm vi sinh xử lý nước thải emic gồm:</p>
<ul>
<li>Phân giải chất hữu cơ có trong nước thải và chất thải rắn: tinh bột, lipit, protein, xenlulozơ… nhằm đẩy nhanh quá trình mùn hóa, làm sạch nước thải.</li>
<li>Giúp giảm mùi hôi từ của nước thải.</li>
<li>Ức chế, tiêu diệt những vi sinh vật gây bệnh.</li>
<li>Tạo nên hệ vi sinh có hoạt lực cao, có khả năng ổn định lâu dài trong bể xử lý nước thải.</li>
<li>Giúp ổn định các chỉ số: TSS, BOD5, COD, BOD…</li>
</ul>
<h2>3. Cách dùng</h2>
<h3>Xử lý chất thải rắn làm phân ủ</h3>
<p>Không chỉ có công dụng xử lý nước thải, chế phẩm vi sinh emic còn được sử dụng để xử lý chất thải rắn làm phân ủ với liệu lượng như sau:</p>
<ul>
<li>Hòa từ 50 &#8211; 100g chế phẩm vi sinh vào nước rồi trộn đều cho 1 tấn nguyên liệu, độ ẩm cần đạt từ 50 &#8211; 60%.</li>
<li>Ủ nguyên liệu thành đống có che phủ kín, thực hiện đảo trộn định kỳ 7 &#8211; 10 ngày/ lần</li>
<li>Giai đoạn ủ được thực hiện trong khoảng 20 &#8211; 30 ngày.</li>
</ul>
<h3>Xử lý nước thải hầm bioga trong chăn nuôi</h3>
<p>Người dùng có thể sử dụng men vi sinh xử lý nước thải emic để xử lý nước thải ở hầm bioga chăn nuôi theo 1 trong 3 cách sau:</p>
<ul>
<li>Sử dụng 1kg/ 5m3 chế phẩm để xử lý nước thải định kỳ 1 tháng/ lần.</li>
<li>Sử dụng 40 &#8211; 80g/m3 chế phẩm để xử lý nước thải định kỳ 10 ngày/ lần.</li>
<li>Sử dụng 4 &#8211; 8g/m3 chế phẩm 1 ngày/ 1 lần.</li>
</ul>
<h3>Xử lý nước thải công nghiệp</h3>
<p>Các nhà máy chế biến thực phẩm, dệt nhuộm, thủy sản, nhà máy xử lý nước thải bệnh viện, nước thải sinh hoạt sử dụng chế phẩm vi sinh xử lý nước thải emic theo cách sau:</p>
<ul>
<li>Sử dụng 40 &#8211; 80g/m3 cho lần đầu tiên sử dụng cho bể chứa nước thải.</li>
<li>Sử dụng 40 &#8211; 80g/m3 để xử lý nước thải định kỳ 10 ngày/lần.</li>
</ul>
<p>Với khả năng ứng dụng đa dạng trong xử lý nước thải, chế phẩm vi sinh xử lý nước thải Emic là sản phẩm không thể thiếu ở mỗi gia đình cũng như các nhà máy. Nhằm đảm bảo hiệu quả sử dụng, các doanh nghiệp luôn mong muốn tìm mua sản phẩm chính hãng, chất lượng cao và được bảo quản theo đúng quy định.</p>
<p>Toàn Á tự hào là doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực môi trường, nơi cung cấp các chế phẩm sinh học chất lượng cao. Không chỉ cung cấp chế phẩm vi sinh Emic chính hãng, các chuyên gia của Toàn Á còn nhiệt tình hỗ trợ các gia đình, doanh nghiệp tối ưu quy trình xử lý nước thải của mình.</p>
</div>
]]></content:encoded>
					
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">1655</post-id>	</item>
	</channel>
</rss>
