<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	
	xmlns:georss="http://www.georss.org/georss"
	xmlns:geo="http://www.w3.org/2003/01/geo/wgs84_pos#"
	 xmlns:media="http://search.yahoo.com/mrss/" xmlns:itunes="http://www.itunes.com/dtds/podcast-1.0.dtd" >

<channel>
	<title>Xử lý nước MYCOgroup</title>
	<atom:link href="https://mycogroup.com.vn/chuyen-muc/van-ban-phap-luat-ve-xu-ly-nuoc/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://mycogroup.com.vn</link>
	<description>TINH TÚY TỪNG GIỌT</description>
	<lastBuildDate>Fri, 29 Mar 2024 06:48:24 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.7.4</generator>
<site xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">200315025</site>	<itunes:subtitle>Xử lý nước MYCOgroup</itunes:subtitle>
	<itunes:summary>TINH TÚY TỪNG GIỌT</itunes:summary>
	<itunes:explicit>clean</itunes:explicit>
	<item>
		<title>TIÊU CHUẨN NƯỚC UỐNG THEO QUY ĐỊNH CỦA BỘ Y TẾ VIỆT NAM</title>
		<link>https://mycogroup.com.vn/nuoc-va-suc-khoe/tieu-chuan-nuoc-uong-theo-quy-dinh-cua-bo-y-te-viet-nam/</link>
					<comments>https://mycogroup.com.vn/nuoc-va-suc-khoe/tieu-chuan-nuoc-uong-theo-quy-dinh-cua-bo-y-te-viet-nam/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyễn Ngọc Kỳ]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 23 Mar 2024 04:12:04 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Nước và Sức Khỏe]]></category>
		<category><![CDATA[Văn bản pháp luật về xử lý nước]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://mycogroup.com.vn/?p=5051</guid>

					<description><![CDATA[Quy chuẩn nước uống trực tiếp QCVN 6-1:2010/BYT và Quy chuẩn chất lượng nước ăn uống QCVN 01:2009/BYT là các tiêu chuẩn nước uống theo quy chuẩn Quốc gia dành cho nước uống trực tiếp và nước ăn uống hiện nay. Với các sản phẩm nước khoáng thiên nhiên, nước đóng chai, máy lọc nước [...]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div class="ChatMessagesView_messagePair__ZEXUz">
<div class="ChatMessage_chatMessage__xkgHx" data-complete="true">
<div class="ChatMessage_messageRow__DHlnq">
<div class="ChatMessage_messageWrapper__4Ugd6">
<div class="Message_rowWithFooter__FShU6">
<div class="Message_row__ug_UU">
<div class="Message_botMessageBubble__aYctV">
<div class="Markdown_markdownContainer__Tz3HQ">
<p>Quy chuẩn nước uống trực tiếp QCVN 6-1:2010/BYT và Quy chuẩn chất lượng nước ăn uống QCVN 01:2009/BYT là các <strong>tiêu chuẩn nước uống </strong>theo quy chuẩn Quốc gia dành cho nước uống trực tiếp và nước ăn uống hiện nay. Với các sản phẩm nước khoáng thiên nhiên, nước đóng chai, máy lọc nước đạt 2 loại quy chuẩn này, bạn có thể yên tâm khi sử dụng. Mời bạn cùng tìm hiểu kỹ hơn nhé!</p>
<h2>Tầm quan trọng của việc đảm bảo chất lượng nước uống</h2>
<p>Nước là nguồn sống thiết yếu đối với con người. Cơ thể chúng ta cần nước để duy trì sự sống và các hoạt động bình thường. Nước chiếm khoảng 60-70% trọng lượng cơ thể người trưởng thành và đóng vai trò quan trọng trong nhiều quá trình sinh lý như điều hòa thân nhiệt, vận chuyển chất dinh dưỡng và oxy đến các tế bào, thải độc tố ra khỏi cơ thể.</p>
<p>Tuy nhiên, nước cũng là môi trường thuận lợi cho các vi sinh vật gây bệnh phát triển. Sử dụng nguồn nước bị ô nhiễm có thể gây ra nhiều bệnh truyền nhiễm nguy hiểm như tả, thương hàn, viêm gan A, tiêu chảy cấp&#8230; Đặc biệt, trẻ em và người già là đối tượng dễ bị tổn thương nhất bởi các bệnh lây qua đường nước.</p>
<p>Theo báo cáo của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), ước tính mỗi năm trên toàn cầu có khoảng 485.000 trường hợp tử vong do tiêu chảy liên quan đến sử dụng nước không an toàn. Ô nhiễm nguồn nước không chỉ gây ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người mà còn tác động xấu đến môi trường, kinh tế và xã hội.</p>
<p>Chính vì vậy, đảm bảo chất lượng nước uống an toàn là một vấn đề cấp thiết, đòi hỏi sự chung tay của toàn xã hội. Mỗi quốc gia cần xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn nghiêm ngặt về nước uống và có biện pháp giám sát hiệu quả. Đồng thời, nâng cao nhận thức của người dân về tầm quan trọng của việc sử dụng nước sạch, vệ sinh cũng góp phần quan trọng trong việc bảo vệ sức khỏe cộng đồng.</p>
<h2>Các thông số đánh giá chất lượng nước uống</h2>
<p>Để đánh giá chất lượng nước uống, người ta sử dụng các thông số lý học, hóa học và vi sinh. Dưới đây là một số chỉ tiêu quan trọng cần kiểm soát:</p>
<h3>Các chỉ tiêu lý học</h3>
<p>Màu sắc: Nước uống phải trong, không màu hoặc có màu nhạt. Sự thay đổi màu sắc bất thường có thể là dấu hiệu của các chất hữu cơ, sắt, mangan hoặc một số kim loại nặng có trong nước.</p>
<p>Mùi vị: Nước uống không được có mùi vị lạ như mùi hóa chất, kim loại, khí độc hại. Sự xuất hiện của mùi vị khó chịu thường do sự phân hủy của các hợp chất hữu cơ, hoạt động của vi sinh vật gây ra.</p>
<p>Độ đục: Nước uống phải ở mức trong hoặc ít đục, ngưỡng tối đa cho phép là 5 NTU (đơn vị đo độ đục). Độ đục cao là dấu hiệu của sự có mặt các chất lơ lửng, vi sinh vật hoặc các hạt keo tụ trong nước.</p>
<h3>Các chỉ tiêu hóa học</h3>
<p>pH: Giá trị pH cho biết tính axit hoặc kiềm của nước. Nước uống lý tưởng có pH từ 6,5 &#8211; 8,5.Nước có tính axit (pH &lt; 6,5) có thể gây ăn mòn đường ống và hòa tan các kim loại nặng. Nước kiềm (pH &gt; 8,5) có thể gây vị đắng và cặn bám trên dụng cụ.</p>
<p>Độ cứng: Là hàm lượng các ion canxi và magie hòa tan trong nước. Nước có độ cứng cao (trên 300mg/l) tạo cặn bám trên ấm đun, đường ống. Nước cứng vừa phải lại được cho là có lợi cho sức khỏe.</p>
<p>Kim loại nặng: Một số kim loại nặng như chì, thủy ngân, cadimi&#8230; ở nồng độ cao đều rất độc hại với sức khỏe, có thể gây tổn thương thần kinh, thận và các cơ quan khác.</p>
<p>Nitrat và Nitrit: Nồng độ Nitrat trong nước uống không nên vượt quá 50mg/l và Nitrit không quá 3mg/l. Ngộ độc Nitrat/Nitrit gây thiếu oxy trong máu ở trẻ sơ sinh, biểu hiện bằng triệu chứng tím tái.</p>
<p>Florua: Hàm lượng florua lý tưởng nằm trong khoảng 0,5-1,5 mg/l, giúp ngăn ngừa sâu răng. Tuy nhiên, nồng độ florua quá cao (trên 1,5mg/l) lại có thể gây đốm trắng hoặc nâu trên men răng.</p>
<h3>Các chỉ tiêu vi sinh</h3>
<p>Trong nước uống, sự có mặt của vi khuẩn đường ruột như Coliform, E.coli cho thấy nguy cơ nhiễm bẩn phân và các vi sinh vật có hại khác.</p>
<p>Coliform tổng số: Là những vi khuẩn hiếu khí, gram âm, không sinh bào tử, lên men lactose tạo acid và khí trong thời gian 48h ở 35-37°C. Đây là chỉ thị phổ biến về ô nhiễm phân trong nước. Tiêu chuẩn cho phép trong 100ml nước là không phát hiện thấy Coliform.</p>
<p>E.coli: Là vi khuẩn chỉ điểm đặc trưng cho phân người và động vật máu nóng. Sự xuất hiện của E.coli trong nước uống là bằng chứng rõ ràng cho thấy nguồn nước đã nhiễm phân và có nguy cơ lây nhiễm cao. Tiêu chu</p>
<p>ẩn nước uống an toàn là không có E.coli trong 100ml nước.</p>
<p>Streptococci phân: Là những cầu khuẩn gram dương, hiếu khí hoặc kỵ khí tùy ý, thường xuất hiện trong phân người và động vật. Streptococci phân sống lâu hơn E.coli trong môi trường nước và có khả năng kháng lại các yếu tố khử trùng. Sự hiện diện của Streptococci phân trong nước thường đi cùng với sự ô nhiễm các chất hữu cơ.</p>
<h2>Tiêu chuẩn nước uống theo quy định của Bộ Y tế Việt Nam</h2>
<p>Nhằm đảm bảo an toàn sức khỏe người tiêu dùng, Bộ Y tế đã ban hành các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống. Dưới đây là một số văn bản pháp lý quan trọng:</p>
<h3>Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia đối với nước uống trực tiếp (QCVN 01-1:2018/BYT)</h3>
<p>QCVN 01-1:2018/BYT quy định các mức giới hạn tối đa cho phép đối với các thông số lý học, hóa học và vi sinh trong nước dùng ăn uống trực tiếp. Cụ thể:</p>
<ul>
<li>Các chỉ tiêu lý học: Nước phải trong, không màu, không mùi vị lạ, độ đục không quá 5 NTU.</li>
<li>Các chỉ tiêu hóa học: Giới hạn cho phép đối với các kim loại nặng như chì (0,01 mg/l), thủy ngân (0,001 mg/l), asen (0,01 mg/l); Nitrat (50 mg/l), Nitrit (3 mg/l); Florua (1,5 mg/l)&#8230;</li>
<li>Các chỉ tiêu vi sinh: E.coli hoặc Coliform tổng số không được phát hiện trong 100ml nước.</li>
</ul>
<h3>Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai (QCVN 6-1:2010/BYT)</h3>
<p>Đây là quy chuẩn quy định các yêu cầu kỹ thuật và quản lý về chất lượng nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai. Một số chỉ tiêu chất lượng chính như sau:</p>
<ul>
<li>Lý học: Không màu, không mùi vị lạ, độ đục không quá 5 NTU.</li>
<li>Hóa học: Chỉ tiêu kim loại nặng, nitrat, nitrit, florua tương tự QCVN 01:2009/BYT. pH từ 4,0-8,5 đối với nước khoáng có ga và 6,5-8,5 đối với nước khoáng không ga.</li>
<li>Vi sinh vật: E.coli, Coliform tổng số, Streptococci và Pseudomonas aeruginosa không được phép có trong 250ml nước.</li>
</ul>
<h3>Quy chuẩn nước ăn uống dùng cho pha chế thực phẩm (QCVN 01:2009/BYT)</h3>
<p>Nước ăn uống dùng để pha chế thực phẩm, nước đá thực phẩm phải đạt các yêu cầu chất lượng theo QCVN 01:2009/BYT, bao gồm:</p>
<ul>
<li>Màu sắc, mùi vị không có sự thay đổi bất thường, độ đục dưới 5 NTU.</li>
<li>Chỉ tiêu hóa học về kim loại nặng, Nitrat, Nitrit, Florua đều có giới hạn quy định cụ thể.</li>
<li>Không phát hiện vi sinh vật gây bệnh như E.coli, Streptococi phân, Vibrio cholerae, Salmonella trong 100ml nước.</li>
</ul>
<h3>Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan thẩm định</h3>
<p>Bộ Y tế là cơ quan đầu mối quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm, ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan đến nước uống. Bộ Y tế giao cho các Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tại từng địa phương triển khai công tác lấy mẫu kiểm tra, đánh giá chất lượng nước uống.</p>
<p>Các cơ quan này có quyền thanh tra đột xuất các cơ sở khai thác, sản xuất nước uống. Nếu phát hiện vi phạm vệ sinh an toàn thực phẩm, tùy mức độ sẽ xử phạt vi phạm hành chính hoặc đề nghị cơ quan chức năng đình chỉ hoạt động, thu hồi sản phẩm không đảm bảo chất lượng.</p>
<h2>Cách nhận biết nguồn nước uống an toàn</h2>
<p>Để tránh các rủi ro về sức khỏe, người tiêu dùng cần biết cách nhận biết nước uống có đảm bảo vệ sinh hay không. Dưới đây là một số phương pháp phổ biến:</p>
<h3>Quan sát bằng mắt thường</h3>
<p>Nước uống an toàn phải trong suốt, không có cặn lắng, không chứa các vật thể lạ như rêu, bọt, côn trùng hoặc sinh vật nhỏ. Nếu nước đục, có màu lạ hoặc có váng nổi trên bề mặt thì rất có thể đã bị ô nhiễm.</p>
<p>Người tiêu dùng cũng cần chú ý đến mùi của nước. Nước sạch thường không mùi hoặc có mùi nhẹ tự nhiên. Khi ngửi thấy mùi hôi, mùi khét, mùi hóa chất&#8230; thì nên cẩn trọng vì có thể nước đã nhiễm chất thải hoặc các hóa chất độc hại.</p>
<h3>Kiểm tra pH bằng giấy đo</h3>
<p>Giấy đo pH là công cụ đơn giản để xác định tính axit hoặc kiềm của nước. Khi nhúng giấy vào nước, màu của giấy sẽ thay đổi tương ứng với giá trị pH.</p>
<p>Nước uống lý tưởng có pH khoảng trung tính (6,5 &#8211; 8,5). Nếu giá trị pH nằm ngoài ngưỡng này, đặc biệt ở mức rất thấp (&lt; 4) hoặc rất cao (&gt; 10) thì nước có thể đã bị nhiễm axit hoặc kiềm mạnh, không an toàn cho sức khỏe.</p>
<h3>Sử dụng bộ test nhanh</h3>
<p>Trên thị trường hiện có nhiều loại bộ test nhanh giúp sàng lọc chất lượng nước một cách đơn giản và tiện dụng. Các bộ test này thường bao gồm các thanh thử hoặc giấy thử đổi màu để phát hiện sự có mặt của Clo dư, sắt, Florua, Nitrit/Nitrat&#8230; trong nước.</p>
<p>Mặc dù kết quả của các bộ test nhanh chưa thật chính xác, chúng vẫn hữu ích để người dùng đánh giá sơ bộ chất lượng nguồn nước của mình. Nếu phát hiện bất thường, nên gửi mẫu nước đến các phòng thí nghiệm chuyên nghiệp để phân tích chi tiết hơn.</p>
<h3>Lựa chọn nước đóng chai có nguồn gốc rõ ràng</h3>
<p>Sử dụng nước đóng chai là lựa chọn an toàn và thuận tiện cho nhiều gia đình. Tuy nhiên, người tiêu dùng cần thận trọng khi chọn mua các sản phẩm nước uống trên thị trường.</p>
<p>Chỉ nên dùng nước đóng chai của các thương hiệu uy tín, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Kiểm tra kỹ nhãn mác, hạn sử dụng, tem niêm phong của sản phẩm. Từ chối những chai nước không nhãn mác hoặc có dấu hiệu hỏng hóc, bẩn, móp méo.</p>
<p>Ngoài ra, cần bảo quản nước đóng chai nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Các chai nước để lâu ngày, có mùi lạ không nên sử dụng để phòng nguy cơ ô nhiễm.</p>
<h2>Hướng dẫn xử lý nước ô nhiễm</h2>
<p>Nếu nguồn nước không đảm bảo chất lượng hoặc đang trong tình trạng khẩn cấp về vệ sinh, có thể áp dụng một số biện pháp sau:</p>
<ol>
<li>
<h3>Đun sôi nước</h3>
</li>
</ol>
<p>Đun sôi là phương pháp khử trùng nước đơn giản và hiệu quả. Nhiệt độ cao sẽ tiêu diệt đa số vi khuẩn gây bệnh và các sinh vật ký sinh.</p>
<p>Để đun nước đạt hiệu quả, cần đun sôi trong ít nhất 1 phút ở mức sôi sùng sục. Sau khi đun, để nước nguội tự nhiên rồi cho vào bình/chai sạch có nắp đậy để sử dụng dần.</p>
<p>Lưu ý, đun sôi chỉ loại bỏ mầm bệnh mà không khử được các hóa chất và kim loại nặng. Vì vậy, phương pháp này không thích hợp nếu nghi ngờ nước bị ô nhiễm hóa học.</p>
<ol start="2">
<li>
<h3>Sử dụng thuốc diệt khuẩn</h3>
</li>
</ol>
<p>Sát khuẩn nước bằng các chế phẩm clo hoặc iot là giải pháp cấp thời khi không có điều kiện đun sôi. Một số sản phẩm thường dùng như viên nén Aquatabs, dung dịch Chloramin B, iot tinh thể&#8230;</p>
<p>Khi sử dụng thuốc diệt khuẩn, cần tuân thủ đúng hướng dẫn về liều lượng và cách pha trên bao bì. Nồng độ hóa chất diệt khuẩn cần đủ mạnh để tiêu diệt vi sinh vật nhưng cũng không quá cao gây ảnh hưởng tới sức khỏe.</p>
<p>Sau khi cho thuốc diệt khuẩn, cần khuấy đều và để yên 30 phút cho các phản ứng hóa học diễn ra. Nước đã xử lý có mùi clo/iot nhẹ là dấu hiệu cho thấy quá trình diệt khuẩn thành công.</p>
<ol start="3">
<li>
<h3>Lọc qua than hoạt tính và vải lọc</h3>
</li>
</ol>
<p>Với các nguồn nước bị đục, có cặn, người dân có thể tự lọc sơ bộ bằng than hoạt tính hoặc vải lọc sạch.</p>
<p>Than hoạt tính có độ xốp cao, diện tích bề mặt lớn nên có khả năng hấp phụ tốt các chất hữu cơ và một số kim loại nặng trong nước. Tuy nhiên than hoạt tính không loại bỏ được vi khuẩn nên cần khử trùng thêm bằng cách đun sôi.</p>
<p>Ngoài ra, dùng khăn, vải mịn, sạch để lọc cũng giúp tách loại bỏ các cặn bẩn và sinh vật lơ lửng trong nước. Sau đó đun sôi hoặc dùng thuốc sát khuẩn để diệt vi sinh vật còn sót lại.</p>
<h2>Kết luận</h2>
<p>Nước sạch và vệ sinh là nhu cầu thiết yếu của mỗi người dân. Chính phủ và các cơ quan liên quan cần quyết tâm thực thi các chính sách quản lý, giám sát chất lượng nguồn nước, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.</p>
<p>Bản thân mỗi gia đình cũng phải nâng cao ý thức bảo vệ nguồn nước, sử dụng nước tiết kiệm, đúng mục đích. Thường xuyên vệ sinh bể chứa, đường ống; thay bộ lọc định kỳ, quan tâm duy tu hệ thống cấp thoát nước trong nhà.</p>
<p>Nếu phát hiện bất thường về chất lượng nước, người dân cần báo ngay với chính quyền địa phương và cơ quan chức năng. Đồng thời chủ động xử lý tạm thời bằng các biện pháp phù hợp như đun sôi, lọc, dùng thuốc sát khuẩn.</p>
</div>
</div>
</div>
<div class="Message_botOptimisticFooter__FL0c_"></div>
</div>
</div>
</div>
</div>
</div>
<div class="ChatMessagesView_messagePair__ZEXUz">
<div class="ChatMessage_chatMessage__xkgHx" data-complete="true">
<div class="ChatMessage_messageRow__DHlnq">
<div></div>
<div class="ChatMessage_messageWrapper__4Ugd6 ChatMessage_humanMessageWrapper__SYSNP">
<div class="DropdownMenuButton_wrapper__uc04T ChatMessageOverflowButton_overflowButtonWrapper__gzb2s"></div>
<div class="Message_rowWithFooter__FShU6">
<div class="Message_row__ug_UU Message_humanRow__5X_jz">
<div class="Message_humanMessageBubble__DtRxA">
<div class="Markdown_markdownContainer__Tz3HQ"></div>
</div>
</div>
</div>
</div>
</div>
</div>
</div>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://mycogroup.com.vn/nuoc-va-suc-khoe/tieu-chuan-nuoc-uong-theo-quy-dinh-cua-bo-y-te-viet-nam/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">5051</post-id>	</item>
		<item>
		<title>Nghị Định Số 53/2020/NĐ-CP: Quy Định Phí Bảo Vệ Môi Trường Đối Với Nước Thải</title>
		<link>https://mycogroup.com.vn/van-ban-phap-luat-ve-xu-ly-nuoc/nghi-dinh-so-53-2020-nd-cp-quy-dinh-phi-bao-ve-moi-truong-doi-voi-nuoc-thai/</link>
					<comments>https://mycogroup.com.vn/van-ban-phap-luat-ve-xu-ly-nuoc/nghi-dinh-so-53-2020-nd-cp-quy-dinh-phi-bao-ve-moi-truong-doi-voi-nuoc-thai/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyễn Ngọc Kỳ]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 27 Oct 2023 07:22:01 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Văn bản pháp luật về xử lý nước]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://mycogroup.com.vn/?p=4304</guid>

					<description><![CDATA[Chào mừng bạn đến với bản tin về nước sạch của Công ty TNHH MYCO Việt Nam, hôm nay chúng tôi sẽ giải thích về Nghị định số 53/2020/NĐ-CP của Chính phủ, đặc biệt là về quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. Nghị định số 53/2020/NĐ-CP đã được ban hành [...]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Chào mừng bạn đến với bản tin về nước sạch của <a href="https://mycogroup.com.vn/"><strong>Công ty TNHH MYCO Việt Nam</strong></a>, hôm nay chúng tôi sẽ giải thích về Nghị định số 53/2020/NĐ-CP của Chính phủ, đặc biệt là về quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.</p>
<p>Nghị định số 53/2020/NĐ-CP đã được ban hành với mục tiêu quan tâm đến vấn đề bảo vệ môi trường, đặc biệt là vấn đề ô nhiễm nước. Với quy định mới này, bất kỳ đơn vị nào xả nước thải ra môi trường đều phải chịu phí bảo vệ môi trường.</p>
<p>Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải phụ thuộc vào một số yếu tố như chất lượng nước thải, lượng nước thải và các yếu tố khác. Nghị định cũng đưa ra quy định về cách tính toán phí này, đảm bảo rằng nó công bằng và phản ánh đúng mức độ gây ô nhiễm của nước thải.</p>
<blockquote><p>Xem thêm: <a href="https://mycogroup.com.vn/dich-vu-tu-van-xu-ly-nuoc-thai-chuyen-nghiep-va-hieu-qua-cua-cong-ty-tnhh-myco-viet-nam/">Dịch vụ tư vấn và xử lý nước thải</a></p></blockquote>
<p>Nghị định số 53/2020/NĐ-CP cũng đưa ra quy định về trách nhiệm của các bên liên quan, từ người phát thải nước thải đến các cơ quan chức năng, để đảm bảo việc thực thi quy định này một cách hiệu quả.</p>
<p>Mục tiêu cuối cùng của Nghị định số 53/2020/NĐ-CP là tạo ra một môi trường kinh doanh công bằng, trong đó các doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm về hậu quả môi trường của hoạt động của mình. Đồng thời, nó cũng nhắm vào việc cung cấp nguồn lực tài chính để hỗ trợ các hoạt động bảo vệ môi trường, cũng như giáo dục công chúng về tầm quan trọng của việc bảo vệ nguồn nước sạch.</p>
<p>Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc muốn biết thêm thông tin về Nghị định số 53/2020/NĐ-CP, hãy để lại bình luận dưới bài viết này. Chúng tôi sẽ cố gắng trả lời một cách nhanh nhất có thể. Đừng quên chia sẻ bài viết này với bạn bè và người thân để cùng nhau nâng cao nhận thức về vấn đề bảo vệ môi trường.</p>
<blockquote><p>Tải  Nghị định tại đây:</p>
<p><a href="https://mycogroup.com.vn/wp-content/uploads/2023/10/Nghi-dinh-532020.pdf">Nghi-dinh-532020</a></p></blockquote>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://mycogroup.com.vn/van-ban-phap-luat-ve-xu-ly-nuoc/nghi-dinh-so-53-2020-nd-cp-quy-dinh-phi-bao-ve-moi-truong-doi-voi-nuoc-thai/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">4304</post-id>	</item>
		<item>
		<title>Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT Chất lượng nước sạch sinh hoạt</title>
		<link>https://mycogroup.com.vn/van-ban-phap-luat-ve-xu-ly-nuoc/quy-chuan-qcvn-01-12018-byt-chat-luong-nuoc-sach-sinh-hoat/</link>
					<comments>https://mycogroup.com.vn/van-ban-phap-luat-ve-xu-ly-nuoc/quy-chuan-qcvn-01-12018-byt-chat-luong-nuoc-sach-sinh-hoat/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyễn Ngọc Kỳ]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 14 Aug 2023 01:03:34 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Văn bản pháp luật về xử lý nước]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://mycogroup.com.vn/?p=3073</guid>

					<description><![CDATA[QCVN 01-1:2018/BYT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠT National technical regulation on Domestic Water Quality &#160; Lời nói đầu Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt QCVN 01-1:2018/BYT do Cục Quản lý [...]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>QCVN 01-1:2018/BYT</strong></p>
<p><strong>QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠT</strong></p>
<p><strong><em>National technical regulation on Domestic Water Quality</em></strong></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><strong>Lời nói đầu</strong></p>
<p>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt QCVN 01-1:2018/BYT do Cục Quản lý môi trường y tế biên soạn, Vụ Pháp chế trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Y tế ban hành kèm theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018.</p>
<p>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2018/BYT thay thế Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống QCVN 01:2009/BYT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt QCVN 02:20Q9/BYT được ban hành lần lượt theo Thông tư số 04/20Q9/TT-BYT và Thông tư số 05/2009/TT-BYT ngày 17/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Y tế.</p>
<p>&nbsp;</p>
<p><strong>QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA</strong></p>
<p>VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠT</p>
<p><strong>Chương I</strong></p>
<p><strong>QUY ĐỊNH CHUNG</strong></p>
<p><strong>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</strong></p>
<p>Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt.</p>
<p><strong>Điều 2. Đối tượng áp dụng</strong></p>
<ol>
<li>Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh (sau đây gọi tắt là đơn vị cấp nước); các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch; các phòng thử nghiệm và tổ chức chứng nhân các thông số chất lượng nước.</li>
<li>Quy chuẩn này không áp dụng đối với nước uống trực tiếp tại vòi, nước đóng bình, đóng chai, nước khoáng thiên nhiên đóng bình, đóng chai, nước sản xuất ra từ các bình lọc nước, hệ thống lọc nước và các loại nước không dùng cho mục đích sinh hoạt,</li>
</ol>
<p><strong>Điều 3. Giải thích từ ngữ</strong></p>
<p>Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:</p>
<ol>
<li>Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch).</li>
<li>2. Thông số cảm quan là những yếu tố về màu sắc, mùi vị có thể cảm nhận được bằng các giác quan của con người.</li>
<li>AOAC là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “Association of Official Analytical Chemists” có nghĩa là Hiệp hội các nhà hóa phân tích chính thống.</li>
<li>CFU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh &#8220;Colony Forming Unit&#8221; có nghĩa là đơn vị hình thành khuẩn lạc.</li>
<li>FCR là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “Free Chlorine Residual&#8221; có nghĩa là clo dư tự do.</li>
<li>NTU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “Nephelometric Turbidity Unit&#8221; có nghĩa là đơn vị đo độ đục.</li>
<li>7. SMEWW là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh &#8220;Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water&#8221; có nghĩa là các phương pháp chuẩn thử nghiệm nước và nước thải.</li>
<li>TCU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “True Color Unit&#8221; có nghĩa là đơn vị đo màu sắc.</li>
<li>US EPA là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “United States Environmental Protection Agency” có nghĩa là Cơ quan bảo vệ môi trường Hoa Kỳ.</li>
</ol>
<p><strong>Chương II</strong></p>
<p><strong>QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT</strong></p>
<p><strong>Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép</strong></p>
<table width="100%">
<tbody>
<tr>
<td width="34"><strong>TT</strong></td>
<td width="256"><strong>Tên thông số</strong></td>
<td width="113"><strong>Đơn vị tính</strong></td>
<td width="173"><strong>Ngưỡng giới hạn ch</strong><strong>o</strong><strong> phép</strong></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="4" width="577"><strong>Các thông số nhóm A</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="34"><em> </em></td>
<td width="256"><em>Thông số vi sinh vật</em></td>
<td width="113"><em> </em></td>
<td width="173"><em> </em></td>
</tr>
<tr>
<td width="34">1.</td>
<td width="256">Coliform</td>
<td width="113">CFU/100 mL</td>
<td width="173">&lt;3</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">2.</td>
<td width="256">E.Coli hoặc Conform chịu nhiệt</td>
<td width="113">CFU/100 mL</td>
<td width="173">&lt;1</td>
</tr>
<tr>
<td width="34"><em> </em></td>
<td colspan="3" width="542"><em>Thông số c</em><em>ả</em><em>m quan v</em><em>à</em><em> vô cơ</em></td>
</tr>
<tr>
<td width="34">3.</td>
<td width="256">Arsenic (As)<sup>(</sup><sup>*</sup><sup>)</sup></td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">0.01</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">4.</td>
<td width="256">Clo dư tự do<sup>(</sup><sup>**</sup><sup>)</sup></td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">Trong khoảng 0,2 &#8211; 1,0</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">5.</td>
<td width="256">Độ đục</td>
<td width="113">NTU</td>
<td width="173">2</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">6.</td>
<td width="256">Màu sắc</td>
<td width="113">TCU</td>
<td width="173">15</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">7.</td>
<td width="256">Mùi, vị</td>
<td width="113">&#8211;</td>
<td width="173">Không có mùi, vị lạ</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">8.</td>
<td width="256">pH</td>
<td width="113">&#8211;</td>
<td width="173">Trong khoảng 6,0-8,5</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="4" width="577"><strong>Các thông số nhóm B</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="34"><em> </em></td>
<td colspan="3" width="542"><em>Thông số vi sinh vật</em></td>
</tr>
<tr>
<td width="34">9.</td>
<td width="256">Tụ cầu vàng</p>
<p>(Staphylococcus aureus)</td>
<td width="113">CFU/ 100mL</td>
<td width="173">&lt; 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">10.</td>
<td width="256">Trực khuẩn mủ xanh</p>
<p>(Ps. Aeruginosa)</td>
<td width="113">CFU/ 100mL</td>
<td width="173">&lt; 1</td>
</tr>
<tr>
<td width="34"><em> </em></td>
<td colspan="3" width="542"><em>Th</em><em>ô</em><em>ng số vô cơ</em></td>
</tr>
<tr>
<td width="34">11.</td>
<td width="256">Amoni (NH<sub>3</sub> và NH<sub>4</sub><sup>+ </sup>tính theo N)</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">0,3</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">12.</td>
<td width="256">Antimon (Sb)</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">0,02</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">13.</td>
<td width="256">Bari (Bs)</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">0,7</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">14</td>
<td width="256">Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B)</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">0,3</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">15.</td>
<td width="256">Cadmi (Cd)</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">0,003</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">16.</td>
<td width="256">Chì (Plumbum) (Pb)</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">0,01</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">17.</td>
<td width="256">Chì số pecmanganat</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">2</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">18.</td>
<td width="256">Chloride (Cl<sup>&#8211;</sup>)<sup>(***)</sup></td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">250 (hoặc 300)</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">19.</td>
<td width="256">Chromi (Cr)</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">0,05</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">20.</td>
<td width="256">Đồng (Cuprum) (Cu)</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">1</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">21.</td>
<td width="256">Độ cứng, tính theo CaCO3</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">300</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">22.</td>
<td width="256">Fluor (F)</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">1,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">23.</td>
<td width="256">Kẽm (Zincum) (Zn)</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">2</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">24.</td>
<td width="256">Mangan (Mn)</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">0,1</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">25.</td>
<td width="256">Natri (Na)</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">200</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">26.</td>
<td width="256">Nhôm (Aluminium) (Al)</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">0.2</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">27.</td>
<td width="256">Nickel (Ni)</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">0,07</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">28.</td>
<td width="256">Nitrat (NO<sub>3</sub><sup>&#8211;</sup> tính theo N)</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">2</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">29.</td>
<td width="256">Nitrit (NO<sub>2</sub><sup>&#8211;</sup> tính theo N)</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">0,05</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">30.</td>
<td width="256">Sắt (Ferrum) (Fe)</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">0,3</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">31.</td>
<td width="256">Seleni (Se)</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">0,01</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">32.</td>
<td width="256">Sunphat</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">250</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">33.</td>
<td width="256">Sunfua</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">0,05</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">34.</td>
<td width="256">Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg)</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">0,001</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">35.</td>
<td width="256">Tổng chất rắn hòa tan (TDS)</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">1000</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">36.</td>
<td width="256">Xyanua (CN)</td>
<td width="113">mg/L</td>
<td width="173">0,05</td>
</tr>
<tr>
<td width="34"><em> </em></td>
<td width="256"><em>Thông số hữu cơ</em></td>
<td width="113"><em> </em></td>
<td width="173"><em> </em></td>
</tr>
<tr>
<td width="34"><em> </em></td>
<td width="256"><em>a. Nhóm Alkan clo hóa</em></td>
<td width="113"><em> </em></td>
<td width="173"><em> </em></td>
</tr>
<tr>
<td width="34">37.</td>
<td width="256">1,1,1 -Tricloroetan</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">2000</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">38.</td>
<td width="256">1,2 &#8211; Dicloroetan</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">30</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">39.</td>
<td width="256">1,2 &#8211; Dicloroeten</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">50</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">40.</td>
<td width="256">Cacbontetraclorua</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">2</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">41.</td>
<td width="256">Diclorometan</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">42.</td>
<td width="256">Tetracloroeten</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">40</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">43.</td>
<td width="256">Tricloroeten</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">44.</td>
<td width="256">Vinyl clorua</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">0,3</td>
</tr>
<tr>
<td width="34"><em> </em></td>
<td width="256"><em>b. Hydrocacbua thơm</em></td>
<td width="113"><em> </em></td>
<td width="173"><em> </em></td>
</tr>
<tr>
<td width="34">45.</td>
<td width="256">Benzen</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">10</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">46.</td>
<td width="256">Etylbenzen</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">300</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">47.</td>
<td width="256">Phenol và dẫn xuất của Phenol</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">1</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">48.</td>
<td width="256">Styren</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">49.</td>
<td width="256">Toluen</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">I 700</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">50.</td>
<td width="256">Xylen</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">500</td>
</tr>
<tr>
<td width="34"><em> </em></td>
<td width="256"><em>c. Nhóm Benzen Clo hóa</em></td>
<td width="113"><em> </em></td>
<td width="173"><em> </em></td>
</tr>
<tr>
<td width="34">51.</td>
<td width="256">1,2 &#8211; Diclorobenzen</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">1000</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">52.</td>
<td width="256">Monoclorobenzen</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">300</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">53</td>
<td width="256">Triclorobenzen</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="34"><em> </em></td>
<td width="256"><em>d. Nhóm chất hữu cơ phức tạp</em></td>
<td width="113"><em> </em></td>
<td width="173"><em> </em></td>
</tr>
<tr>
<td width="34">54.</td>
<td width="256">Acrylamide</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">0,5</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">55.</td>
<td width="256">Epiclohydrin</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">0,4</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">56.</td>
<td width="256">Hexacloro butadien</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">0,6</td>
</tr>
<tr>
<td width="34"><em> </em></td>
<td width="256"><em>Thông số hóa chất bảo vệ thực vật</em></td>
<td width="113"><em> </em></td>
<td width="173"><em> </em></td>
</tr>
<tr>
<td width="34">57.</td>
<td width="256">1,2 &#8211; Dibromo &#8211; 3 Cloropropan</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">1</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">58.</td>
<td width="256">1,2 &#8211; Dicloropropan</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">40</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">59.</td>
<td width="256">1,3 &#8211; Dichloropropen</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">60.</td>
<td width="256">2,4-D</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">30</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">61.</td>
<td width="256">2,4 &#8211; DB</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">90</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">62</td>
<td width="256">Alachlor</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">63.</td>
<td width="256">Aldicarb</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">10</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">64.</td>
<td width="256">Atrazine và các dẫn xuất chloro-s- triazine</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">100</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">65.</td>
<td width="256">Carbofuran</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">5</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">66.</td>
<td width="256">Chlorpyrifos</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">30</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">67.</td>
<td width="256">Clodane</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">0,2</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">68.</td>
<td width="256">Clorotoluron</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">30</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">69.</td>
<td width="256">Cyanazine</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">0,6</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">70.</td>
<td width="256">DDT và các dẫn xuất</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">1</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">71.</td>
<td width="256">Dichloprop</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">100</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">72.</td>
<td width="256">Fenoprop</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">9</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">73.</td>
<td width="256">Hydroxyatrazine</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">200</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">74.</td>
<td width="256">Isoproturon</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">9</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">75.</td>
<td width="256">MCPA</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">2</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">76.</td>
<td width="256">Mecoprop</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">10</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">77.</td>
<td width="256">Methoxychlor</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">78.</td>
<td width="256">Molinate</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">79.</td>
<td width="256">Pendimetalin</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">80.</td>
<td width="256">Permethrin Mg/t</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">81.</td>
<td width="256">Propanil Uq/L</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">82.</td>
<td width="256">Simazine</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">2</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">83.</td>
<td width="256">Trifuralin</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="34"><em> </em></td>
<td colspan="3" width="542"><em>Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm ph</em><em>ụ</em></td>
</tr>
<tr>
<td width="34">84.</td>
<td width="256">2,4,6 &#8211; Triclorophenol</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">200</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">85.</td>
<td width="256">Bromat</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">10</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">86.</td>
<td width="256">Bromodichloromethane</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">60</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">87.</td>
<td width="256">Bromoform</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">100</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">88.</td>
<td width="256">Chloroform</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">300</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">89.</td>
<td width="256">Dibromoacetonitrile</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">70</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">90.</td>
<td width="256">Dibromochloromethane</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">100</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">91.</td>
<td width="256">Dichloroacetonitrlle</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">92.</td>
<td width="256">Dichloroacetic acid</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">50</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">93.</td>
<td width="256">Formaldehyde</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">900</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">94.</td>
<td width="256">Monochloramine</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">3,0</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">95.</td>
<td width="256">Monochloroacetic acid</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">20</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">96.</td>
<td width="256">Trichloroacetic acid</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">200</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">97.</td>
<td width="256">Trichloroaxetonitril</td>
<td width="113">µg/L</td>
<td width="173">1</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">&nbsp;</td>
<td width="256"><em>Thông số nhiễm xạ</em></td>
<td width="113">&nbsp;</td>
<td width="173">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">98.</td>
<td width="256">Tổng hoạt độ phóng xạ α</td>
<td width="113">Bg/L</td>
<td width="173">0,1</td>
</tr>
<tr>
<td width="34">99.</td>
<td width="256">Tổng hoạt độ phóng xạ β</td>
<td width="113">Bg/L</td>
<td width="173">1,0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Chú thích:</p>
<p>&#8211; <em>Dấu </em><em>(*)</em> chỉ áp dụng cho đơn vị cấp nước khai thác nước ngầm.</p>
<p><em>&#8211; Dấu </em><em>(**)</em><em> chỉ </em><em>á</em><em>p dụng cho các đơn vị c</em><em>ấ</em><em>p nước sử dụng Clo làm phương pháp khử trùng.</em></p>
<p><em>&#8211; Dấu </em><em>(**)</em><em> ch</em><em>ỉ</em><em> áp dụng cho vùng ven biển và hải đảo.</em></p>
<p><em>&#8211; Dấu (</em><em>***</em><em>) là không có đơn vị tính.</em></p>
<p><em>&#8211; Hai chất Nitr</em><em>i</em><em>t và Nitrat đều có kh</em><em>ả</em><em> năng tạo methemoglob</em><em>i</em><em>n. Do vậy, trong trường hợp hai chất này đồng thời c</em><em>ó</em><em> mặt trong nước sinh hoạt thì tổng </em><em>tỷ</em><em> lệ nồng độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ) của ch</em><em>ú</em><em>ng không được l</em><em>ớ</em><em>n hơn 1 v</em><em>à</em><em> được tính theo công thức sau</em></p>
<p><em>C</em><em><sub>nitrat</sub></em><em>/GHTĐ</em><em><sub>nitrat</sub></em><em> + C</em><em><sub>nitrit</sub></em><em>/</em><em>GHTĐ</em><em><sub>nitrit</sub></em><em> ≤</em><em> 1</em></p>
<p><strong>Điều 5</strong><strong>.</strong><strong> Thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch</strong></p>
<ol>
<li>Tất cả các thông số chất lượng nước sạch phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN ISO/IEC 17025 và đăng ký hoạt động thử nghiệm theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.</li>
<li>Thông số chất lượng nước sạch nhóm A: Tất cả các đơn vị cấp nước phải tiến hành thử nghiệm.</li>
<li>Thông số chất lượng nước sạch nhóm B: Các thông số phải thử nghiệm thực hiện theo Quy chuẩn kỹ thuật địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành trên cơ sở lựa chọn các thông số đặc thù, phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương.</li>
<li>Đơn vị cấp nước phải tiến hành thử nghiệm toàn bộ các thông số chất lượng nước sạch của nhóm A và nhóm B trong Danh mục các thông số chất lượng nước sạch quy định tại Điều 4 Quy chuẩn này trong các trường hợp sau đây:</li>
<li>a) Trước khi đi vào vận hành lần đầu.</li>
<li>b) Sau khi nâng cấp, sửa chữa lớn có tác động đến hệ thống sản xuất.</li>
<li>c) Khi có sự cố về môi trường có nguy cơ ảnh hưởng đến chất lượng nước sạch.</li>
<li>d) Khi xuất hiện rủi ro trong quá trình sản xuất có nguy cơ ảnh hưởng đến chất lượng nước sạch hoặc khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.</li>
</ol>
<p>đ) Định kỳ 03 năm một lần kể từ lần thử nghiệm toàn bộ các thông số gần nhất.</p>
<ol start="5">
<li>Thử nghiệm định kỳ:</li>
<li>a) Tần suất thử nghiệm đối với thông số chất lượng nước sạch nhóm A: không ít hơn 01 lần/1 tháng</li>
<li>b) Tần suất thử nghiệm đối với thông số chất lượng nước sạch nhóm B: không ít hơn 01 lần/6 tháng.</li>
<li>c) Tùy theo tình hình thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có thể quy định tần suất thử nghiệm nhiều hơn tần suất quy định tại Điểm a và b Khoản này.</li>
</ol>
<p><strong>Điều 6. S</strong><strong>ố</strong><strong> lượ</strong><strong>n</strong><strong>g và vị trí lấy mẫu thử nghiệm</strong></p>
<ol>
<li>Số lượng mẫu lấy mỗi lần thử nghiệm:</li>
<li>a) Đơn vị cấp nước cho dưới 100.000 dân: lấy ít nhất 03 mẫu nước sạch.</li>
<li>b) Đơn vị cấp nước cho từ 100.000 dân trở lên: lấy ít nhất 04 mẫu nước sạch và cứ thêm 100.000 dân sẽ lấy thêm 01 mẫu.</li>
<li>Vị trí lấy mẫu: 01 mẫu tại bể chứa nước đã xử lý của đơn vị cấp nước trước khi đưa vào mạng lưới đường ống phân phối, 01 mẫu lấy ngẫu nhiên tại vòi sử dụng cuối mạng lưới đường ống phân phối, các mẫu còn lại lấy ngẫu nhiên tại vòi sử dụng trên mạng lưới đường ống phân phối (bao gồm cả các phương tiện phân phối nước như xe bồn hoặc ghe chở nước).</li>
<li>Đối với cơ quan, đơn vị, khu chung cư, khu tập thể, bệnh viện, trường học, doanh nghiệp, khu vực có bể chứa nước tập trung: lấy ít nhất 02 mẫu gồm 01 mẫu tại bể chứa nước tập trung và 01 mẫu ngẫu nhiên tại vòi sử dụng. Nếu có từ 02 bể chứa nước tập trung trở lên thì mỗi bể lấy ít nhất 01 mẫu tại bể và 01 mẫu ngẫu nhiên tại vòi sử dụng.</li>
<li>4. Trong trường hợp có nguy cơ ô nhiễm nguồn nước, tình hình dịch bệnh: có thể tăng số lượng mẫu nước lấy tại các vị trí khác nhau để thử nghiệm.</li>
</ol>
<p><strong>Điều 7. Phương pháp l</strong><strong>ấ</strong><strong>y m</strong><strong>ẫ</strong><strong>u, phương pháp th</strong><strong>ử</strong></p>
<p>Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm thông số chất lượng nước sạch được quy định tại Phụ lục số 01 của Quy chuẩn này.</p>
<p><strong>Chương III</strong></p>
<p><strong>QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ</strong></p>
<p><strong>Điều 8. Công b</strong><strong>ố</strong><strong> hợp quy</strong></p>
<p>Đơn vị sản xuất nước phải tự tiến hành đánh hợp quy theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.</p>
<p>Đơn vị sản xuất nước phải tiến hành đánh giá hợp quy theo phương thức đánh giá sự phù hợp quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 Thông tư 28/2012/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ và gửi bản tự công bố hợp quy về Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi đơn vị sản xuất nước sạch có trụ sở theo Mẫu tại Phụ lục số 02 của Quy chuẩn này.</p>
<p><strong>Chương IV</strong></p>
<p><strong>TỔ CHỨC THỰC HIỆN</strong></p>
<p><strong>Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện</strong></p>
<p>Cục Quản lý môi trường y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn triển khai, tổ chức thực hiện và có trách nhiệm kiến nghị Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này phù hợp với yêu cầu quản lý.</p>
<p><strong>Điều 10. Quy định chuyển tiếp</strong></p>
<p>Trong trường hợp các quy định về phương pháp thử theo Tiêu chuẩn quốc gia và các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo quy định mới, văn bản mới.</p>
<p>&nbsp;</p>
<p><strong>PHỤ LỤC SỐ 01</strong></p>
<p>DANH MỤC CÁC PHƯƠNG PHÁP LẤY MẪU VÀ THỬ NGHIỆM<br />
<em> </em><em>(Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-12018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ tr</em><em>ưở</em><em>ng Bộ Y t</em><em>ế</em><em>)</em></p>
<table width="100%">
<tbody>
<tr>
<td width="47"><strong>TT</strong></td>
<td width="137"><strong>Thông số</strong></td>
<td width="393"><strong>Phương pháp ph</strong><strong>â</strong><strong>n tích, số hiệu tiêu chuẩn</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="47">1</td>
<td width="137">Lấy mẫu</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6663-1:2011 (ISO 5667-1:2006), Chất lượng nước &#8211; Lấy mẫu &#8211; Phần 1: Hướng dẫn lập chương trình lấy mẫu và kỹ thuật lấy mẫu</p>
<p>&#8211; TCVN 6663-3:2016 (ISO 5667-3:2012), Chất lượng nước &#8211; Lấy mẫu &#8211; Phần 3: Bảo quản và xử lý mẫu nước</p>
<p>&#8211; TCVN 6663-5:2009 (ISO 5667-5:2009), Chất lượng nước &#8211; Lấy mẫu &#8211; Phần 5: Hướng dẫn lấy mẫu nước uống từ các nhà máy xử lý và hệ thống phân phối nước.</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">2</td>
<td width="137">Coliform, E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6187-1:2009 Chất lượng nước &#8211; Phát hiện và đếm Escherichia Coli và vi khuẩn coliform &#8211; Phần 1: Phương pháp lọc màng.</p>
<p>&#8211; Hoặc SMEWW 9222D &#8211; Xác định Conliform chịu nhiệt bằng phương pháp màng lọc</p>
<p>&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">3</td>
<td width="137">Tụ cầu vàng</p>
<p>(Staphylococcusaureus)</td>
<td width="393">&#8211; SMEWW 9213B &#8211; Xác định vi khuẩn trong nước bể bơi</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">4</td>
<td width="137">Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa)</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 8881:2011 (ISO 16266:2006): Chất lượng nước &#8211; Phát hiện và đếm Pseudomonas aeruginosa &#8211; Phương pháp lọc màng.</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">5</td>
<td width="137">Arsenic (As)</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6626:2000 &#8211; Chất lượng nước &#8211; Xác định asen bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua)</p>
<p>&#8211; Hoặc SMEWW 3114 B:2017: Xác định asen bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử, kỹ thuật hydrua hóa,</p>
<p>&#8211; Hoặc SMEWW 3125 B:2017: Xác định asen bằng phương pháp phổ cảm ứng khối phổ plasma (ICP/MS).</p>
<p>&#8211; Hoặc US EPA 200.8 &#8211; Xác định hàm lượng vết kim loại bằng phương pháp cảm ứng khối phổ Plasma (ICPMS).</p>
<p>&#8211; Hoặc SMEWW 3120B:2017 &#8211; Xác định hàm lượng vết kim loại bằng phương pháp quang phổ phát xạ plasms (ICP/OES).</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">6</td>
<td width="137">Clo dư tự do, mono cloramin</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6225-2:2012 &#8211; Chất lượng nước &#8211; Xác định clo dư tự do và tổng clo.</p>
<p>&#8211; Hoặc SMEWW4500 &#8211; Cl B,C,G: 2012 &#8211; Xác định clo dư tự do bằng phương pháp lot hoặc phương pháp lên màu với thuốc thử DPD</p>
<p>&#8211; SMEWW 4500 &#8211; Cl G &#8211; 22<sup>n</sup><sup>d</sup> Edition, 2012 &#8211; Xác định monocloramin trong nước &#8211; Phương pháp colorimetric DPD</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">7</td>
<td width="137">Độ đục</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6184 -1996 (ISO 7027 &#8211; 1990) &#8211; Chất lượng nước &#8211; Xác định độ đục</p>
<p>&#8211; Hoặc SMEWW 2130 :2012 &#8211; Xác định độ đục bằng phương pháp đo tán xạ ánh sáng.</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">8</td>
<td width="137">Màu sắc</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6185:2015 (ISO 7887:2011) &#8211; Chất lượng nước &#8211; Kiểm tra và xác định độ màu.</p>
<p>&#8211; Hoặc SMEWW 2120 B,C,D:2012 &#8211; Xác định màu sắc bằng phương pháp so màu hoặc phương pháp trắc phổ đơn hoặc đa bức sóng</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">9</td>
<td width="137">Mùi, vị</td>
<td width="393">&#8211; SMEWW 2150:2012 &#8211; Xác định mùi bằng phương pháp thử ngưỡng mùi</p>
<p>&#8211; SMEWW 2160:2012 &#8211; Xác định vị bằng phương pháp thử ngưỡng vị (FTT) hoặc đánh giá tỷ lệ vị (FRA)</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">10</td>
<td width="137">pH</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6492 &#8211; 2011 (ISO 10523-2008) &#8211; Chất lượng nước &#8211; Xác định pH.</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">11</td>
<td width="137">Amoni (NH<sub>3</sub> và NH<sub>4</sub><sup>+</sup>tính theo N)</td>
<td width="393">&#8211; SMEWW 4500 &#8211; NH<sub>3</sub>:2012 &#8211; Xác định amoni bằng phương pháp chưng cất, chuẩn độ hoặc phương pháp phenol hoặc phương pháp điện cực lựa chọn.</p>
<p>&#8211; Hoặc TCVN 6179-1:1996 (ISO 7150-1:1984) &#8211; Chất lượng nước &#8211; Xác định amoni phần 1: Phương pháp trắc phổ thao tác bằng tay;</p>
<p>&#8211; Hoặc TCVN 6660:2000 (ISO 14911:1988) &#8211; Chất lượng nước &#8211; Xác định Li<sup>+</sup> Na<sup>+</sup>, NH<sub>4</sub><sup>+</sup>, K<sup>+</sup>, Mn<sup>2</sup><sup>+</sup>, Ca<sub>2</sub><sup>+</sup>, Mg<sub>2</sub><sup>+</sup>, Sr<sup>2+</sup> và Ba<sup>2+</sup> hòa tan bằng sắc ký ion. Phương pháp dùng cho nước và nước thải;</p>
<p>&#8211; Hoặc TCVN 5988:1995 (ISO 5664:1984) &#8211; Chất lượng nước &#8211; Xác định amoni. Phương pháp chưng cất và chuẩn độ.</p>
<p>&#8211; Hoặc EPA 350.2 &#8211; Xác định amoni. Phương pháp chưng cất và chuẩn độ hoặc so màu.</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">9</td>
<td width="137">Coban, Nickel, Đồng, Kẽm, Cadmi, Chì</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986) &#8211; Chất lượng nước &#8211; Xác định coban, niken, đồng, kẽm, cadimi và chì. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.</p>
<p>&#8211; Hoặc SMEWW 3111:2012 hoặc SMEWW 3113:2012 Xác định coban, niken, đồng, kẽm, cadimi, mangan và chì. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa hoặc lò graphit.</p>
<p>&#8211; Hoặc SMEWW 3125 B:2012: Xác định kim loại bằng phương pháp cảm ứng khối phổ Plasma (ICPMS).</p>
<p>&#8211; Hoặc US EPA 200.8. Xác định hàm lượng vết kim loại bằng phương pháp cảm ứng khối phổ Plasma (ICPMS).</p>
<p>&#8211; SMEWW 31206:2017. Xác định hàm lượng vết kim loại bằng phương pháp quang phổ phát xạ plasma (ICP/OES).</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">10</td>
<td width="137">Chromi</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6222 &#8211; 2008 (ISO 9174 -1998) &#8211; Chất lượng nước &#8211; Xác định crom tổng &#8211; Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử.</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">11</td>
<td width="137">Cadmi</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6197-2008 (ISO 5961-1994) &#8211; Chất lượng nước &#8211; Xác định cadmi bằng phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử.</p>
<p>&#8211; Hoặc SMEWW 3113:2012 &#8211; Xác định cadmi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử, kỹ thuật lò graphit.</p>
<p>&#8211; Hoặc SMEWW 3125 B 2012: Xác định cadimi bằng phương pháp cảm ứng khối phổ Plasma (ICPMS).</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">12</td>
<td width="137">Bari, Bor</td>
<td width="393">&#8211; SMEWW 3125B:2012 &#8211; Xác định Bari, Bo bằng phương pháp cảm ứng khối phổ Plasma (ICPMS).</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">13</td>
<td width="137">Seleni</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6183-1996 (ISO 9964-1-1993) &#8211; Chất lượng nước. Xác định selen. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua).</p>
<p>&#8211; Hoặc SMEWW 3114:2012 &#8211; Xác định selen. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua).</p>
<p>&#8211; Hoặc SMEWW 3125B 2012 &#8211; Xác định selen. Phương pháp cảm ứng khối phổ Plasma (ICPMS).</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">14</td>
<td width="137">Arsenic, Chromi, Đồng, Kẽm, Nikel, Mangan, Sắt, Molypđen, Thủy ngân, Seleni, Chì, Cadmi</td>
<td width="393">&#8211; ERA 6020 &#8211; Chất lượng nước &#8211; Xác định hàm lượng Asen, Crom, Đồng, Kẽm, Niken, Mangan, sắt, Moiypđen, Thủy ngân, Selen, Chi, Cadmi,&#8230; bằng Quang phổ Plasma kết nối khối phổ (ICP-MS)</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">15</td>
<td width="137">Nhôm, Arsenic, Bor, Bari, Cadmi, Chromi, Đồng, Sắt, Mangan, Molypđen, Natri, Nikel, Chì, Seleni, Kẽm, Thủy ngân</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6665:2011 (ISO 11885:2007) &#8211; Chất lượng nước &#8211; Xác định nguyên tố chọn lọc: Nhôm, Asen, Bo, Bari, Cadmi, Crom, Đồng, Sắt, Mangan, Molypđen, Natri, Niken, Chì, Selen, Kẽm, Thủy ngân,&#8230; bằng phổ phát xạ quang Plasma cặp cảm ứng (ICP &#8211; OES)</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">16</td>
<td width="137">Mangan</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6002 &#8211; 1995 (ISO 6333 &#8211; 1986) &#8211; Chất lượng nước &#8211; Xác định mangan &#8211; Phương pháp trắc quang dùng fomaldoxim</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">17</td>
<td width="137">Chỉ số Pemanganat</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6186:1996 hoặc ISO 8467:1993 (E) Chất lượng nước &#8211; Xác định chỉ số Pemanganat.</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">18</td>
<td width="137">Chloride (CI<sup>&#8211;</sup>)</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6194 &#8211; 1996 (ISO 9297 &#8211; 1989) &#8211; Chất lượng nước &#8211; Xác định clorua &#8211; chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (phương pháp Mo)</p>
<p>&#8211; SMEWW 4110B: 2017: Xác định anion hoà tan bằng phương pháp sắc ký ion với đầu dò độ dẫn.</p>
<p>&#8211; SMEWW 4500 Cl-D: 2017- Xác định clorua &#8211; phương pháp chuẩn độ điện thế với dung dịch bạc nitrate</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">19</td>
<td width="137">Độ cứng, tính theo CaCO<sub>3</sub></td>
<td width="393">&#8211; SMEWW 2340:2017: Xác định độ cứng bằng phương pháp tính toán hoặc chuẩn độ với EDTA</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">20</td>
<td width="137">Fluor, Clorua, Nitrit, Orthophotphat, Bromua, Nitrat và Sunfat</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6494:1999 &#8211; Chất lượng nước &#8211; Xác định các lon Florua, Clorua, Nitrit, Orthophotphat, Bromua, Nitrat và Sunfat hòa tan bằng sắc ký lỏng ion.</p>
<p>&#8211; Hoặc TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992) &#8211; Chất lượng nước &#8211; Xác định florua, Phương pháp dò điện hóa đối với nước sinh hoạt và nước bị ô nhiễm nhẹ.</p>
<p>&#8211; Hoặc TCVN 6494-1:2011 (ISO 10304-1:2007) Chất lượng nước &#8211; Xác định các anion hòa tan bằng phương pháp sắc kí lỏng ion &#8211; Phần 1: Xác định bromua, clorua, florua, nitrat, nitrit, phosphat và sunphat hòa tan.</p>
<p>&#8211; SMEWW 4110B: 2017: Xác định anion hoà tan bằng phương pháp sắc ký ion với đầu dò độ dẫn.</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">21</td>
<td width="137">Nitrat</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6180 -1996 (ISO 7890-3 : 1988 (E)) Chất lượng nước &#8211; Xác định nitrat. Phương pháp trắc phổ dùng axit sunfosalixylic.</p>
<p>&#8211; Hoặc SMEVVVV 4500 &#8211; NO<sub>3</sub><sup>&#8211;</sup> :2012: Xác định Nitrat bằng phương pháp trắc quang hoặc phương pháp điện cực lựa chọn hoặc bằng phương pháp cột khử Cadmi</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">22</td>
<td width="137">Nitrit</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6178 &#8211; 1996 (ISO 6777-1984) -Chất lượng nước &#8211; Xác định nitrit phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử.</p>
<p>&#8211; Hoặc TCVN 6494 &#8211; 1:2011 (ISO 10304-1 2007) Chất lượng nước &#8211; Xác định các anion hòa tan bằng phương pháp sắc kí lỏng ion &#8211; Phần 1: Xác định bromua, clorua, florua, nitrat, nitrit, phosphat và sunphat hòa tan</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">23</td>
<td width="137">Sắt (Ferrum) (Fe)</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6177: 1996 &#8211; Chất lượng nước &#8211; Xác định sắt bằng phương pháp trắc phổ.</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">24</td>
<td width="137">Sunphat</td>
<td width="393">&#8211; SMEWW 4500 &#8211; SO<sub>4</sub><sup>2</sup><sup>&#8211;</sup> E &#8211; Xác định sunphat bằng phương pháp đo độ đục</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">25</td>
<td width="137">Sunfua</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6637:2000 (ISO 10530:1992) &#8211; Xác định sunfua hòa tan &#8211; Phương pháp đo quang dùng metylen xanh.</p>
<p>&#8211; Hoặc SMEWW 4500 &#8211; S<sup>2</sup><sup>&#8211;</sup>: 2012 Xác định sunfua hòa tan &#8211; Phương pháp đo quang hoặc phương pháp iot hoặc phương pháp điện cực chọn lọc ion.</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">26</td>
<td width="137">Thủy ngân</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 7877 : 2008 (ISO 5666 : 1999) &#8211; Chất lượng nước &#8211; Xác định thủy ngân</p>
<p>&#8211; Hoặc TCVN 7724:2007 (ISO 17852:2006) &#8211; Chất lượng nước &#8211; Xác định thủy ngân &#8211; Phương pháp dùng phổ huỳnh quang nguyên tử.</p>
<p>&#8211; US EPA 200.8. Xác định hàm lượng vết kim loại bằng phương pháp cảm ứng khối phổ Plasma (ICPMS).</p>
<p>&#8211; SMEWW 3112B:2017 &#8211; Xác định kim loại bằng kỹ thuật quang phổ hấp thu nguyên tử, kỹ thuật hóa hơi lạnh</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">27</td>
<td width="137">Tổng chất rắn hòa tan (TDS)</td>
<td width="393">&#8211; SMEWW 2540 &#8211; Solids C &#8211; Xác định tổng chất rắn hòa tan (TDS) bằng phương pháp trọng lượng</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">28</td>
<td width="137">Xyanua</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6181:1996 (ISO 6703-1:1984) &#8211; Chất lượng nước &#8211; Xác định xyanua tổng</p>
<p>&#8211; Hoặc SMEWW 4500 &#8211; CN A, B, C, E &#8211; Xác định xyanua bằng phương pháp chưng cất và so màu</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">29</td>
<td width="137">Nhóm Alkan hóa (1,1,1-Tricloroetan, 1,2 &#8211; Dicloroetan, 1,2- Dicloroeten, Cacbontetraclorua, Diclorometan, Tetracloroeten, Tricloroeten, Vinyl clorua)</td>
<td width="393">&#8211; US EPA 5021A- Revision 2, July 2014 &#8211; Xác định hàm lượng nhóm Alkan hóa (1,1,1-Tricloroetan, 1,2 &#8211; Dicloroetan, 1,2 &#8211; Dicloroeten, Cacbontetraclorua, Diclorometan, Tetracloroeten, Tricloroeten, Vinyl clorua) bằng kỹ thuật cân bằng không gian hơi (equilibrium headspace) kết hợp với sắc ký khí (GC).</p>
<p>&#8211; US EPA 8270E &#8211; Revision 6, 2018 &#8211; Xác định hợp chất hữu cơ dễ bay hơi trong nước</p>
<p>&#8211; US EPA 5021A &#8211; Revision 2, July 2014 &#8211; Xác định hàm lượng nhóm Alkan hóa (1,1,1-Tricloroetan, 1,2 &#8211; Dicloroetan, 1,2 &#8211; Dicloroeten, Cacbontetraclorua, Diclorometan, Tetracloroeten, Tricloroeten, Vinyl clorua)</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">30</td>
<td width="137">Acrylamide</td>
<td width="393">&#8211; US EPA 8032A &#8211; Revision 1, December 1996 &#8211; Xác định acrylamide bằng sắc kí khí đầu dò ECD.</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">31</td>
<td width="137">Nhóm alkan clo hóa, hydrocacbua thơm, nhóm benzene clo hóa và epiclohydrin</td>
<td width="393">&#8211; US ERA 8260C &#8211; Revision 4, July 2014 &#8211; Xác định các chất hữu cơ dễ bay hơi: nhóm alkan clo hóa, hydrocacbua thơm, nhóm benzene clo hóa và epiclohydrin &#8211; Kỹ thuật bằng sắc ký khí ghép nối khối phổ (GC/MS).</p>
<p>&#8211; US EPA 8270E &#8211; Revision 6, 2018 &#8211; Xác định hợp chất hữu cơ dễ bay hơi trong nước</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">32</td>
<td width="137">Hexacloro butadiene, 1,2 &#8211; Dibromo &#8211; 3 Cloropropan, 1,2 &#8211; Dicloropropan, 1,3 &#8211; Dichloropropen, Bromodiclorometan, Bromofoc, Dibromocloromctan</td>
<td width="393">&#8211; US EPA 524.4 &#8211; Revision 1.0, May 2013 &#8211; Xác định các hợp chất hữu cơ trong nước: Hexacloro butadiene, 1,2 &#8211; Dibromo &#8211; 3 Cloropropan , 1,2 &#8211; Dicloropropan , 1,3 &#8211; Dichloropropen, Bromodiclorometan. Bromofoc, Dibromoclorometan &#8211; Kỹ thuật sắc kí khí khối phổ (GC/MS) thổi khí bằng nitơ.</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">33</td>
<td width="137">2,4 &#8211; D; 2,4 DB, Dichloprop; Fenoprop; 2,4,5-T;</p>
<p>Pentaclorophenol</td>
<td width="393">&#8211; US EPA 515.4, Revision 1-0, April 2000 &#8211; Xác định các axit hữu cơ gắn gốc Clo trong nước: 2,4 &#8211; D, 2,4 DB, Dichloprop, Fenoprop, 2,4,5-T, Pentaclorophenol &#8211; Kỹ thuật vi chiết lỏng &#8211; lỏng, dẫn xuất hóa và xác định bằng sắc kí khí đầu dò ECD</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">34</td>
<td width="137">Alachlor, Atrazine và các dẫn xuất chloro-s-triazine, Clorotoluron, Chlorpyrifos, Cyanazine, lsoproturon, Isoproturon, Methoxychlor, Molinate, Simazine, Trifuralin</td>
<td width="393">&#8211; US EPA 525.3 &#8211; Version 1.0, February 2012 &#8211; Xác định các hợp chất hữu cơ bán bay hơi (SVOCs) trong nước uống: Alachlor, Atrazine, Clorotolufon, Isoproturon, Isoproturon, Methoxychlor, Molinate, Stmazine, Trifuraiin, &#8211; Kỹ thuật chiết pha rắn và sắc kí khí khối phổ (GC/MS).</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">35</td>
<td width="137">Aldicarb, Carbofuran</td>
<td width="393">&#8211; US EPA 531.2 &#8211; Revision 1.0, September 2001 &#8211; Xác định các n-methylcarbamoyloxime và n-methylcarbamate trong nước: Aldicarb, Carbofuran &#8211; Kỹ thuật dẫn xuất hóa sau cột bằng HPLC,</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">36</td>
<td width="137">2,4 -D, 2,4 DB, Dichloprop, MCPA, Pentaclorophenol, 2,4,5 -T, Mecoprop</td>
<td width="393">&#8211; US EPA 555 &#8211; Revision 1.0, August 1992 &#8211; Xác định các axit có gốc clo trong nước: Bentazone, 2,4 &#8211; D, 2,4 DB, Dichloprop, MCPA, Pentaclorophenol, 2,4,5 &#8211; T, Mecoprop &#8211; Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao với đầu dò PDA và UV</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">37</td>
<td width="137">Pendimetalin, Alachlor, Atrazine, Metolachlor, Molinate, Simazine</td>
<td width="393">&#8211; US EPA 507 &#8211; Revision 2.1, 1995 &#8211; Xác định các thuốc trừ sâu nitơ và phốt pho trong nước: Pendimetalin, Alachlor, Atrazine, Metolachlor, Motinate, Simazine &#8211; Kỹ thuật sắc kí khi đầu dò NPD.</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">38</td>
<td width="137">Pendimetalin</td>
<td width="393">&#8211; US EPA 8091 &#8211; Revision 0, December 1996 &#8211; Xác định dẫn xuất vòng thơm nitro và keton mạch vòng: Pendimetalin &#8211; Kỹ thuật sắc kí khí đầu dò ECD và NPD.</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">39</td>
<td width="137">Clodane, DDT và các dẫn xuất, Methoxychlor, Atrazine, Simazine, Permethrin</td>
<td width="393">&#8211; US EPA 1699 &#8211; December 2007 &#8211; Xác định thuốc trừ sâu trong nước, đất, trầm tích, mẫu sinh học dạng rắn và mô: Aldrin, lindane, Clodane, DDT, Dieldrin, Heptaclo và heptaclo epoxit, Methoxychlor, Hexachlorobenzene, Atrazine, Simazine, Permethrin &#8211; Kỹ thuật sắc kí khí khối phổ độ phân giải cao (HRGC/HRMS)</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">40</td>
<td width="137">Hydroxyantrazine</td>
<td width="393">&#8211; US EPA 524.4:2013 &#8211; Xác định Hydroxyantrazine bằng phương pháp sắc ký</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">41</td>
<td width="137">Propanil</td>
<td width="393">&#8211; US EPA 532 &#8211; Revision 1.0, 2000 &#8211; Xác định các hợp chất Phenylurea trong nước uống: Propanil &#8211; Kỹ thuật chiết pha rắn và sắc kí lỏng hiệu năng cao với đầu dò UV (HPLC-UV).</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">42</td>
<td width="137">Carbofuran, Clodane, Pentaclorophenol, 1,2- Diclorobenzen, 1,4- Diclorobenzen, Triclorobenzen, Hexaclorobenzen, Hexacloro butadien, Methoxychlor, phenol, 2,4,6 Triclorophenol</td>
<td width="393">&#8211; US EPA 8270D &#8211; Revision 5, July 2014 &#8211; Xác định hợp chất hữu cơ dễ bay hơi trong nước: Benzo(a)pyren, Carbofuran, Clodane, Heptaclo và heptaclo epoxit, Pentaclorophenol, Aldrin/Dieldrin, Lindane, 1,2- Diclorobenzen, 1,4- Diclorobenzen, Triclorobenzen, Hexaclorobenzen, Hexacloro butadien, Methoxychlor, phenol, 2,4,6 Triclorophenol &#8211; Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ.</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">43</td>
<td width="137">Bromate</td>
<td width="393">&#8211; US EPA 300.1 &#8211; Xác định ion Bromat bằng sắc ký ion</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">44</td>
<td width="137">Monochloroacetic acid; dichloroacetic acid và trichloroacetic acid</td>
<td width="393">&#8211; SMEWW 6251: 2012 &#8211; Xác định sản phẩm phụ của quá trình khử trùng bằng vi chiết lỏng &#8211; lỏng và sắc ký khí</p>
<p>&#8211; Hoặc US EPA 552 2 Xác định sản phẩm phụ của quá trình khử trùng bằng chiết lỏng &#8211; lỏng và sắc ký khí với detector bắt giữ điện tử.</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">45</td>
<td width="137">Clorofoc, Dibromoclorometan, Bromofoc, Bromodiclorometan, Dibromoaxetonitril, Dicloroaxetonitril, Tricloroaxetonitril, Cacbontetraclorua, 1,2 &#8211; Dibromo &#8211; 3 Cloropropan, Alachlor, Atrazine, Metolachlor, Simazine, Trifluralin, Methoxychlor,</td>
<td width="393">&#8211; US EPA 551.1 &#8211; Revision 1.0, 1995 &#8211; Xác định các sản phẩm phụ khử trùng clo hóa, các dung môi clo hóa và thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ halogel hóa trong nước uống Clorofoc, Dibromoclorometan, Bromofoc, Bromodiclorometan, Dibromoaxetonitril, Dicloroaxetonitril, Tricloroaxetonitril, Cacbontetraclorua, 1,2 &#8211; Dibromo &#8211; 3 Cloropropan, Alachlor, Atrazine, Metolachlor, Simazine, Trifluralin, Methoxychlor, Lindane, Hexacforobenzen, Heptaclo và heptaclo epoxit- Kỹ thuật chiết lỏng-lỏng và sắc kí khí với đầu dò ECD</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">46</td>
<td width="137">Focmaldehyt</td>
<td width="393">&#8211; US EPA 556 &#8211; Revision 1.0, June 1998 &#8211; Xác định các hợp chất cacbonyl trong nước uống: Focmaldehyt &#8211; Kỹ thuật dẫn xuất Pentafluorobenzyl-hydroxylamine và sắc kí khí với đầu dò ECD</p>
<p>&#8211; Hoặc SMEWW 6252:2012: Xác định các hợp chất carbonyl trong nước bằng phương pháp sắc ký khí đầu dò ECO</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">47</td>
<td width="137">Bromoform, Chloroform</td>
<td width="393">&#8211; US EPA 501.3: 1996, Xác định Trihalomethanes trong nước uống bằng kỹ thuật sắc kí khí khối phổ quan sát chọn lọc ion (GC-MS-SIM)</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">48</td>
<td width="137">Tổng hoạt độ phóng xạ α</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6053 : 2011 &#8211; Đo tổng hoạt độ phóng xạ anpha trong nước không mặn &#8211; Phương pháp nguồn dày.</p>
<p>-Hoặc SMEWW 7110B: 2017 &#8211; Xác định tổng hoạt độ phóng xạ anpha và tổng hoạt độ phóng xạ bêta &#8211; Phương pháp bay hơi.</p>
<p>-Hoặc TCVN 8879:2011 &#8211; Đo tổng hoạt động phóng xạ anpha và beta trong nước không mặn &#8211; phương pháp lắng đọng nguồn mỏng./.</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">49</td>
<td width="137">Tổng hoạt độ phóng xạ β</td>
<td width="393">&#8211; TCVN 6219 : 2011 &#8211; Đo tổng hoạt độ phóng xạ beta trong nước không mặn.</p>
<p>&#8211; Hoặc SMEWW 7110B: 2017 &#8211; Xác định tổng hoạt độ phóng xạ anpha và tổng hoạt độ phóng xạ beta &#8211; Phương pháp bay hơi.</p>
<p>&#8211; Hoặc TCVN 8879:2011 &#8211; Đo tổng hoạt động phóng xạ anpha và beta trong nước không mặn &#8211; phương pháp lắng đọng nguồn mỏng./.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Chấp nhận các phương pháp có giới hạn định lượng phù hợp với ngưỡng giới hạn cho phép, độ chính xác (bao gồm độ lặp và độ đúng) tương đương hoặc cao hơn.</p>
<p>&nbsp;</p>
<p><strong>PHỤ LỤC SỐ 02</strong></p>
<p><em>(Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1.2018/B</em><em>Y</em><em>T ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y t</em><em>ế</em><em>)</em></p>
<p><strong>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br />
Độc lập &#8211; Tự do &#8211; Hạnh phúc<br />
&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;&#8211;</strong></p>
<p><strong>B</strong><strong>Ả</strong><strong>N C</strong><strong>Ô</strong><strong>NG BỐ HỢP QUY</strong></p>
<p>Số…………………..</p>
<p>Tên tổ chức, cá nhân:&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;..</p>
<p>Địa chỉ: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>Điện thoại: …………………………………………..Fax: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;..</p>
<p>E-mail: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;.</p>
<p><strong>C</strong><strong>Ô</strong><strong>NG </strong><strong>BỐ</strong><strong>:</strong></p>
<p>Sản phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường <em>(tên gọi, kiểu, loại, nh</em><em>ã</em><em>n hiệu, đặc tr</em><em>ư</em><em>ng kỹ thuật,&#8230;)</em></p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>Phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật <em>(s</em><em>ố</em><em> hiệu, ký hiệu, tên gọi)</em></p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>Thông tin bổ sung <em>(căn cứ công bố h</em><em>ợ</em><em>p quy, phương thức đánh giá sự phù hợp&#8230;):</em></p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>………(Tên tổ chức, cá nhân)&#8230;. cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của&#8230;. (sản phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường) ………do mình sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, khai thác.</p>
<p>&nbsp;</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td width="295">&nbsp;</td>
<td width="295"><em>……….,</em><em> ngày &#8230; tháng &#8230; năm &#8230;.</em><em><br />
</em><strong>Đại diện T</strong><strong>ổ</strong><strong> chức, cá nhân</strong><strong><br />
</strong>(Ký tên, chức vụ, đóng dấu)</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p><strong>MẪU SỐ 01</strong></p>
<p><em>(</em><em>B</em><em>an hành kèm the</em><em>o</em><em> Th</em><em>ô</em><em>ng </em><em>tư số 41</em><em>/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y t</em><em>ế</em><em>)</em></p>
<p><strong>BÁO CÁO</strong></p>
<p><strong>Kết qu</strong><strong>ả</strong><strong> ngoại kiểm chất lượng nước sạch</strong></p>
<p><em>(</em><em>Dành cho cơ quan nhà nước c</em><em>ó</em><em> th</em><em>ẩ</em><em>m quy</em><em>ề</em><em>n. M</em><em>ẫ</em><em>u này được l</em><em>ậ</em><em>p thành 02 b</em><em>ả</em><em>n</em><em>,</em><em> 01 bản giao cho đơn vị c</em><em>ấ</em><em>p nước nga</em><em>y </em><em>sau khi kiểm tra, đoàn kiểm tra </em><em>lưu</em><em> 01 bản)</em></p>
<ol>
<li><strong>A</strong><strong>.</strong><strong> THÔNG T</strong><strong>I</strong><strong>N CHUNG</strong></li>
<li>Tên đơn vị cấp nước: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</li>
<li>Địa chỉ: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;.</li>
<li>Công suất thiết kế………….. / Tổng số hộ gia đình (HGĐ) được cung cấp nước: &#8230;&#8230;&#8230;</li>
<li>Nguồn nước nguyên liệu <em>(ghi cụ thể)</em> &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</li>
<li>Thời gian kiểm tra: ngày tháng năm&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</li>
<li>Thành phần đoàn kiểm tra: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</li>
</ol>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<ol start="7">
<li>Số mẫu và vị trí lấy mẫu nước: <em>(Có biên bản l</em><em>ấ</em><em>y mẫu kèm theo)</em></li>
<li><strong> VIỆC THỰC HIỆN NỘI KI</strong><strong>Ể</strong><strong>M CỦA ĐƠN VỊ C</strong><strong>Ấ</strong><strong>P NƯỚC</strong></li>
<li>Hồ sơ theo dõi, quản lý chất lượng nước: <em>(Đánh giá </em><em>đơn</em><em> vị cấp </em><em>nướ</em><em>c c</em><em>ó</em><em> thực hiện đầy đ</em><em>ủ</em><em> các nội dung trong việc lập và quản lý hồ sơ theo dõi</em><em>,</em><em> qu</em><em>ả</em><em>n lý ch</em><em>ấ</em><em>t lượng nước không)</em></li>
</ol>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<ol start="2">
<li>Tần suất thực hiện chế độ nội kiểm:<em> (Đánh gi</em><em>á</em><em> đơn vị cấp n</em><em>ư</em><em>ớc có </em><em>thực</em><em> hiện th</em><em>ử</em><em> nghiệm các thông số chất lượng nước theo quy định về </em><em>t</em><em>ần suất không)</em></li>
</ol>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<ol start="3">
<li>Tình hình chất lượng nước: <em>(Trong kỳ kiểm tra có những thông s</em><em>ố</em><em> nào thường xuyên không đạt, lý do và biện pháp khắc phục)</em></li>
</ol>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<ol start="4">
<li>Thực hiện chế độ công khai thông tin và báo cáo chất lượng nước: <em>(Đánh giá đơn vị cấp </em><em>nư</em><em>ớc có thực hiện nghiêm túc việc công khai thông tin và </em><em>b</em><em>áo cáo chất lượng nước theo quy định không)</em></li>
</ol>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<ol>
<li><strong>C</strong><strong>. </strong><strong>K</strong><strong>Ế</strong><strong>T QUẢ NGOẠI K</strong><strong>IỂ</strong><strong>M CH</strong><strong>Ấ</strong><strong>T LƯỢNG NƯỚC</strong></li>
</ol>
<table width="100%">
<tbody>
<tr>
<td width="5%"><strong>STT</strong></td>
<td width="40%"><strong><em>    </em></strong><strong><em>Mã số mẫu,</em></strong><strong><em><br />
vị trí</em></strong><strong><em> l</em></strong><strong><em>ấ</em></strong><strong><em>y mẫu</em></strong></p>
<p><strong><em>Các thông s</em></strong><strong><em>ố</em></strong></td>
<td width="6%"><strong><em>1</em></strong></td>
<td width="6%"><strong><em>2</em></strong></td>
<td width="6%"><strong><em>3</em></strong></td>
<td width="7%"><strong><em>&#8230;</em></strong></td>
<td width="15%"><strong><em>Gi</em></strong><strong><em>ớ</em></strong><strong><em>i hạn tối đa ch</em></strong><strong><em>o</em></strong><strong><em> phép</em></strong></td>
<td width="12%"><strong><em>Đ</em></strong><strong><em>án</em></strong><strong><em>h</em></strong><strong><em> giá (đạt/không đạt)</em></strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="5%">1.</td>
<td width="40%"><em>Con</em><em>li</em><em>form (CFU/100 mL)</em></td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="7%">&nbsp;</td>
<td width="15%">&lt;3</td>
<td width="12%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="5%">2.</td>
<td width="40%"><em>E.Coli hoặc Con</em><em>li</em><em>form chịu nhiệt (CFU/100 mL)</em></td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="7%">&nbsp;</td>
<td width="15%">&lt;1</td>
<td width="12%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="5%">3.</td>
<td width="40%">Arsenic (As)(*) mg/L</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="7%">&nbsp;</td>
<td width="15%">0,01</td>
<td width="12%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="5%">4.</td>
<td width="40%">Clo dư tự do (**) (mg/L)</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="7%">&nbsp;</td>
<td width="15%"><em>Trong khoảng 0,2- 1,0</em></td>
<td width="12%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="5%">5.</td>
<td width="40%">Độ đục (NTU)</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="7%">&nbsp;</td>
<td width="15%">2</td>
<td width="12%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="5%">6.</td>
<td width="40%">Màu sắc (TCU)</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="7%">&nbsp;</td>
<td width="15%">15</td>
<td width="12%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="5%">7.</td>
<td width="40%">Mùi,vị</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="7%">&nbsp;</td>
<td width="15%">Không có mùi, vị lạ</td>
<td width="12%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="5%">8.</td>
<td width="40%">PH</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="7%">&nbsp;</td>
<td width="15%">Trong khoảng 6,0-8.5</td>
<td width="12%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="5%">&#8230;</td>
<td width="40%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="7%">&nbsp;</td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
<td width="12%">&nbsp;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&#8211; Dấu (*)chỉ áp dụng cho đơn vị cấp nước khai thác nước ngầm.</p>
<p>&#8211; Dấu (**) chỉ áp dụng cho các đơn vị cấp nước sử dụng Clo làm phương pháp khử trùng.</p>
<p><strong>Nhận xét:</strong></p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<ol>
<li><strong> K</strong><strong>Ế</strong><strong>T LUẬN</strong></li>
</ol>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p><strong>Đ. KIẾN NGHỊ</strong></p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&nbsp;</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td width="295"><strong>Đại diện đơn vị cấp nước</strong><br />
<em>(k</em><em>ý</em><em>, ghi rõ họ tên)</em></td>
<td width="295"><em>………</em><em>, ngày </em><em>     </em><em>th</em><em>á</em><em>ng</em><em>      </em><em> năm</em><br />
<strong>Trưởng đoàn kiểm tra</strong><br />
<em>(k</em><em>ý</em><em>, ghi rõ họ </em><em>t</em><em>ên)</em></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p><strong>MẪU SỐ 02</strong></p>
<p><em>(Ban hành kèm theo Thông tư số 4</em><em>1</em><em>/20</em><em>1</em><em>8/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế)</em></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td width="223"><strong>Đơn vị báo cáo<br />
</strong>Số:……….<strong><br />
&#8212;&#8212;-</strong></td>
<td width="367"><strong>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br />
Độc lập &#8211; Tự do &#8211; Hạnh phúc<br />
&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="223">&nbsp;</td>
<td width="367"><em>……….</em><em>, ngày </em><em>…….</em><em> tháng </em><em>…….</em><em> năm 20</em><em>…….</em></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p><strong>B</strong><strong>Á</strong><strong>O CÁO</strong></p>
<p><strong>Kết quả kiểm tra chất lượng nước sạch</strong></p>
<p><em>(Dùng cho các Viện chuyên ngành bao gồm: Viện Sức khỏe nghề nghiệp v</em><em>à</em><em> Môi trường; Viện Vệ sinh dịch t</em><em>ễ</em><em> Tâ</em><em>y</em><em> nguyên, Viện Pasteur Nha Trang, Viện Y t</em><em>ế</em><em> c</em><em>ô</em><em>ng cộng TP.H</em><em>ồ</em><em> Ch</em><em>í</em><em> Minh)</em></p>
<p>Báo cáo 6 tháng □                  Báo cáo 1 năm □</p>
<p><em>(Báo cáo 6 tháng được tính từ ngày 01 tháng 01 đ</em><em>ế</em><em>n hết ngày 30 tháng </em><em>6</em><em> hằng n</em><em>ă</em><em>m. Báo cáo năm được tính từ ngày 01 tháng 01 đến h</em><em>ế</em><em>t ngày 31 tháng 12 hằng năm)</em></p>
<ol>
<li><strong> THÔNG TIN CHUNG</strong></li>
</ol>
<p>Tổng số tỉnh trên khu vực phụ trách: ……….tỉnh. Số tỉnh có báo cáo: …………..tỉnh.</p>
<p>Tổng số đơn vị cấp nước trên khu vực phụ trách: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>Tổng số đơn vị cấp nước được kiểm tra: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;.</p>
<p>Tổng số HGĐ được cung cấp nước: ……………Chiếm tỷ lệ: …….% <em>(được t</em><em>í</em><em>nh b</em><em>ằ</em><em>ng tổng số HGD được cung c</em><em>ấ</em><em>p nước sạch từ các đơn vị cấp nước/t</em><em>ổ</em><em>ng s</em><em>ố</em><em> HGD toàn khu vực phụ trách)</em></p>
<ol>
<li><strong> T</strong><strong>Ổ</strong><strong>NG HỢP K</strong><strong>Ế</strong><strong>T QUẢ KI</strong><strong>Ể</strong><strong>M TRA CH</strong><strong>Ấ</strong><strong>T LƯỢNG NƯỚC CỦA CÁC TỈN</strong><strong>H</strong></li>
<li><strong> Kết quả thử nghiệm nước của đơn vị cấp nước:</strong> <em>(Một mẫu nước đạt quy chuẩn là đạt t</em><em>ấ</em><em>t cả các thông s</em><em>ố</em><em> theo quy định)</em></li>
</ol>
<table width="100%">
<tbody>
<tr>
<td width="327"><strong>Tên tỉnh</strong></p>
<p><strong>Nội dung</strong></td>
<td width="83"><strong>T</strong><strong>ỉ</strong><strong>nh A</strong></td>
<td width="83"><strong>Tỉnh B</strong></td>
<td width="84"><strong>&#8230;</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="327">Tổng số đơn vị cấp nước</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="84">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="327">Tổng số mẫu nước làm thử nghiệm</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="84">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="327">Tổng số mẫu nước đạt quy chuẩn (tỷ lệ)</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="84">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="327">Tổng số mẫu nước không đạt quy chuẩn (tỷ lệ)</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="84">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="327"><strong><em>Các thông số không đạt</em></strong> <em>(Ghi s</em><em>ố</em><em> lượng m</em><em>ẫ</em><em>u và tỷ l</em><em>ệ</em><em> %)</em></td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="84">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="327"><em>Con</em><em>li</em><em>form (CFU/100 mL)</em></td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="84">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="327"><em>E.Co</em><em>l</em><em>i hoặc Con</em><em>li</em><em>form ch</em><em>ịu</em><em> nhiệt (CFU/</em><em>1</em><em>00 mL)</em></td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="84">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="327">Arsenic (As)(*) (mg/L)</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="84">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="327">Clo dư lự do (**) (mg/L)</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="84">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="327">Độ đục (NTU)</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="84">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="327">Màu sắc (TCU)</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="84">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="327">Mùi, vị</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="84">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="327">PH</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="84">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="327">….</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="83">&nbsp;</td>
<td width="84">&nbsp;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&#8211; Dấu (*) chỉ áp dụng cho đơn vị cấp nước khai thác nước ngầm.</p>
<p>&#8211; Dấu (**) chỉ áp dụng cho các đơn vị cấp nước sử dụng Clo làm phương pháp khử trùng.</p>
<ol start="2">
<li><strong> Các đề xuất </strong><strong>về</strong><strong> kỹ thuật</strong></li>
</ol>
<p><strong>2.1. </strong><strong>Đ</strong><strong>ối với Trung tâm Kiểm soát bệnh tật t</strong><strong>ỉ</strong><strong>nh</strong></p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p><strong>2.2. Đối với các đơn vị cấp nước</strong></p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;..</p>
<ol>
<li><strong> KẾT QUA KIỂM TRA CH</strong><strong>Ấ</strong><strong>T LƯỢNG NƯỚC SẠCH CỦA VIỆN TẠI CÁC TỈNH TRONG KHU VỰC (N</strong><strong>Ế</strong><strong>U C</strong><strong>Ó</strong><strong>) </strong></li>
</ol>
<table width="100%">
<tbody>
<tr>
<td width="39"><strong>TT</strong></td>
<td width="78"><strong>Tên đơn vị cấp nước (ghi rõ địa chỉ)</strong></td>
<td width="68"><strong>Thời gian kiểm tra</strong></td>
<td width="78"><strong>Nội dung kiểm tra</strong></td>
<td width="98"><strong>Kết quả thử nghiệm ngoại kiểm* (nếu có)</strong></td>
<td width="78"><strong>Kết luận</strong></td>
<td width="98"><strong>Biện pháp khắc phục (nếu có)</strong></td>
<td width="88"><strong>Kết quả khắc phục (nếu có)</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="39">&nbsp;</td>
<td width="78">&nbsp;</td>
<td width="68">&nbsp;</td>
<td width="78">&nbsp;</td>
<td width="98">&nbsp;</td>
<td width="78">&nbsp;</td>
<td width="98">&nbsp;</td>
<td width="88">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="39">&nbsp;</td>
<td width="78">&nbsp;</td>
<td width="68">&nbsp;</td>
<td width="78">&nbsp;</td>
<td width="98">&nbsp;</td>
<td width="78">&nbsp;</td>
<td width="98">&nbsp;</td>
<td width="88">&nbsp;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><em>(*) Đề nghị ghi rõ:</em></p>
<p><em>Tổng số mẫu nước làm XN: </em><em>……………..</em><em>(m</em><em>ẫ</em><em>u)</em></p>
<p><em>Tổng số mẫu </em><em>đ</em><em>ạt quy chuẩn: </em><em>……………..</em><em>(mẫu).</em></p>
<p><em>T</em><em>ỷ</em><em> lệ mẫu đạ</em><em>t</em><em> quy chuẩn: </em><em>……………</em><em>%</em></p>
<p><em>Tổng số m</em><em>ẫ</em><em>u không đạt q</em><em>u</em><em>y chuẩn: </em><em>…………….</em><em>(mẫu)</em></p>
<p><em>Các thông số không đạt (ghi s</em><em>ố</em><em> mẫu và cụ thể t</em><em>ỷ</em><em> lệ): </em><em>…………..</em></p>
<ol>
<li><strong> NGHIÊN CỨU V</strong><strong>Ề</strong><strong> CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH CỦA VIỆN (N</strong><strong>ẾU</strong><strong> C</strong><strong>Ó</strong><strong>)</strong></li>
</ol>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;..</p>
<p><strong> </strong><strong>Đ. K</strong><strong>Ế</strong><strong>T LUẬN VÀ Đ</strong><strong>Ề</strong><strong> XUẤT</strong></p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;..</p>
<p>&nbsp;</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td width="295">&nbsp;</td>
<td width="295"><strong>Thủ trưởng đơn vị</strong></p>
<p>(Ký tên, đóng dấu)</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong> </strong></p>
<p><strong>MẪU SỐ 03</strong></p>
<p><em>(Ban hành kèm theo Thông tư số 4</em><em>1</em><em>/20</em><em>1</em><em>8/TT-</em><em>B</em><em>YT ngày 14 tháng </em><em>14</em><em> n</em><em>ă</em><em>m 20</em><em>1</em><em>8 của Bộ trưởng Bộ Y t</em><em>ế</em><em>)</em></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td width="223"><strong>Đơn vị báo cáo<br />
</strong>Số…………..<strong><br />
&#8212;&#8212;-</strong></td>
<td width="367"><strong>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br />
Độc lập &#8211; Tự do &#8211; Hạnh phúc<br />
&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="223">&nbsp;</td>
<td width="367"><em>………….</em><em>, ngày </em><em>…..</em><em> tháng </em><em>…..</em><em> năm 20</em><em>……</em></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p><strong>B</strong><strong>Á</strong><strong>O C</strong><strong>Á</strong><strong>O</strong></p>
<p><strong>Tổng hợp kết quả kiểm tra chất </strong><strong>lượ</strong><strong>ng nước sạch</strong></p>
<p><em>(Dùng cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật t</em><em>ỉ</em><em>nh; Tổng hợp từ báo cáo kết qu</em><em>ả</em><em> kiểm tra chất </em><em>lư</em><em>ợng nước sạch của các đơn vị cấp nước và Trung tâm </em><em>y</em><em> t</em><em>ế</em><em> huyện trên địa bàn tỉnh</em><em>)</em></p>
<p><em>Báo cáo 6 tháng</em><em> □      Báo cáo 1 năm □</em></p>
<p><em>(Báo cáo 6 tháng được t</em><em>í</em><em>nh từ ngày 0</em><em>1</em><em> tháng </em><em>01</em><em> đến h</em><em>ế</em><em>t ngày 30 tháng 6 h</em><em>à</em><em>ng n</em><em>ă</em><em>m.</em></p>
<p><em>Báo cáo năm được tính từ ngày </em><em>01</em><em> tháng 01 đến hết ngày 3</em><em>0</em><em> tháng </em><em>1</em><em>2 hằng năm)</em></p>
<ol>
<li><strong> TÌNH HÌNH CHUNG</strong></li>
</ol>
<p>Tổng số đơn vị cấp nước: ……………</p>
<p>Tổng số HGĐ được cung cấp nước:……………Chiếm tỷ lệ: …….% (được tính bằng tổng số HGĐ được cung cấp nước sạch từ các đơn vị cấp nước (tổng số HGĐ toàn tỉnh)</p>
<p>Tổng số đơn vị cấp nước được kiểm tra trong kỳ báo cáo: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;.</p>
<ol>
<li><strong> K</strong><strong>Ế</strong><strong>T QUẢ THỰC HIỆN NGOẠI KI</strong><strong>Ể</strong><strong>M C</strong><strong>Ủ</strong><strong>A TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH</strong></li>
</ol>
<p>&#8211; Số cơ sở thực hiện ngoại kiểm/Tổng số cơ sở: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;..</p>
<p>&#8211; Số kinh phí được cấp cho công tác ngoại kiểm: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;.</p>
<p>&#8211; Kinh phí ngoại kiểm so với năm trước</p>
<p>Tăng □       Giảm □      Bằng □</p>
<p>&#8211; Thực hiện báo cáo kết quả ngoại kiểm và công khai thông tin</p>
<p>Đúng quy định □    Không đúng quy định □</p>
<ol>
<li><strong> K</strong><strong>Ế</strong><strong>T QUẢ NỘI KI</strong><strong>Ể</strong><strong>M CỦA CÁC ĐƠN VỊ C</strong><strong>Ấ</strong><strong>P NƯỚC</strong></li>
<li><strong> Hồ s</strong><strong>ơ</strong><strong> theo dõi, qu</strong><strong>ả</strong><strong>n lý ch</strong><strong>ất l</strong><strong>ượng nước, tần suất thực hiện nội kiểm và chế độ thông tin báo cáo</strong></li>
</ol>
<table width="100%">
<tbody>
<tr>
<td rowspan="2" width="8%"><strong>TT</strong></td>
<td rowspan="2" width="8%"><strong>Tên đơn vị cấp nước</strong></td>
<td rowspan="2" width="8%"><strong>S</strong><strong>ố</strong><strong> hộ gia đình </strong><strong>đ</strong><strong>ược cung cấp nư</strong><strong>ớ</strong><strong>c sạch hoặc công suất</strong></td>
<td colspan="3" width="31%"><strong>Hồ </strong><strong>sơ</strong><strong> theo dõi, quản lý chất lượng nước</strong></td>
<td rowspan="2" width="11%"><strong>Số l</strong><strong>ượ</strong><strong>ng mẫu v</strong><strong>à</strong><strong> các thông số thử nghiệm n</strong><strong>ộ</strong><strong>i kiểm trong kỳ báo cáo <em>(đầy đ</em></strong><strong><em>ủ</em></strong><strong><em> theo quy </em></strong><strong><em>đ</em></strong><strong><em>ịnh hay không)</em></strong></td>
<td rowspan="2" width="10%"><strong>Tần suất thực hiện nội ki</strong><strong>ể</strong><strong>m </strong><strong><em>(</em></strong><strong><em>đúng theo quy định hay không)</em></strong></td>
<td rowspan="2" width="10%"><strong>Ch</strong><strong>ế</strong><strong> độ thông tin báo cáo <em>(đúng theo quy định hay không)</em></strong></td>
<td rowspan="2" width="10%"><strong>Các </strong><strong>b</strong><strong>iện pháp khác phục <em>(có ha</em></strong><strong><em>y</em></strong><strong><em> không)</em></strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="10%"><strong>Lập h</strong><strong>ồ</strong><strong> s</strong><strong>ơ </strong><strong><em>(c</em></strong><strong><em>ó</em></strong><strong><em> hay không)</em></strong></td>
<td width="10%"><strong>Hồ s</strong><strong>ơ</strong><strong> đầy đủ theo quy định <em>(có hay không)</em></strong></td>
<td width="9%"><strong>Nếu không đầy </strong><strong>đ</strong><strong>ủ thì thiếu tài liệu g</strong><strong>ì</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="8%">1.</td>
<td width="8%">&nbsp;</td>
<td width="8%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="9%">&nbsp;</td>
<td width="11%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="8%">2.</td>
<td width="8%">&nbsp;</td>
<td width="8%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="9%">&nbsp;</td>
<td width="11%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="8%">3.</td>
<td width="8%">&nbsp;</td>
<td width="8%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="9%">&nbsp;</td>
<td width="11%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="8%"><strong>Tổng</strong><strong> cộng</strong></td>
<td width="8%">&nbsp;</td>
<td width="8%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="9%">&nbsp;</td>
<td width="11%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<ol start="2">
<li><strong> Kết quả thử nghiệm nước nội ki</strong><strong>ể</strong><strong>m</strong></li>
</ol>
<p><em>(Một mẫu nước đạ</em><em>t</em><em> qu</em><em>y</em><em> chu</em><em>ẩ</em><em>n là đạt tất cả các thông số theo quy định hiện hành</em><em>)</em></p>
<p>Tổng số mẫu nước làm XN: ……………..(mẫu)</p>
<p>Tổng số mẫu đạt quy chuẩn: …………….(mẫu).</p>
<p>Tỷ lệ mẫu đạt quy chuẩn: ………………%</p>
<p>Tổng số mẫu không đạt quy chuẩn là: ………..(mẫu)</p>
<p>Tỷ lệ mẫu không đạt quy chuẩn: ………….%</p>
<table width="100%">
<tbody>
<tr>
<td width="39%"><strong>Thông số không đạt</strong></p>
<p><strong>Tên c</strong><strong>ơ </strong><strong>sở cấp nước</strong></td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
<td width="13%">&nbsp;</td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="39%"><strong>…</strong></td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
<td width="13%">&nbsp;</td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="39%"><strong>…</strong></td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
<td width="13%">&nbsp;</td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="39%"><strong>…</strong></td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
<td width="13%">&nbsp;</td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<ol>
<li><strong> K</strong><strong>Ế</strong><strong>T QUẢ NGOẠI KI</strong><strong>Ể</strong><strong>M NƯỚC SẠCH CỦA C</strong><strong>Ơ</strong><strong> QUAN C</strong><strong>Ó</strong><strong> TH</strong><strong>Ẩ</strong><strong>M QUY</strong><strong>Ề</strong><strong>N (NẾU CÓ),</strong></li>
<li>Số đơn vị cấp nước được ngoại kiểm/ Tổng số đơn vị cấp nước: ……….; Tỷ lệ: &#8230;.%</li>
<li>Số lần ngoại kiểm/ Số đơn vị cấp nước được ngoại kiểm: …………..</li>
<li>Liệt kê các đơn vị thực hiện ngoại kiểm</li>
</ol>
<p>&nbsp;</p>
<table width="100%">
<tbody>
<tr>
<td width="6%">TT</td>
<td width="22%">Tên đơn vị thực hiện ngoại kiểm</td>
<td width="16%">Số lần ngoại kiểm</td>
<td width="18%">Nội dung ngoại kiểm</td>
<td width="35%">Thử nghiệm các thông số chất lượng nước (có, không)</td>
</tr>
<tr>
<td width="6%">1.</td>
<td width="22%">&nbsp;</td>
<td width="16%">&nbsp;</td>
<td width="18%">&nbsp;</td>
<td width="35%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="6%">2.</td>
<td width="22%">&nbsp;</td>
<td width="16%">&nbsp;</td>
<td width="18%">&nbsp;</td>
<td width="35%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="6%">3.</td>
<td width="22%">&nbsp;</td>
<td width="16%">&nbsp;</td>
<td width="18%">&nbsp;</td>
<td width="35%">&nbsp;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<ol start="4">
<li>Kết quả ngoại kiểm</li>
</ol>
<table width="100%">
<tbody>
<tr>
<td width="7%">TT</td>
<td width="61%">Nội dung ngoại kiểm</td>
<td width="15%">Đạt (Số lượng, tỷ lệ %)</td>
<td width="15%">Không đạt (Số lượng, tỷ lệ%)</td>
</tr>
<tr>
<td width="7%">1.</td>
<td width="61%">Hồ sơ theo dõi, quản lý chất lượng nước</p>
<p>&#8211; Lập hồ sơ</p>
<p>&#8211; Hồ sơ đầy đủ theo quy định</td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="7%">2.</td>
<td width="61%">Thử nghiệm các thông số chất lượng nước nội kiểm</p>
<p>&#8211; Số mẫu</p>
<p>&#8211; Kết quả (số mẫu, tỷ lệ %)</p>
<p>&#8211; Các thông số không đạt</td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="7%">3.</td>
<td width="61%">Thực hiện báo cáo, công khai thông tin</p>
<p>&#8211; Báo cáo</p>
<p>&#8211; Công khai thông tin</td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="7%">4.</td>
<td width="61%">Thực hiện các biện pháp khắc phục</td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="7%">5.</td>
<td width="61%">Kết quả thử nghiệm thông số chất lượng nước của cơ quan ngoại kiểm</p>
<p>&#8211; Số mẫu</p>
<p>&#8211; Kết quả (số mẫu, tỷ lệ %)</p>
<p>&#8211; Các thông số không đạt</td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="7%">6.</td>
<td width="61%">Công khai thông tin chất lượng nước</p>
<p>&#8211; Thông báo cho đơn vị cấp nước</p>
<p>&#8211; Công khai trên trang thông tin của cơ quan ngoại kiểm</p>
<p>&#8211; Thông báo cho cơ quan có thẩm quyền</p>
<p>&#8211; Thông báo cho đơn vị chủ quản</td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
<td width="15%">&nbsp;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<ol>
<li><strong> NHẬN XÉT, KI</strong><strong>Ế</strong><strong>N NGHỊ</strong></li>
</ol>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&nbsp;</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td width="295">&nbsp;</td>
<td width="295"><strong>Thủ trư</strong><strong>ởn</strong><strong>g đơn vị</strong></p>
<p>(Ký tên, đóng dấu)</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p><strong>MẪU SỐ 04</strong></p>
<p><em>(Ban hành kèm theo Thông tư số 4</em><em>1</em><em>/2018/TT-</em><em>B</em><em>YT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ </em><em>Y </em><em>tế)</em></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td width="223"><strong>Đơn vị báo cáo<br />
</strong>Số…………..<strong><br />
&#8212;&#8212;-</strong></td>
<td width="367"><strong>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br />
Độc lập &#8211; Tự do &#8211; Hạnh phúc<br />
&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="223">&nbsp;</td>
<td width="367"><em>………….</em><em>, ngày </em><em>…..</em><em> tháng </em><em>…..</em><em> năm 20</em><em>……</em></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p><strong>BÁO C</strong><strong>Á</strong><strong>O</strong></p>
<p><strong>T</strong><strong>ổ</strong><strong>ng h</strong><strong>ợ</strong><strong>p kết quả kiểm tra chất </strong><strong>lượn</strong><strong>g nước sạch</strong></p>
<p><em>(Dùng cho Trung tâm y tế huyện; Tổng hợp từ báo c</em><em>á</em><em>o kết qu</em><em>ả </em><em>kiểm tra chất lượng nước các đơn vị cấp nước có quy mô dưới 500 hộ gi</em><em>a</em><em> đình hoặc công suất dưới 10</em><em>0</em><em>0m<sup>3</sup></em><em>/n</em><em>gày đ</em><em>ê</em><em>m trên địa bàn huyện)</em></p>
<p>Báo cáo quý □     Báo cáo 6 tháng □    Báo cáo 1 năm □</p>
<p><em>(Báo cáo quý được t</em><em>í</em><em>nh </em><em>t</em><em>ừ ngày 01 tháng 01; tháng 4; tháng 7 và tháng 10 đến ngày cuối cùng c</em><em>ủ</em><em>a tháng 3; tháng 6; tháng 9; tháng 12. Báo cáo 6 tháng được t</em><em>í</em><em>nh từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 30 tháng 6 hằng năm. Báo cáo năm đ</em><em>ư</em><em>ợc tính từ ngày 01 tháng 01 đ</em><em>ế</em><em>n h</em><em>ế</em><em>t ngày 31 tháng 12 hằng n</em><em>ă</em><em>m)</em></p>
<ol>
<li><strong> TÌNH HÌNH CHUNG</strong></li>
</ol>
<p>Tổng số đơn vị cấp nước: …………….</p>
<p>Tổng số HGĐ được cung cấp nước: …………..Chiếm tỷ lệ: ………..% <em>(được tính bằng </em><em>t</em><em>ổng s</em><em>ố</em><em> HGĐ được cung cấp nước từ các đơn vị cấp nước dưới 50</em><em>0</em><em> hộ gia đình/tổng số HGĐ toàn huyện)</em></p>
<p>Tổng số đơn vị cấp nước được kiểm tra trong kỳ báo cáo:&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;..</p>
<ol>
<li><strong> K</strong><strong>Ế</strong><strong>T QUẢ THỰC HIỆN NGOẠI KIỂM CỦA TRUNG TÂM Y T</strong><strong>Ế</strong><strong> HUYỆN</strong></li>
</ol>
<p>Số cơ sở thực hiện ngoại kiểm/tổng số cơ sở: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;..</p>
<p>Số kinh phí được cấp cho công tác ngoại kiểm: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>Kinh phí ngoại kiểm so với năm trước</p>
<p>Tăng □     Giảm □    Bằng □</p>
<p>&#8211; Thực hiện báo cáo kết quả ngoại kiểm và công khai thông tin</p>
<p>Đúng quy định □    Không đúng quy định □</p>
<ol>
<li><strong> K</strong><strong>Ế</strong><strong>T QU</strong><strong>Ả</strong><strong> NỘI KI</strong><strong>Ể</strong><strong>M CỦA CÁC ĐƠN VỊ C</strong><strong>Ấ</strong><strong>P NƯỚC</strong></li>
<li><strong> Hồ </strong><strong>sơ</strong><strong> theo dõi, quản lý chất </strong><strong>lượ</strong><strong>ng nước, tần suất thực hiện nội kiểm và chế độ thông tin báo cáo</strong></li>
</ol>
<table width="100%">
<tbody>
<tr>
<td rowspan="2" width="8%"><strong>TT</strong></td>
<td rowspan="2" width="8%"><strong>Tên đơn vị cấp nước</strong></td>
<td rowspan="2" width="8%"><strong>Số hộ gia </strong><strong>đì</strong><strong>nh đ</strong><strong>ượ</strong><strong>c cung cấp nước sạch hoặc công suất</strong></td>
<td colspan="3" width="31%"><strong>Hồ sơ theo dõi, qu</strong><strong>ả</strong><strong>n lý chất lượng nước</strong></td>
<td rowspan="2" width="11%"><strong>Số lượng mẫu và các thông số th</strong><strong>ử</strong><strong> nghiệm nội kiểm trong kỳ báo cáo <em>(đầy </em></strong><strong><em>đủ</em></strong><strong><em> theo quy định hay kh</em></strong><strong><em>ô</em></strong><strong><em>ng)</em></strong></td>
<td rowspan="2" width="10%"><strong>Tần suất thực hiện nội ki</strong><strong>ể</strong><strong>m <em>(</em></strong><strong><em>đú</em></strong><strong><em>ng theo quy định hay không)</em></strong></td>
<td rowspan="2" width="10%"><strong>Chế độ thông tin báo cáo <em>(đúng theo quy định hay không)</em></strong></td>
<td rowspan="2" width="10%"><strong>Các biện pháp kh</strong><strong>ắ</strong><strong>c phục <em>(c</em></strong><strong><em>ó</em></strong><strong><em> hay không)</em></strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="10%"><strong>Lập h</strong><strong>ồ</strong><strong> sơ <em>(có hay không</em></strong><strong><em>)</em></strong></td>
<td width="10%"><strong>Hồ sơ đầy đủ theo quy định <em>(c</em></strong><strong><em>ó</em></strong><strong><em> hay không)</em></strong></td>
<td width="9%"><strong>N</strong><strong>ế</strong><strong>u không đầy </strong><strong>đủ</strong><strong> thì thiếu t</strong><strong>à</strong><strong>i liệu gì</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="8%">1.</td>
<td width="8%">&nbsp;</td>
<td width="8%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="9%">&nbsp;</td>
<td width="11%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="8%">2.</td>
<td width="8%">&nbsp;</td>
<td width="8%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="9%">&nbsp;</td>
<td width="11%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="8%">3.</td>
<td width="8%">&nbsp;</td>
<td width="8%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="9%">&nbsp;</td>
<td width="11%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="8%"><strong>Tổng</strong><strong> cộng</strong></td>
<td width="8%">&nbsp;</td>
<td width="8%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="9%">&nbsp;</td>
<td width="11%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
<td width="10%">&nbsp;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Nhận xét:</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<ol start="2">
<li><strong> Kết quả thử nghiệm thông số chất lượng </strong><strong>nướ</strong><strong>c trong k</strong><strong>ỳ</strong><strong> báo c</strong><strong>á</strong><strong>o</strong></li>
</ol>
<p><em>(Một mẫu nước đạt quy chu</em><em>ẩn</em><em> là đ</em><em>ạ</em><em>t tất c</em><em>ả</em><em> các th</em><em>ô</em><em>ng s</em><em>ố</em><em> theo quy định hiện hành)</em></p>
<p>Tổng số mẫu nước làm thử nghiệm:……………..(mẫu)</p>
<p>Tổng số mẫu đạt quy chuẩn: …………………….(mẫu).</p>
<p>Tỷ lệ mẫu đạt quy chuẩn:&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230; %</p>
<p>Tổng số mẫu không đạt quy chuẩn:………………… (mẫu)</p>
<p>Tỷ lệ mẫu không đạt quy chuẩn: …………………%</p>
<table width="100%">
<tbody>
<tr>
<td width="316"><strong>Thông số không đ</strong><strong>ạ</strong><strong>t</strong></p>
<p><strong>T</strong><strong>ê</strong><strong>n </strong><strong>đơn vị cấp nước</strong></td>
<td width="87"><strong> </strong></td>
<td width="87"><strong> </strong></td>
<td width="87"><strong> </strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="316">…</td>
<td width="87">&nbsp;</td>
<td width="87">&nbsp;</td>
<td width="87">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="316">…</td>
<td width="87">&nbsp;</td>
<td width="87">&nbsp;</td>
<td width="87">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="316">…</td>
<td width="87">&nbsp;</td>
<td width="87">&nbsp;</td>
<td width="87">&nbsp;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<ol>
<li><strong> K</strong><strong>Ế</strong><strong>T QUẢ NGOẠI KI</strong><strong>Ể</strong><strong>M NƯỚC CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUY</strong><strong>Ề</strong><strong>N THEO BÁO CÁO CỦA ĐƠN VỊ C</strong><strong>Ấ</strong><strong>P NƯỚC</strong></li>
<li>Số đơn vị cấp nước được ngoại kiểm/ Tổng số đơn vị cấp nước: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</li>
</ol>
<p>Tỷ lệ: ………………..%</p>
<ol start="2">
<li>Số lần ngoại kiểm/ Số đơn vị cấp nước được ngoại kiểm: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</li>
<li>Liệt kê các đơn vị thực hiện ngoại kiểm</li>
</ol>
<table width="100%">
<tbody>
<tr>
<td width="51"><strong>TT</strong></td>
<td width="149"><strong>Tên đơn v</strong><strong>ị</strong><strong> thực hiện ngoại kiểm</strong></td>
<td width="89"><strong>Số lần </strong><strong>ngoại kiểm</strong></td>
<td width="92"><strong>Nội dung ngoại ki</strong><strong>ể</strong><strong>m</strong></td>
<td width="191"><strong>Thử nghiệm các thông số chất lượng </strong><strong>n</strong><strong>ước (c</strong><strong>ó</strong><strong>, không)</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="51">1.</td>
<td width="149">&nbsp;</td>
<td width="89">&nbsp;</td>
<td width="92">&nbsp;</td>
<td width="191">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="51">2.</td>
<td width="149">&nbsp;</td>
<td width="89">&nbsp;</td>
<td width="92">&nbsp;</td>
<td width="191">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="51">3.</td>
<td width="149">&nbsp;</td>
<td width="89">&nbsp;</td>
<td width="92">&nbsp;</td>
<td width="191">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="51">&nbsp;</td>
<td width="149">&nbsp;</td>
<td width="89">&nbsp;</td>
<td width="92">&nbsp;</td>
<td width="191">&nbsp;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<ol start="4">
<li>Kết quả ngoại kiểm</li>
</ol>
<table width="100%">
<tbody>
<tr>
<td width="43"><strong>TT</strong></td>
<td width="340"><strong>Nội dung ngoại kiểm</strong></td>
<td width="92"><strong>Đạt</strong><strong><br />
</strong><strong>(Số lượng, tỷ </strong><strong>l</strong><strong>ệ%)</strong></td>
<td width="101"><strong>Không đạt (Số lượng, t</strong><strong>ỷ</strong><strong> lệ%)</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="43">1.</td>
<td width="340">Hồ sơ theo dõi, quản lý chất lượng nước</p>
<p>&#8211; Lập hồ sơ</p>
<p>&#8211; Hồ sơ đầy đủ theo quy định</td>
<td width="92">&nbsp;</td>
<td width="101">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="43">2.</td>
<td width="340">Thử nghiệm các thông số chất lượng nước nội kiểm</p>
<p>&#8211; Số mẫu</p>
<p>&#8211; Kết quả (số mẫu, tỷ lệ %)</p>
<p>&#8211; Các thông số không đạt</td>
<td width="92">&nbsp;</td>
<td width="101">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="43">3.</td>
<td width="340">Thực hiện báo cáo, công khai thông tin</p>
<p>&#8211; Báo cáo</p>
<p>&#8211; Công khai thông tin</td>
<td width="92">&nbsp;</td>
<td width="101">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="43">4.</td>
<td width="340">Thực hiện các biện pháp khắc phục</td>
<td width="92">&nbsp;</td>
<td width="101">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="43">5.</td>
<td width="340">Kết quả thử nghiệm thông số chất lượng nước của cơ quan ngoại kiểm</p>
<p>&#8211; Số mẫu</p>
<p>&#8211; Kết quả (số mẫu, tỷ lệ %)</p>
<p>&#8211; Các thông số không đạt</td>
<td width="92">&nbsp;</td>
<td width="101">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="43">6.</td>
<td width="340">Công khai thông tin chất lượng nước</p>
<p>&#8211; Thông báo cho đơn vị cấp nước</p>
<p>&#8211; Công khai trên trang thông tin của cơ quan ngoại kiểm</p>
<p>&#8211; Thông báo cho cơ quan có thẩm quyền</p>
<p>&#8211; Thông báo cho đơn vị chủ quản</td>
<td width="92">&nbsp;</td>
<td width="101">&nbsp;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong>Đ. NHẬN XÉT, </strong><strong>KIẾN NGHỊ</strong></p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&nbsp;</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td width="295">&nbsp;</td>
<td width="295"><strong>Thủ trưởng đơn vị</strong></p>
<p>(Ký tên, đóng dấu)</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p><strong>MẪU SỐ 05</strong></p>
<p><em>(Ban hành kèm </em><em>t</em><em>heo Th</em><em>ô</em><em>ng </em><em>tư</em><em> số 4</em><em>1</em><em>/20</em><em>18/</em><em>TT-BYT ngày </em><em>1</em><em>4 tháng 12 năm 2018 của Bộ </em><em>t</em><em>rư</em><em>ở</em><em>ng Bộ Y </em><em>tế</em><em>)</em></p>
<p><strong>B</strong><strong>Á</strong><strong>O C</strong><strong>Á</strong><strong>O</strong></p>
<p><strong>Kết quả nội kiểm chất lượng nước sạch</strong></p>
<p><em>(Dùng cho đơn vị cấp nước </em><em>t</em><em>rong </em><em>t</em><em>ừng lần nội ki</em><em>ể</em><em>m)</em></p>
<ol>
<li><strong> THÔNG TIN CHUNG</strong></li>
<li>Tên đơn vị cấp nước: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</li>
<li>Địa chỉ: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;..</li>
<li>Công suất thiết kế …………../ Tổng số HGĐ được cung cấp nước: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</li>
<li>Nguồn nước nguyên liệu (ghi cụ thể) &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</li>
<li>Thời gian kiểm tra: ngày …….tháng ……..năm …………</li>
<li>Người kiểm tra: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</li>
<li>Số mẫu và vị trí lấy mẫu nước:</li>
</ol>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<ol>
<li><strong> H</strong><strong>Ồ</strong><strong> S</strong><strong>Ơ</strong><strong> THEO DÕI, QUẢN LÝ CH</strong><strong>Ấ</strong><strong>T LƯỢNG NƯỚC</strong></li>
</ol>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<ol>
<li><strong> K</strong><strong>Ế</strong><strong>T QUẢ THỬ NGHIỆM CH</strong><strong>Ấ</strong><strong>T LƯỢNG NƯỚC</strong></li>
</ol>
<table width="96%">
<tbody>
<tr>
<td width="5%"><strong>TT</strong></td>
<td width="40%"><strong><em>M</em></strong><strong><em>ã</em></strong><strong><em> số mẫu, l</em></strong><strong><em>ấ</em></strong><strong><em>y m</em></strong><strong><em>ẫ</em></strong><strong><em>u</em></strong></p>
<p><strong><em>Các </em></strong><strong><em>t</em></strong><strong><em>hông s</em></strong><strong><em>ố</em></strong></td>
<td width="6%"><strong><em>1</em></strong></td>
<td width="6%"><strong><em>2</em></strong></td>
<td width="7%"><strong><em> </em></strong></td>
<td width="19%"><strong><em>Giới hạn tối đa cho phép</em></strong></td>
<td width="14%"><strong><em>Đánh giá (đạ</em></strong><strong><em>t/</em></strong><strong><em>không đạt)</em></strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="5%">1.</td>
<td width="40%"><em>Co</em><em>li</em><em>form (CFU/100 ml)</em></td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="7%">&nbsp;</td>
<td width="19%">&lt;3</td>
<td width="14%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="5%">2.</td>
<td width="40%"><em>E.Co</em><em>l</em><em>i hoặc Con</em><em>li</em><em>form chịu nhiệt (CFU/100 mL)</em></td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="7%">&nbsp;</td>
<td width="19%">&lt;1</td>
<td width="14%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="5%">3.</td>
<td width="40%">Arsenic (As(*) mg/L</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="7%">&nbsp;</td>
<td width="19%">0,01</td>
<td width="14%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="5%">4.</td>
<td width="40%">Clo dư tự do (**) (mg/L)</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="7%">&nbsp;</td>
<td width="19%"><em>Trong khoảng 0,2-1,0</em></td>
<td width="14%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="5%">5.</td>
<td width="40%">Độ đục (NTU)</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="7%">&nbsp;</td>
<td width="19%">2</td>
<td width="14%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="5%">6.</td>
<td width="40%">Màu sắc (TCU)</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="7%">&nbsp;</td>
<td width="19%">15</td>
<td width="14%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="5%">7.</td>
<td width="40%">Mùi, vị</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="7%">&nbsp;</td>
<td width="19%">Không có mùi, vị lạ</td>
<td width="14%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="5%">8.</td>
<td width="40%">PH</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="7%">&nbsp;</td>
<td width="19%">Trong khoảng 6,0- 8,5</td>
<td width="14%">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="5%">9.</td>
<td width="40%">…</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="6%">&nbsp;</td>
<td width="7%">&nbsp;</td>
<td width="19%">&nbsp;</td>
<td width="14%">&nbsp;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&#8211; Dấu (*) chỉ áp dụng cho đơn vị cấp nước khai thác nước ngầm.</p>
<p>&#8211; Dấu (**) chỉ áp dụng cho các đơn vị cấp nước sử dụng Clo làm phương pháp khử trùng.</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<ol>
<li><strong> CÁC BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC </strong><strong><em>(</em></strong><strong><em>nếu có)</em></strong></li>
</ol>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p><strong>Đ. Đ</strong><strong>Ề</strong><strong> NGHỊ:</strong></p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&nbsp;</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td width="295">&nbsp;</td>
<td width="295"><em>……</em><em>, ngày </em><em>     </em><em>tháng </em><em>     </em><em>năm</em><br />
<strong>Người kiểm tra</strong><br />
(Ký, ghi rõ họ tên)</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p><strong>MẪU SỐ 06</strong></p>
<p><em>(Ban hành kèm </em><em>t</em><em>heo Thông tư số 4</em><em>1</em><em>/2018</em><em>/T</em><em>T-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ </em><em>trưởn</em><em>g Bộ </em><em>Y</em><em> t</em><em>ế</em><em>)</em></p>
<p><strong>B</strong><strong>Á</strong><strong>O CÁO</strong></p>
<p><strong>Tổng hợp kết quả chất lượng nước sạch</strong></p>
<p><em>(Dùng cho đơn vị cấp nước)</em></p>
<p>Quý I □        Quý II □        Quỹ III □       Quý IV □</p>
<p><em>(Báo cáo </em><em>quý</em><em> được </em><em>tí</em><em>nh từ ngày 0</em><em>1</em><em> tháng 0</em><em>1</em><em>; tháng 4; tháng 7 và tháng </em><em>1</em><em>0 </em><em>đế</em><em>n ngày cu</em><em>ố</em><em>i cùng của tháng </em><em>3</em><em>; tháng 6; tháng 9; tháng </em><em>1</em><em>2 h</em><em>ằ</em><em>ng n</em><em>ă</em><em>m)</em></p>
<ol>
<li><strong> THÔNG TIN CHUNG</strong></li>
<li>Tên đơn vị cấp nước: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;.</li>
<li>Địa chỉ: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;..</li>
<li>Công suất thiết kế …………./ Tổng số HGĐ được cung cấp nước: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;..</li>
<li>Nguồn nước nguyên liệu <em>(ghi cụ thể) </em>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;.</li>
<li><strong> H</strong><strong>Ồ</strong><strong> SƠ THEO DÕI, QU</strong><strong>Ả</strong><strong>N LÝ CH</strong><strong>Ấ</strong><strong>T LƯỢNG NƯỚC</strong></li>
<li>1. Hồ sơ theo dõi, quản lý chất lượng nước, tần suất thực hiện nội kiểm và chế độ thông tin báo cáo</li>
</ol>
<table width="100%">
<tbody>
<tr>
<td colspan="3" width="32%"><strong>Hồ sơ theo d</strong><strong>õ</strong><strong>i, quản lý chất lượ</strong><strong>n</strong><strong>g nước</strong></td>
<td rowspan="2" width="13%"><strong>Số lượng mẫu và các thông số thử nghiệm nội kiểm trong kỳ báo c</strong><strong>á</strong><strong>o <em>(đầy đ</em></strong><strong><em>ủ</em></strong><strong><em> theo quy định hay không)</em></strong></td>
<td rowspan="2" width="11%"><strong>Tần suất thực hiện nội kiểm <em>(đúng theo quy định hay không)</em></strong></td>
<td rowspan="2" width="21%"><strong>Chế độ thông tin báo cáo <em>(đúng theo quy định hay không)</em></strong></td>
<td rowspan="2" width="21%"><strong>Các biện pháp khắc phục <em>(có hay không)</em></strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="10%"><strong>Lập hồ</strong><strong> sơ </strong><strong><em>(có hay không)</em></strong></td>
<td width="11%"><strong>Hồ sơ </strong><strong>đ</strong><strong>ầy đủ theo quy định <em>(có hay không)</em></strong></td>
<td width="10%"><strong>Nếu không đầy đủ thì t</strong><strong>h</strong><strong>iếu tài liệu gì</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="10%"><strong> </strong></td>
<td width="11%"><strong> </strong></td>
<td width="10%"><strong> </strong></td>
<td width="13%"><strong> </strong></td>
<td width="11%"><strong> </strong></td>
<td width="21%"><strong> </strong></td>
<td width="21%"><strong> </strong></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Nhận xét:</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<ol start="2">
<li>Kết quả thử nghiệm thông số chất lượng nước trong kỳ báo cáo</li>
</ol>
<p><em>(Một mẫu nước đạt quy chu</em><em>ẩ</em><em>n l</em><em>à</em><em> đ</em><em>ạ</em><em>t t</em><em>ấ</em><em>t c</em><em>ả</em><em> các thông s</em><em>ố</em><em> theo quy định hiện hành)</em></p>
<p>Tổng số mẫu nước làm thử nghiệm: ………………(mẫu)</p>
<p>Tổng số mẫu đạt quy chuẩn: ………………(mẫu).</p>
<p>Tỷ lệ mẫu đạt quy chuẩn: ……………….%</p>
<p>Tổng số mẫu không đạt quy chuẩn: ……………(mẫu)</p>
<p>Tỷ lệ mẫu không đạt quy chuẩn: ……………%</p>
<p>Các chỉ tiêu không đạt: &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;.</p>
<ol>
<li><strong> K</strong><strong>Ế</strong><strong>T QUẢ NGOẠI K</strong><strong>IỂ</strong><strong>M</strong></li>
<li>Các đơn vị thực hiện ngoại kiểm</li>
</ol>
<table width="100%">
<tbody>
<tr>
<td width="52"><strong>TT</strong></td>
<td width="150"><strong>Tên đơn vị thực hiện ngoại kiểm</strong></td>
<td width="90"><strong>Số </strong><strong>l</strong><strong>ần ngoại ki</strong><strong>ể</strong><strong>m</strong></td>
<td width="92"><strong>Nội dung ngoại kiểm</strong></td>
<td width="192"><strong>Thử nghiệm các thông số chất </strong><strong>lượn</strong><strong>g nước (có, không)</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="52">1.</td>
<td width="150">&nbsp;</td>
<td width="90">&nbsp;</td>
<td width="92">&nbsp;</td>
<td width="192">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="52">2.</td>
<td width="150">&nbsp;</td>
<td width="90">&nbsp;</td>
<td width="92">&nbsp;</td>
<td width="192">&nbsp;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<ol start="2">
<li>Kết quả ngoại kiểm</li>
</ol>
<table width="100%">
<tbody>
<tr>
<td width="46"><strong>TT</strong></td>
<td width="340"><strong>Nội dung ngoại kiểm</strong></td>
<td width="92"><strong>Đạt</strong><strong><br />
</strong><strong>(Số lượng, tỷ</strong><strong> l</strong><strong>ệ%</strong><strong>)</strong></td>
<td width="104"><strong>Không </strong><strong>đ</strong><strong>ạt (S</strong><strong>ố </strong><strong>lượng, tỷ</strong><strong> lệ</strong><strong>%)</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="46">1.</td>
<td width="340">Hồ sơ theo dõi, quản lý chất lượng nước</p>
<p>&#8211; Lập hồ sơ</p>
<p>&#8211; Hồ sơ đầy đủ theo quy định</td>
<td width="92">&nbsp;</td>
<td width="104">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="46">2.</td>
<td width="340">Thử nghiệm các thông số chất lượng nước nội kiểm</p>
<p>&#8211; Số mẫu</p>
<p>&#8211; Kết quả (số mẫu, tỷ lệ %)</p>
<p>&#8211; Các thông số không đạt</td>
<td width="92">&nbsp;</td>
<td width="104">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="46">3.</td>
<td width="340">Thực hiện báo cáo, công khai thông tin</p>
<p>&#8211; Báo cáo</p>
<p>&#8211; Công khai thông tin</td>
<td width="92">&nbsp;</td>
<td width="104">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="46">4.</td>
<td width="340">Thực hiện các biện pháp khắc phục</td>
<td width="92">&nbsp;</td>
<td width="104">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="46">5.</td>
<td width="340">Kết quả thử nghiệm thông số chất lượng nước của cơ quan ngoại kiểm</p>
<p>&#8211; Số mẫu</p>
<p>&#8211; Kết quả (số mẫu, tỷ lệ %)</p>
<p>&#8211; Các thông số không đạt</td>
<td width="92">&nbsp;</td>
<td width="104">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="46">6.</td>
<td width="340">Công khai thông tin chất lượng nước</p>
<p>&#8211; Thông báo cho đơn vị cấp nước</p>
<p>&#8211; Công khai trên trang thông tin của cơ quan ngoại kiểm</p>
<p>&#8211; Thông báo cho cơ quan có thẩm quyền</p>
<p>&#8211; Thông báo cho đơn vị chủ quản</td>
<td width="92">&nbsp;</td>
<td width="104">&nbsp;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<ol>
<li><strong> ĐẾ XUẤT, KIẾN NGHỊ</strong></li>
</ol>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;</p>
<p>&nbsp;</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td width="295">&nbsp;</td>
<td width="295"><strong>Thủ trưởng đ</strong><strong>ơ</strong><strong>n vị</strong><br />
(Ký tên, đóng dấu)</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://mycogroup.com.vn/van-ban-phap-luat-ve-xu-ly-nuoc/quy-chuan-qcvn-01-12018-byt-chat-luong-nuoc-sach-sinh-hoat/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">3073</post-id>	</item>
		<item>
		<title>QUY ĐỊNH, GIẤY PHÉP SẢN XUẤT NƯỚC UỐNG ĐÓNG BÌNH</title>
		<link>https://mycogroup.com.vn/van-ban-phap-luat-ve-xu-ly-nuoc/quy-dinh-giay-phep-san-xuat-nuoc-uong-dong-binh/</link>
					<comments>https://mycogroup.com.vn/van-ban-phap-luat-ve-xu-ly-nuoc/quy-dinh-giay-phep-san-xuat-nuoc-uong-dong-binh/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyễn Ngọc Kỳ]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 31 May 2023 21:43:30 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Văn bản pháp luật về xử lý nước]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://mycogroup.com.vn/?p=2216</guid>

					<description><![CDATA[Thị trường tiêu thụ nước đóng bình ngày càng phát triển. Nó đi kèm với chất lượng đời sống mong muốn được nâng cao. Việc xây dựng đầu tư cho hệ thống kinh doanh nước uống đóng bình, đóng chai dần đang trở thành ngành hot trên thị trường. Việc đầu tư dây chuyền kinh doanh cần qua [...]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Thị trường tiêu thụ nước đóng bình ngày càng phát triển. Nó đi kèm với chất lượng đời sống mong muốn được nâng cao. Việc xây dựng đầu tư cho hệ thống kinh doanh <strong>nước uống đóng bình</strong>,<strong> đóng chai</strong> dần đang trở thành ngành hot trên thị trường. Việc đầu tư dây chuyền kinh doanh cần qua rất nhiều khâu từ chuẩn bị, xin giấy phép,… cho tới quá trình xây dựng, hoạt động kinh doanh. Rất nhiều bạn mong muốn kinh doanh. Nhưng không thể hiểu chi tiết về quá trình xây dựng và hoạt động cũng như các Quy định, giấy phép sản xuất nước tinh khiết để đóng bình. Nếu bạn đang lo lắng về những vấn đề đó thì hãy theo dõi bài viết ngay sau đây.</p>
<p>Nhằm giải đáp thắc mắc của Quý khách hàng khi đầu tư kinh doanh hệ thống nước uống đóng bình đóng chai. Chúng tôi xin đưa ra quy trình cụ thể giúp mọi người tham khảo. Và tiện chuẩn bị cho việc đầu tư kinh doanh sắp tới.</p>
<div id="attachment_2331" class="wp-caption aligncenter">
<p><img data-recalc-dims="1" fetchpriority="high" decoding="async" class="wp-image-2331 size-full" title="Sản xuất nước uống đóng bình, đóng chai cần những thủ tục gì?" src="https://i0.wp.com/locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/San-xuat-nuoc-uong-dong-binh-dong-chai.jpg?resize=800%2C600&#038;ssl=1" sizes="(max-width: 800px) 100vw, 800px" srcset="https://locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/San-xuat-nuoc-uong-dong-binh-dong-chai.jpg 800w, https://locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/San-xuat-nuoc-uong-dong-binh-dong-chai-300x225.jpg 300w, https://locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/San-xuat-nuoc-uong-dong-binh-dong-chai-768x576.jpg 768w" alt="Sản xuất nước uống cần những thủ tục gì?" width="800" height="600" aria-describedby="caption-attachment-2331" /></p>
<p id="caption-attachment-2331" class="wp-caption-text">Sản xuất nước uống đóng bình, đóng chai cần những thủ tục gì?</p>
</div>
<h2><strong>Bước 1: Tìm hiểu nhà cung cấp các trang thiết bị phục vụ cho hệ thống kinh doanh nước uống đóng bình</strong></h2>
<p>Tìm nhà tư vấn hợp lý, có kinh nghiệm chuyên môn cao trong lĩnh vực nước đề đáp ứng. Hội tụ đủ các yêu cầu cốt yếu về chất lượng nước, hệ thống máy móc… và triển khai kế hoạch lắp đặt.<br />
Đối với bước đầu tiên, cũng được coi là bước khá quan trọng. Vì khi bạn tìm được đúng nhà tư vấn, lắp đặt hợp lý sẽ ổn định cho bạn về mọi khâu chuẩn bị trong dây chuyền sản xuất và tạo nguồn đầu tư kinh doanh hợp lý.</p>
<p>Đến với AVINA –  nhà tư vấn về hệ thống có chuyên môn cao trong lĩnh vực. Quý khách hàng sẽ được tư vấn, cung cấp thông tin về:</p>
<h3>Mặt bằng lắp đặt hệ thống.</h3>
<h3>Hệ thống xử lý nước uống đóng bình chất lượng:</h3>
<p>Xử lý nước đầu nguồn thành nước tinh khiết đạt tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước uốngcho đóng bình, đóng chai kinh doanh.</p>
<h4>Chi phí đầu tư:</h4>
<p>Chi phí hợp lý dựa trên mong muốn của khách hàng, không phát sinh thêm các chi phí bất cập trong quá trình xây dựng, vận hành.</p>
<h4>Đầu tư hiệu quả – kinh tế:</h4>
<p>Thế nào là đầu tư hiệu quả? Tránh việc bỏ ra khoảng chi phí đầu tư lớn nhưng không đem lại như mong muốn của khách hàng. Làm thế nào để đưa ra dây chuyền xử lý tốt, có tính cạnh tranh cao ?</p>
<h4>Quy trình thực hiện như thế  nào là hợp lý, không tốn kém thêm quá nhiều thời gian trong tiến trình thi công lắp đặt dây chuyền và các giấy phép liên quan.</h4>
<h3>Tư vấn, chia sẻ các chiến lược kinh doanh:</h3>
<p>Chia sẻ về các hoạt động trong thị trường kinh doanh nước uống đóng bình, đóng chai. Chia sẻ thông tin về nguồn khách hàng tiềm năng trong quá trình khai thác, phân phối nước đóng bình, đóng chai.</p>
<h4>Lợi ích đầu tư dây chuyền, khả năng thu hồi vốn:</h4>
<p>Đầu tư hệ thống dây chuyền cho chất lượng nguồn nước đầu ra đạt chuẩn chất lượng, ngon. Và có tính cạnh tranh cao so với bên ngoài thị trường với chi phí hợp lý và tối ưu.</p>
<h4>Tư vấn các trang thiết bị phụ kiện liên quan trong hệ thống ngành nước uống đóng bình:</h4>
<p>Chia sẻ thông tin về các nhà cung cấp bồn inox, vỏ bình, tem mác, phụ kiện… với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.</p>
<div id="attachment_2332" class="wp-caption aligncenter">
<p><img data-recalc-dims="1" decoding="async" class="wp-image-2332 size-full" title="Thiết kế xây dựng nhà xưởng sản xuất nước uống đóng bình" src="https://i0.wp.com/locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/Thiet-ke-xay-dung-nha-xuong-san-xuat-nuoc-uong-dong-binh.jpg?resize=800%2C600&#038;ssl=1" sizes="(max-width: 800px) 100vw, 800px" srcset="https://locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/Thiet-ke-xay-dung-nha-xuong-san-xuat-nuoc-uong-dong-binh.jpg 800w, https://locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/Thiet-ke-xay-dung-nha-xuong-san-xuat-nuoc-uong-dong-binh-300x225.jpg 300w, https://locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/Thiet-ke-xay-dung-nha-xuong-san-xuat-nuoc-uong-dong-binh-768x576.jpg 768w" alt="Thiết kế xây dựng nhà xưởng sản xuất nước uống đóng bình" width="800" height="600" aria-describedby="caption-attachment-2332" /></p>
<p id="caption-attachment-2332" class="wp-caption-text">Thiết kế xây dựng nhà xưởng sản xuất nước uống đóng bình</p>
</div>
<h2>Bước 2: Đăng ký giấy phép kinh doanh</h2>
<p>Thông thường để được cấp giấy phép kinh doanh cho hoạt động sản xuất và phân phối nước đóng bình, đóng chai cần khoảng thời gian từ một tuần đến 12 ngày. AVINA sẽ hướng dẫn hỗ trợ Quý khách hàng thực hiện việc xin giấy phép kinh doanh.</p>
<h2>Bước 3: Lấy mẫu nước đi kiểm tra</h2>
<p>Việc lấy mẫu nước đầu vào đi kiểm tra tùy theo tính chất nguồn nước là nước máy hay nước giếng.</p>
<ul>
<li>Nếu chất lượng nước đầu vào là nước máy đã đạt quy chuẩn chất lượng nước sinh hoạt của Bộ y tế thì không cần kiểm tra.</li>
<li>Đối với nguồn nước đầu vào là nước giếng. Cần có giấy phép khai thác nước giếng nếu cần tùy từng khu vực. Phân tích chất lượng nước đầu vào. Ngoài ra việc kiểm tra chất lượng nguồn nước còn dựa vào khu vực quy định kiểm tra các thông số chỉ tiêu cần thiết.</li>
</ul>
<h2>Bước 4: Xây dựng mặt bằng</h2>
<p>Việc xây dựng mặt bằng ở đây là hình thức xây dựng thô, chưa ngăn phòng. Nhằm củng cố lại địa hình khu vực lắp đặt và chuẩn bị các điều kiện cần cho quá trình thi công lắp đặt hệ thống.</p>
<p>Về nguồn điện:</p>
<ul>
<li>Áp dụng nguồn điện 1 pha đối với hình thức hệ thống bán tự động.</li>
<li>Áp dụng nguồn điện 3 pha đối với hình thức hệ thống tự động.</li>
</ul>
<p>Kèm theo đó, Quý khách hàng cần chuẩn bị nguồn nước đầu vào và các vật tư liên quan nằm ngoài hệ thống xử lý.</p>
<div id="attachment_2328" class="wp-caption aligncenter">
<p><img data-recalc-dims="1" decoding="async" class="wp-image-2328 size-full" title="Hệ thống dây chuyền chiết rót nước uống đóng chại tự động" src="https://i0.wp.com/locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/He-thong-day-chuyen-chiet-rot-nuoc-dong-chai-tu-dong.jpg?resize=800%2C600&#038;ssl=1" sizes="(max-width: 800px) 100vw, 800px" srcset="https://locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/He-thong-day-chuyen-chiet-rot-nuoc-dong-chai-tu-dong.jpg 800w, https://locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/He-thong-day-chuyen-chiet-rot-nuoc-dong-chai-tu-dong-300x225.jpg 300w, https://locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/He-thong-day-chuyen-chiet-rot-nuoc-dong-chai-tu-dong-768x576.jpg 768w" alt="Hệ thống dây chuyền chiết rót nước uống đóng chại tự động" width="800" height="600" aria-describedby="caption-attachment-2328" /></p>
<p id="caption-attachment-2328" class="wp-caption-text">Hệ thống dây chuyền chiết rót nước uống đóng chại tự động</p>
</div>
<h2>Bước 5: Ký hợp đồng cùng nhà tư vấn lắp đặt và triển khai lắp đặt hệ thống nước uống đóng bình</h2>
<p>Song song với việc ký hợp đồng là khâu chuẩn bị cử người đi khám sức khỏe và học An toàn vệ sinh thực phẩm. Yêu cầu của việc thực hiện cần tối thiểu 2 người trực tiếp sản xuất. Và vận hành hệ thống nước đóng bình thực hiện.</p>
<h2>Bước 6: Lấy mẫu nước đầu ra phân tích</h2>
<p>Sau khi lắp đặt, chúng ta cần kiểm tra chất lượng nước đầu ra sau khi lọc qua màng lọc thẩm thấu ngược R.O để phân tích. Kết quả phân tích nước đầu ra tùy từng khu vực quy định giao động từ 13- 109 chỉ tiêu.</p>
<p>Song song đó, bố trí phòng ốc, mặt bằng dựa trên hệ thống thực tế. Triển khai đảm bảo cho hoạt động sản xuất, vận hành hệ thống, thẩm mỹ của khư vực kinh doanh. Chuẩn bị thiết kế tem, thương hiệu của cơ sở kinh doanh bình nước. AVINA hỗ trợ việc thiết kế tem, logo thương hiệu cho Quý khách hàng và hỗ trợ in ấn khi cần thiết.</p>
<h2>Bước 7: Đăng ký An toàn vệ sinh thực phẩm</h2>
<p>Sau khi đã có kết quả phân tích chất lượng nước. Tiến hành lập hồ sơ đăng ký Giấy an toàn vệ sinh thực phẩm. Đối với giấy phép ATVSTP cần thời gian đăng ký và xác nhận từ 20 – 30 ngày. Ngoài ra, cần chuẩn bị các giấy tờ liên quan như: Sơ đồ mặt bằng, sơ đồ hệ thống và thuyết minh sơ đồ hệ thống. Đối với các loại giấy tờ trên sẽ được bên lắp đặt. AVINA trực tiếp chuẩn bị cho Quý khách hàng.</p>
<h2>Bước 8: Giấy phép hợp quy</h2>
<p>Sau khi có kết quả về an toàn vệ sinh thực phẩm sẽ đăng ký giấy phép hợp quy. Việc đăng ký giấy phép hợp quy sau đó sẽ được cung cấp mã số chứng nhận. Để thực hiện chèn vào tem và các giấy tờ liên quan.</p>
<h2>Bước 9: Bước cuối cùng là tiến hành vận hành hệ thống sản xuất nước uống đóng bình</h2>
<p>Trên đây là tất cả các bước trong quy trình đăng ký và sản xuất hệ thống <strong>nước uống đóng bình, đóng chai</strong>. AVINA sẽ hỗ trợ quý khách hàng tối ưu các bước trong quá trình lặp đặt – xây dựng hệ thống dây chuyền nhằm đạt được hiệu quả cao trong thời gian hợp lý nhất. Cung cấp các vật tư phục vụ cho hệ thống với giá thành tối ưu và đảm bảo chất lượng.</p>
<div id="attachment_2330" class="wp-caption aligncenter">
<p><img data-recalc-dims="1" loading="lazy" decoding="async" class="wp-image-2330 size-full" title="Hệ thống sản xuất nước uống đóng chai công suất 8 M3/H" src="https://i0.wp.com/locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/Hr-thong-san-xuat-nuoc-uong-dong-binh-cong-suat-8-m3h.jpg?resize=800%2C600&#038;ssl=1" sizes="auto, (max-width: 800px) 100vw, 800px" srcset="https://locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/Hr-thong-san-xuat-nuoc-uong-dong-binh-cong-suat-8-m3h.jpg 800w, https://locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/Hr-thong-san-xuat-nuoc-uong-dong-binh-cong-suat-8-m3h-300x225.jpg 300w, https://locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/Hr-thong-san-xuat-nuoc-uong-dong-binh-cong-suat-8-m3h-768x576.jpg 768w" alt="Hệ thống sản xuất nước uống đóng chai công suất 8 M3/H" width="800" height="600" aria-describedby="caption-attachment-2330" /></p>
<p id="caption-attachment-2330" class="wp-caption-text">Hệ thống sản xuất nước uống đóng chai công suất 8 M3/H</p>
</div>
<h2><strong>MYCO GROUP CÓ NHỮNG ƯU ĐIỂM GÌ?</strong></h2>
<ul>
<li>Khi đến với MYCO, Quý khách hàng sẽ được sở hữu những sản phẩm được nhập khẩu từ 100% nước ngoài.</li>
<li>Đội ngũ nhân viên làm việc chuyên nghiệp, có kỹ năng, được đào tạo bài bản. Nhân viên thường xuyên có các buổi training về chuyên môn.</li>
<li>Chuyên xử lý nguồn nước bị ô nhiễm nặng. Đáp ứng những máy lọc gia đình và những công suất lớn.</li>
<li>Công bố thông tin các linh kiện, thiết bị, vật tư có xuất xứ từ nước ngoài, có tem CO/CQ.</li>
<li>Có phần mềm lưu thông tin khách hàng để khi đến hạn thay lõi lọc, vật liệu lọc thì sẽ kịp thời thông báo tới khách hàng.</li>
</ul>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://mycogroup.com.vn/van-ban-phap-luat-ve-xu-ly-nuoc/quy-dinh-giay-phep-san-xuat-nuoc-uong-dong-binh/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">2216</post-id>	</item>
		<item>
		<title>QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC ĂN UỐNG</title>
		<link>https://mycogroup.com.vn/van-ban-phap-luat-ve-xu-ly-nuoc/quy-chuan-ky-thuat-quoc-gia-ve-chat-luong-nuoc-an-uong/</link>
					<comments>https://mycogroup.com.vn/van-ban-phap-luat-ve-xu-ly-nuoc/quy-chuan-ky-thuat-quoc-gia-ve-chat-luong-nuoc-an-uong/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyễn Ngọc Kỳ]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 31 May 2023 21:41:58 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Văn bản pháp luật về xử lý nước]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://mycogroup.com.vn/?p=2220</guid>

					<description><![CDATA[PHẦN I. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC ĂN UỐNG 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng nước ăn uống, nước dùng cho các cơ sở để chế biến thực phẩm (sau đây gọi tắt là nước ăn uống). 2. Đối tượng áp dụng [...]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2>PHẦN I. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC ĂN UỐNG</h2>
<h3><strong>1. Phạm vi điều chỉnh</strong></h3>
<p>Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu <strong>chất lượng nước ăn uống</strong>, nước dùng cho các cơ sở để chế biến thực phẩm (sau đây gọi tắt là nước ăn uống).</p>
<h3><strong>2. Đối tượng áp dụng quy chuẩn về chất lượng nước ăn uống</strong></h3>
<p>Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân và hộ gia đình khai thác, kinh doanh nước ăn uống, bao gồm cả các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất từ 1.000 m<sup>3</sup>/ngày đêm trở lên (sau đây gọi tắt là cơ sở cung cấp nước).</p>
<div id="attachment_2643" class="wp-caption aligncenter">
<p><img data-recalc-dims="1" loading="lazy" decoding="async" class="wp-image-2643 size-full" title="Quy chuẩn chất lượng nước ăn uống trong hộ gia đình" src="https://i0.wp.com/locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/Quy-chuan-nuoc-an-uong.jpg?resize=800%2C600&#038;ssl=1" sizes="auto, (max-width: 800px) 100vw, 800px" srcset="https://locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/Quy-chuan-nuoc-an-uong.jpg 800w, https://locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/Quy-chuan-nuoc-an-uong-300x225.jpg 300w, https://locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/Quy-chuan-nuoc-an-uong-768x576.jpg 768w" alt="Quy chuẩn chất lượng nước ăn uống trong hộ gia đình" width="800" height="600" aria-describedby="caption-attachment-2643" /></p>
<p id="caption-attachment-2643" class="wp-caption-text">Quy chuẩn chất lượng nước ăn uống trong hộ gia đình</p>
</div>
<h2>PHẦN 2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT</h2>
<p>Bảng giới hạn một số chỉ tiêu chất lượng cơ bản</p>
<table class="table table-striped table-bordered" width="627">
<tbody>
<tr>
<td width="47"><strong>STT</strong></td>
<td width="189"><strong>Tên chỉ tiêu</strong></td>
<td width="47"><strong>Đơn vị</strong></td>
<td width="104"><strong>Giới hạn tối đa cho phép</strong></td>
<td width="164"><strong>Phương pháp thử</strong></td>
<td width="76"><strong>Mức độ giám sát</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="47">1.</td>
<td width="189">Màu sắc<sup>(*)</sup></td>
<td width="47">TCU</td>
<td width="104">15</td>
<td width="164">TCVN 6185 – 1996</p>
<p>(ISO 7887 – 1985) hoặc SMEWW 2120</td>
<td width="76">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">2.</td>
<td width="189">Mùi vị<sup>(*)</sup></td>
<td width="47">–</td>
<td width="104">Không có  mùi, vị lạ</td>
<td width="164">Cảm quan, hoặc SMEWW 2150 B và 2160 B</td>
<td width="76">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">3.</td>
<td width="189">Độ đục<sup>(*)</sup></td>
<td width="47">NTU</td>
<td width="104">2</td>
<td width="164">TCVN 6184 – 1996</p>
<p>(ISO 7027 – 1990)</p>
<p>hoặc SMEWW 2130 B</td>
<td width="76">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">4.</td>
<td width="189">pH<sup>(*)</sup></td>
<td width="47">–</td>
<td width="104">Trong khoảng</p>
<p>6,5-8,5</td>
<td width="164">TCVN 6492:1999 hoặc SMEWW 4500 – H<sup>+</sup></td>
<td width="76">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">5.</td>
<td width="189">Độ cứng, tính theo CaCO<sub>3</sub><sup>(*)</sup></td>
<td width="47">mg/l</td>
<td width="104">300</td>
<td width="164">TCVN 6224 – 1996 hoặc SMEWW 2340 C</td>
<td width="76">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">6.</td>
<td width="189">Tổng chất rắn hoà tan (TDS)<sup> (*)</sup></td>
<td width="47">mg/l</td>
<td width="104">1000</td>
<td width="164">SMEWW 2540 C</td>
<td width="76">B</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">7.</td>
<td width="189">Hàm lượng Nhôm<sup>(*)</sup></td>
<td width="47">mg/l</td>
<td width="104">0,2</td>
<td width="164">TCVN 6657 : 2000 (ISO 12020 :1997)</td>
<td width="76">B</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">8.</td>
<td width="189">Hàm lượng Amoni<sup>(*)</sup></td>
<td width="47">mg/l</td>
<td width="104">3</td>
<td width="164">SMEWW 4500 – NH<sub>3</sub> C hoặc</p>
<p>SMEWW 4500 – NH<sub>3</sub> D</td>
<td width="76">B</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">9.</td>
<td width="189">Hàm lượng Asen tổng số</td>
<td width="47">mg/l</td>
<td width="104">0,01</td>
<td width="164">TCVN 6626:2000 hoặc SMEWW 3500 – As B</td>
<td width="76">B</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">10.</td>
<td width="189">Hàm lượng Clorua<sup>(*)</sup></td>
<td width="47">mg/l</td>
<td width="104">250</p>
<p>300<sup>(**)</sup></td>
<td width="164">TCVN6194 – 1996</p>
<p>(ISO 9297 – 1989) hoặc SMEWW 4500 – Cl<sup>–</sup> D</td>
<td width="76">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">11.</td>
<td width="189">Hàm lượng Sắt tổng số (Fe<sup>2+</sup> + Fe<sup>3+</sup>)<sup>(*)</sup></td>
<td width="47">mg/l</td>
<td width="104">0,3</td>
<td width="164">TCVN 6177 – 1996 (ISO 6332 – 1988) hoặc SMEWW 3500 – Fe</td>
<td width="76">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">12.</td>
<td width="189">Hàm lượng Chì</td>
<td width="47">mg/l</td>
<td width="104">0,01</td>
<td width="164">TCVN 6193 – 1996 (ISO 8286 – 1986)</p>
<p>SMEWW 3500 – Pb A</td>
<td width="76">B</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">13.</td>
<td width="189">Hàm lượng Mangan tổng số</td>
<td width="47">mg/l</td>
<td width="104">0,3</td>
<td width="164">TCVN 6002 – 1995</p>
<p>(ISO 6333 – 1986)</td>
<td width="76">&nbsp;</p>
<p>A</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">14.</td>
<td width="189">Clo dư</td>
<td width="47">mg/l</td>
<td width="104">Trong khoảng</p>
<p>0,3 – 0,5</td>
<td width="164">SMEWW  4500Cl hoặc US EPA 300.1</td>
<td width="76">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">15.</td>
<td width="189">Coliform tổng số</td>
<td width="47">Vi khuẩn/100ml</td>
<td width="104">0</td>
<td width="164">TCVN 6187 – 1,2 :1996</p>
<p>(ISO 9308 – 1,2 – 1990) hoặc SMEWW 9222</td>
<td width="76">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="47">16.</td>
<td width="189">E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt</td>
<td width="47">Vi khuẩn/100ml</td>
<td width="104">0</td>
<td width="164">TCVN6187 – 1,2 : 1996</p>
<p>(ISO 9308 – 1,2 – 1990) hoặc SMEWW  9222</td>
<td width="76">A</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><img data-recalc-dims="1" loading="lazy" decoding="async" class="wp-image-2644 size-full" style="font-size: 14.4px;" title="Quy chuẩn chất lượng nước ăn uống để chế biến thực phẩm trong nhà hàng" src="https://i0.wp.com/locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/Quy-chuan-nuoc-an-uong-01-2009.jpg?resize=800%2C600&#038;ssl=1" sizes="auto, (max-width: 800px) 100vw, 800px" srcset="https://locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/Quy-chuan-nuoc-an-uong-01-2009.jpg 800w, https://locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/Quy-chuan-nuoc-an-uong-01-2009-300x225.jpg 300w, https://locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/Quy-chuan-nuoc-an-uong-01-2009-768x576.jpg 768w" alt="Quy chuẩn chất lượng nước ăn uống để chế biến thực phẩm trong nhà hàng" width="800" height="600" aria-describedby="caption-attachment-2644" /></p>
<div id="attachment_2644" class="wp-caption aligncenter">
<p id="caption-attachment-2644" class="wp-caption-text">Quy chuẩn chất lượng nước ăn uống để chế biến thực phẩm trong nhà hàng</p>
</div>
<h2>PHẦN III. <strong>CHẾ ĐỘ GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG NƯỚC ĂN UỐNG</strong></h2>
<h3>1. Giám sát trước khi đưa nguồn nước vào sử dụng</h3>
<p>Xét nghiệm tất cả các chỉ tiêu thuộc mức độ A, B, C do cơ sở cung cấp nước thực hiện</p>
<h3><strong>2. Giám sát định kỳ</strong></h3>
<h4><em>Đối với các chỉ tiêu thuộc mức độ A:</em></h4>
<p>a) Xét nghiệm ít nhất 01 lần/01 tuần do cơ sở cung cấp nước thực hiện;</p>
<p>b) Kiểm tra, giám sát, xét nghiệm ít nhất 01 lần/01 tháng do các cơ quan có thẩm quyền thực hiện.</p>
<h4><em>Đối với các chỉ tiêu thuộc mức độ B:</em></h4>
<p>a) Xét nghiệm ít nhất 01 lần/06 tháng do cơ sở cung cấp nước thực hiện;</p>
<p>b) Kiểm tra, giám sát, xét nghiệm ít nhất 01 lần/06 tháng do cơ quan có thẩm quyền thực hiện.</p>
<h4><em>Đối với các chỉ tiêu thuộc mức độ C:</em></h4>
<p>a) Xét nghiệm ít nhất 01 lần/02 năm do cơ sở cung cấp nước thực hiện;</p>
<p>b) Kiểm tra, giám sát, xét nghiệm ít nhất 01 lần/02 năm do cơ quan có thẩm quyền thực hiện.</p>
<p><strong>3. Giám sát đột xuất</strong></p>
<p>Các trường hợp phải thực hiện giám sát đột xuất:</p>
<p>a) Khi kết quả kiểm tra vệ sinh nguồn nước hoặc điều tra dịch tễ cho thấy nguồn nước có nguy cơ bị ô nhiễm;</p>
<p>b) Khi xảy ra sự cố môi trường có thể ảnh hưởng đến chất lượng vệ sinh nguồn nước;</p>
<p>c) Khi có các yêu cầu đặc biệt khác.</p>
<div id="attachment_2646" class="wp-caption aligncenter">
<p><img data-recalc-dims="1" loading="lazy" decoding="async" class="wp-image-2646 size-full" title="Những điều cần biết về quy chuẩn chất lượng nước ăn uống của Bộ Y tế" src="https://i0.wp.com/locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/Quy-chuan-nuoc-an-uong-trong-gia-dinh.jpg?resize=800%2C600&#038;ssl=1" sizes="auto, (max-width: 800px) 100vw, 800px" srcset="https://locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/Quy-chuan-nuoc-an-uong-trong-gia-dinh.jpg 800w, https://locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/Quy-chuan-nuoc-an-uong-trong-gia-dinh-300x225.jpg 300w, https://locnuocavina.com.vn/wp-content/uploads/Quy-chuan-nuoc-an-uong-trong-gia-dinh-768x576.jpg 768w" alt="Những điều cần biết về quy chuẩn chất lượng nước ăn uống của Bộ Y tế" width="800" height="600" aria-describedby="caption-attachment-2646" /></p>
<p id="caption-attachment-2646" class="wp-caption-text">Những điều cần biết về quy chuẩn chất lượng nước ăn uống của Bộ Y tế</p>
</div>
<h2><strong>PHẦN IV. </strong><strong>TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUY CHUẨN CHẤT LƯỢNG NƯỚC</strong></h2>
<h3><strong>1. Trách nhiệm của các cơ sở cung cấp nước đạt quy chuẩn chất lượng nước:</strong></h3>
<ul>
<li>Bảo đảm chất lượng nước ăn uống và thực hiện việc giám sát theo quy định của Quy chuẩn này.</li>
<li>Chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.</li>
</ul>
<h3><strong>2. Trách nhiệm của Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương</strong></h3>
<p>Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân, cơ sở cung cấp nước tham gia hoạt động khai thác, sản xuất và kinh doanh nước sử dụng cho mục đích ăn uống trên địa bàn tỉnh, thành phố.</p>
<h3><strong>3. Trách nhiệm của Bộ Y tế về kiểm định chất lượng nước ăn uống </strong></h3>
<p>Bộ Y tế tổ chức chỉ đạo các đơn vị chức năng phổ biến, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này.</p>
<h3><strong>4. Trong trường hợp các quy định tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định văn bản mới do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.</strong></h3>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://mycogroup.com.vn/van-ban-phap-luat-ve-xu-ly-nuoc/quy-chuan-ky-thuat-quoc-gia-ve-chat-luong-nuoc-an-uong/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">2220</post-id>	</item>
		<item>
		<title>QUY CHUẨN QUỐC GIA ĐỐI VỚI NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI</title>
		<link>https://mycogroup.com.vn/van-ban-phap-luat-ve-xu-ly-nuoc/quy-chuan-quoc-gia-doi-voi-nuoc-uong-dong-chai/</link>
					<comments>https://mycogroup.com.vn/van-ban-phap-luat-ve-xu-ly-nuoc/quy-chuan-quoc-gia-doi-voi-nuoc-uong-dong-chai/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyễn Ngọc Kỳ]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 31 May 2023 02:44:00 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Văn bản pháp luật về xử lý nước]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://mycogroup.com.vn/?p=2213</guid>

					<description><![CDATA[Nước uống đóng chai là một trong những sản phẩm được sản xuất rất nhiều hiện nay. Để quản lý, đảm bảo chất lượng sản phẩm khi được tung ra thị trường thì cần phải có quy chuẩn. Hãy tìm hiểu thêm về quy chuẩn ấy ở bài viết dưới đây nhé! QUY CHUẨN KỸ THUẬT [...]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Nước uống đóng chai </strong>là một trong những sản phẩm được sản xuất rất nhiều hiện nay. Để quản lý, đảm bảo chất lượng sản phẩm khi được tung ra thị trường thì cần phải có quy chuẩn. Hãy tìm hiểu thêm về quy chuẩn ấy ở bài viết dưới đây nhé!</p>
<p><strong>QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA</strong></p>
<p><strong>ĐỐI VỚI NƯỚC KHOÁNG THIÊN NHIÊN VÀ NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI</strong></p>
<p><strong>QCVN 6-1:2010/BYT</strong></p>
<div id="attachment_1354" class="wp-caption aligncenter">
<p id="caption-attachment-1354" class="wp-caption-text">Quy chuẩn kỹ thuật nước uống đóng chai của Bộ Y tế</p>
</div>
<h2><strong>ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG CỦA QUY CHUẨN NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI</strong></h2>
<p>Quy chuẩn này áp dụng đối với <strong>nước uống đóng chai</strong>:</p>
<p>a) Các tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh nước khoáng thiên nhiên đóng chai và nước uống đóng chai tại Việt Nam;</p>
<p>b) Các tổ chức, cá nhân có liên quan.</p>
<h2><strong>YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG NGUỒN NƯỚC SỬ DỤNG ĐỂ SẢN XUẤT NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI</strong></h2>
<p>Nước sử dụng để sản xuất nước uống đóng chai phải đáp ứng các yêu cầu theo QCVN 01:2009/BYT về chất lượng nước ăn uống được ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BYT ngày 17/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Y tế.</p>
<h2><strong>TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN</strong></h2>
<p><strong>4.1. </strong>Tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất các sản phẩm nước khoáng thiên nhiên đóng chai và nước uống đóng chai phải công bố hợp quy phù hợp với các quy định kỹ thuật tại Quy chuẩn này, đăng ký bản công bố hợp quy tại cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo phân cấp của Bộ Y tế và bảo đảm chất lượng, vệ sinh an toàn theo đúng nội dung đã công bố.</p>
<p><strong>4.2.</strong> Tổ chức, cá nhân chỉ được nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh các sản phẩm nước khoáng thiên nhiên đóng chai và nước uống đóng chai sau khi hoàn tất đăng ký bản công bố hợp quy và bảo đảm chất lượng, vệ sinh an toàn, ghi nhãn phù hợp với các quy định của pháp luật.</p>
<div id="attachment_1353" class="wp-caption aligncenter">
<p id="caption-attachment-1353" class="wp-caption-text"><span style="font-size: 23.04px; color: #333333;">PHỤ LỤC II</span></p>
</div>
<h3>CÁC CHỈ TIÊU HOÁ HỌC CỦA NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI<br />
LIÊN QUAN ĐẾN AN TOÀN THỰC PHẨM</h3>
<table class="table table-striped table-bordered" width="623">
<thead>
<tr>
<td width="197">
<h4><strong>Tên chỉ tiêu</strong></h4>
</td>
<td width="79">
<h4><strong>Giới hạn tối đa</strong></h4>
</td>
<td width="259"><strong>Phương pháp thử</strong></td>
<td width="88"><strong>Phân loại chỉ tiêu <sup>4)</sup></strong></td>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td width="197">
<h5>1.       Antimony, mg/l</h5>
</td>
<td width="79">0,02</td>
<td width="259"><a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=36250" target="_blank" rel="noopener">ISO 11885:2007</a>; <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=38111" target="_blank" rel="noopener">ISO 15586:2003</a>; AOAC 964.16</td>
<td width="88">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>2.       Arsen, mg/l</h5>
</td>
<td width="79">0,01</td>
<td width="259">TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996); <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=36250" target="_blank" rel="noopener">ISO 11885:2007</a>; <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=38111" target="_blank" rel="noopener">ISO 15586:2003</a>; AOAC 986.15</td>
<td width="88">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>3.       Bari, mg/l</h5>
</td>
<td width="79">0,7</td>
<td width="259"><a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=36250" target="_blank" rel="noopener">ISO 11885:2007</a>; AOAC 920.201</td>
<td width="88">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>4.       Bor, mg/l</h5>
</td>
<td width="79">0,5</td>
<td width="259">TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990); <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=36250" target="_blank" rel="noopener">ISO 11885:2007</a></td>
<td width="88">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>5.       Bromat, mg/l</h5>
</td>
<td width="79">0,01</td>
<td width="259"><a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=25863" target="_blank" rel="noopener">ISO 15061:2001</a></td>
<td width="88">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>6.       Cadmi, mg/l</h5>
</td>
<td width="79">0,003</td>
<td width="259">TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=36250" target="_blank" rel="noopener">ISO 11885:2007</a>; <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=38111" target="_blank" rel="noopener">ISO 15586:2003</a>; AOAC 974.27; AOAC 986.15</td>
<td width="88">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>7.       Clor, mg/l</h5>
</td>
<td width="79">5</td>
<td width="259">ISO 7393-1:1985, <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=14106" target="_blank" rel="noopener">ISO 7393-2:1985</a>, <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=14108" target="_blank" rel="noopener">ISO 7393-3:1990</a></td>
<td width="88">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>8.       Clorat, mg/l</h5>
</td>
<td width="79">0,7</td>
<td width="259">TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)</td>
<td width="88">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>9.       Clorit, mg/l</h5>
</td>
<td width="79">0,7</td>
<td width="259">TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)</td>
<td width="88">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>10.   Crom, mg/l</h5>
</td>
<td width="79">0,05</td>
<td width="259">TCVN 6222:2008 (ISO 9174:1998); <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=36250" target="_blank" rel="noopener">ISO 11885:2007</a>; <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=38111" target="_blank" rel="noopener">ISO 15586:2003</a></td>
<td width="88">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>11.   Đồng, mg/l</h5>
</td>
<td width="79">2</td>
<td width="259">TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=36250" target="_blank" rel="noopener">ISO 11885:2007</a>; <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=38111" target="_blank" rel="noopener">ISO 15586:2003</a>; AOAC 960.40</td>
<td width="88">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>12.   Xyanid, mg/l</h5>
</td>
<td width="79">0,07</td>
<td width="259">TCVN 6181:1996 (ISO 6703-1:1984); TCVN 7723:2007 (ISO 14403:2002)</td>
<td width="88">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>13.   Fluorid, mg/l</h5>
</td>
<td width="79">1,5</td>
<td width="259">TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992); TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2:1994); <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=46004" target="_blank" rel="noopener">ISO 10304-1:2007</a></td>
<td width="88">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>14.   Chì, mg/l</h5>
</td>
<td width="79">0,01</td>
<td width="259">TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=36250" target="_blank" rel="noopener">ISO 11885:2007</a>; <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=38111" target="_blank" rel="noopener">ISO 15586:2003</a>; AOAC 974.27</td>
<td width="88">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>15.   Mangan, mg/l</h5>
</td>
<td width="79">0,4</td>
<td width="259">TCVN 6002:1995 (ISO 6333:1986); <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=36250" target="_blank" rel="noopener">ISO 11885:2007</a>; <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=38111" target="_blank" rel="noopener">ISO 15586:2003</a></td>
<td width="88">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>16.   Thủy ngân, mg/l</h5>
</td>
<td width="79">0,006</td>
<td width="259">TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999); AOAC 977.22</td>
<td width="88">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>17.   Molybden, mg/l</h5>
</td>
<td width="79">0,07</td>
<td width="259">TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003); <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=36250" target="_blank" rel="noopener">ISO 11885:2007</a>; <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=38111" target="_blank" rel="noopener">ISO 15586:2003</a></td>
<td width="88">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>18.   Nickel, mg/l</h5>
</td>
<td width="79">0,07</td>
<td width="259">TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=36250" target="_blank" rel="noopener">ISO 11885:2007</a>; <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=38111" target="_blank" rel="noopener">ISO 15586:2003</a></td>
<td width="88">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>19.   Nitrat <sup>5)</sup>, mg/l</h5>
</td>
<td width="79">50</td>
<td width="259">TCVN 6180:1996 (ISO 7890-3:1998); <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=46004" target="_blank" rel="noopener">ISO 10304-1:2007</a></td>
<td width="88">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>20.   Nitrit <sup>5)</sup>, mg/l</h5>
</td>
<td width="79">3</td>
<td width="259">TCVN 6178: 1996 (ISO 6777:1984); <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=46004" target="_blank" rel="noopener">ISO 10304-1:2007</a></td>
<td width="88">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>21.   Selen, mg/l</h5>
</td>
<td width="79">0,01</td>
<td width="259">TCVN 6183:1996 (ISO 9965:1993); <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=36250" target="_blank" rel="noopener">ISO 11885:2007</a>; <a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=50&amp;csnumber=38111" target="_blank" rel="noopener">ISO 15586:2003</a>; AOAC 986.15</td>
<td width="88">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>22. Mức nhiễm xạ</h5>
</td>
<td width="79"><sup> </sup></td>
<td width="259"></td>
<td width="88">B</td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>– Hoạt độ phóng xạ a, Bq/l</h5>
</td>
<td width="79">0,5</td>
<td width="259"><a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=60&amp;csnumber=42755" target="_blank" rel="noopener">ISO 9696:2007</a></td>
<td width="88"></td>
</tr>
<tr>
<td width="197">
<h5>– Hoạt độ phóng xạ b, Bq/l</h5>
</td>
<td width="79">1</td>
<td width="259"><a href="http://www.iso.org/iso/iso_catalogue/catalogue_ics/catalogue_detail_ics.htm?ics1=13&amp;ics2=60&amp;ics3=60&amp;csnumber=45347" target="_blank" rel="noopener">ISO 9697:2008</a></td>
<td width="88"></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="4" width="623"><sup>4) </sup>Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B.</p>
<p><sup>5)</sup> Tỷ lệ nồng độ của mỗi chất so với giới hạn tối đa: C<sub>nitrat</sub>/GHTĐ<sub>nitrat</sub> + C<sub>nitrit</sub>/GHTĐ<sub>nitrit</sub> £ 1.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<div id="attachment_1350" class="wp-caption aligncenter">
<p id="caption-attachment-1350" class="wp-caption-text"><span style="font-size: 23.04px; color: #333333;">PHỤ LỤC III</span></p>
</div>
<h3>CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT CỦA NƯỚC KHOÁNG THIÊN NHIÊN ĐÓNG CHAI VÀ NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI</h3>
<table class="table table-striped table-bordered" width="621">
<tbody>
<tr>
<td colspan="5" width="621">
<h3><strong>I. Kiểm tra lần đầu</strong></h3>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="174">
<h4><strong>Chỉ tiêu</strong></h4>
</td>
<td width="90">
<h4><strong>L</strong><strong>ượng mẫu</strong></h4>
</td>
<td width="154">
<h4><strong>Yêu cầu</strong></h4>
</td>
<td width="130">
<h4><strong>Phương pháp thử</strong></h4>
</td>
<td width="74">
<h4><strong>Phân loại chỉ tiêu <sup>6)</sup></strong></h4>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="174">
<h5>1. <em>E. coli</em> hoặc coliform chịu nhiệt</h5>
</td>
<td width="90">1 x 250 ml</td>
<td width="154">Không phát hiện được trong bất kỳ mẫu nào</td>
<td width="130">TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)</td>
<td width="74">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="174">
<h5>2. Coliform tổng số</h5>
</td>
<td width="90">1 x 250 ml</td>
<td rowspan="4" width="154">Nếu số vi khuẩn (bào tử) 1 và  2 thì tiến hành kiểm tra lần thứ hai</p>
<p>Nếu số vi khuẩn (bào tử) &gt; 2 thì loại bỏ</td>
<td width="130">TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)</td>
<td width="74">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="174">
<h5>3. <em>Streptococci feacal</em></h5>
</td>
<td width="90">1 x 250 ml</td>
<td width="130">ISO 7899-2:2000</td>
<td width="74">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="174">
<h5>4. <em>Pseudomonas aeruginosa</em></h5>
</td>
<td width="90">1 x 250 ml</td>
<td width="130">ISO 16266:2006</td>
<td width="74">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="174">
<h5>5. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit</h5>
</td>
<td width="90">1 x 50 ml</td>
<td width="130">TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)</td>
<td width="74">A</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<div id="attachment_1351" class="wp-caption aligncenter">
<p><img data-recalc-dims="1" loading="lazy" decoding="async" class="alignnone size-large wp-image-2155" src="https://i0.wp.com/mycogroup.com.vn/wp-content/uploads/2023/05/What-are-the-various-costs-associated-with-a-commercial-RO-system-operation-maintenance-and-service.jpg?resize=1020%2C399&#038;ssl=1" alt="" width="1020" height="399" srcset="https://i0.wp.com/mycogroup.com.vn/wp-content/uploads/2023/05/What-are-the-various-costs-associated-with-a-commercial-RO-system-operation-maintenance-and-service.jpg?resize=1024%2C401&amp;ssl=1 1024w, https://i0.wp.com/mycogroup.com.vn/wp-content/uploads/2023/05/What-are-the-various-costs-associated-with-a-commercial-RO-system-operation-maintenance-and-service.jpg?resize=300%2C118&amp;ssl=1 300w, https://i0.wp.com/mycogroup.com.vn/wp-content/uploads/2023/05/What-are-the-various-costs-associated-with-a-commercial-RO-system-operation-maintenance-and-service.jpg?resize=768%2C301&amp;ssl=1 768w, https://i0.wp.com/mycogroup.com.vn/wp-content/uploads/2023/05/What-are-the-various-costs-associated-with-a-commercial-RO-system-operation-maintenance-and-service.jpg?resize=600%2C235&amp;ssl=1 600w, https://i0.wp.com/mycogroup.com.vn/wp-content/uploads/2023/05/What-are-the-various-costs-associated-with-a-commercial-RO-system-operation-maintenance-and-service.jpg?w=1263&amp;ssl=1 1263w" sizes="auto, (max-width: 1020px) 100vw, 1020px" /></p>
<p id="caption-attachment-1351" class="wp-caption-text">Hệ thống lọc nước tinh khiết sản xuất nước uống đóng chai</p>
</div>
<table class="table table-striped table-bordered" width="880">
<tbody>
<tr>
<td colspan="7" width="100%"><strong>II. Kiểm tra lần thứ hai</strong></td>
</tr>
</tbody>
<thead>
<tr>
<td rowspan="2" width="27%"><strong>Tên chỉ tiêu</strong></td>
<td colspan="2" width="16%"><strong>Kế hoạch lấy mẫu</strong></td>
<td colspan="2" width="18%"><strong>Giới hạn</strong></td>
<td rowspan="2" width="24%"><strong>Phương pháp thử</strong></td>
<td rowspan="2" width="12%"><strong>Phân loại chỉ tiêu <sup>6)</sup></strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="8%">n <sup>7)</sup></td>
<td width="8%">c <sup>8)</sup></td>
<td width="8%">m <sup>9)</sup></td>
<td width="10%">M <sup>10)</sup></td>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td width="27%">1.      Coliform tổng số</td>
<td width="8%">4</td>
<td width="8%">1</td>
<td width="8%">0</td>
<td width="10%">2</td>
<td width="24%">TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)</td>
<td width="12%">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="27%">2.      <em>Streptococci feacal</em></td>
<td width="8%">4</td>
<td width="8%">1</td>
<td width="8%">0</td>
<td width="10%">2</td>
<td width="24%">ISO 7899-2:2000</td>
<td width="12%">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="27%">3.      <em>Pseudomonas aeruginosa</em></td>
<td width="8%">4</td>
<td width="8%">1</td>
<td width="8%">0</td>
<td width="10%">2</td>
<td width="24%">ISO 16266:2006</td>
<td width="12%">A</td>
</tr>
<tr>
<td width="27%">4.      Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit</td>
<td width="8%">4</td>
<td width="8%">1</td>
<td width="8%">0</td>
<td width="10%">2</td>
<td width="24%">TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)</td>
<td width="12%">A</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="7" width="100%"><sup>6) </sup>Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy.</p>
<p><sup>7) </sup>n: số đơn vị mẫu được lấy từ lô hàng cần kiểm tra.</p>
<p><sup>8) </sup>c: số đơn vị mẫu tối đa có thể chấp nhận hoặc số đơn vị mẫu tối đa cho phép vượt quá chỉ tiêu vi sinh vật m. Nếu vượt quá số đơn vị mẫu này thì lô hàng được coi là không đạt.</p>
<p><sup>9) </sup>m: số lượng hoặc mức tối đa vi khuẩn có trong 1 gam sản phẩm; các giá trị vượt quá mức này thì có thể được chấp nhận hoặc không được chấp nhận.</p>
<p><sup>10) </sup>M: là mức vi sinh vật tối đa được dùng để phân định giữa chất lượng sản phẩm có thể đạt và không đạt.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://mycogroup.com.vn/van-ban-phap-luat-ve-xu-ly-nuoc/quy-chuan-quoc-gia-doi-voi-nuoc-uong-dong-chai/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">2213</post-id>	</item>
		<item>
		<title>Quy chuẩn nước thải dệt nhuộm &#8211; QCVN 13-MT:2015/BTNMT</title>
		<link>https://mycogroup.com.vn/van-ban-phap-luat-ve-xu-ly-nuoc/quy-chuan-nuoc-thai-det-nhuom-qcvn-13-mt2015-btnmt/</link>
					<comments>https://mycogroup.com.vn/van-ban-phap-luat-ve-xu-ly-nuoc/quy-chuan-nuoc-thai-det-nhuom-qcvn-13-mt2015-btnmt/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyễn Ngọc Kỳ]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 23 Apr 2023 23:49:42 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Văn bản pháp luật về xử lý nước]]></category>
		<category><![CDATA[Xử lý nước]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://mycogroup.com.vn/?p=1744</guid>

					<description><![CDATA[Ở Việt Nam, nước thải dệt nhuộm được quy định trong QCVN 13:2015/BTNMT &#8211; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp dệt nhuộm. Theo đó, các yêu cầu chính đối với nước thải dệt nhuộm là: Chỉ tiêu COD (hóa học oxy hóa): ≤ 150 mg/l Chỉ tiêu BOD5 : ≤ [...]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Ở Việt Nam, nước thải dệt nhuộm được quy định trong QCVN 13:2015/BTNMT &#8211; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp dệt nhuộm.</p>
<p>Theo đó, các yêu cầu chính đối với nước thải dệt nhuộm là:</p>
<ul>
<li>Chỉ tiêu COD (hóa học oxy hóa): ≤ 150 mg/l</li>
<li>Chỉ tiêu BOD5 : ≤ 50 mg/l</li>
<li>TSS: ≤ 50 mg/l</li>
<li>Amoni (NH4+): ≤ 10 mg/l</li>
<li>Tổng chỉ tiêu màu: ≤ 100 Pt-Co</li>
<li>pH: 6-9</li>
<li>Nhiệt độ: ≤ 400C</li>
</ul>
<p>Ngoài ra còn yêu cầu về sulfide, Clorua, Nitrat, Phosphat, kim loại nặng (Cr, Cd, Pb, Cu, Ni, Zn, Fe,&#8230;) và một số thông số vi sinh.</p>
<p>Quy chuẩn này áp dụng cho các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh ngành dệt nhuộm, các dự án đầu tư xây dựng nhà máy dệt nhuộm mới hoặc nâng cấp, mở rộng công suất. Trước khi thải ra nguồn tiếp nhận, nước thải phải được xử lý đạt các yêu cầu tiêu</p>
<h2><strong>QCVN 13-MT:2015/BTNMT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP DỆT NHUỘM</strong></h2>
<p>QCVN 13-MT:2015/BTNMT do Tổ soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp dệt nhuộm biên soạn, sửa đổi QCVN 13:2008/BTNMT; Tổng cục Môi trường, Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Pháp chế trình duyệt và được ban hành theo Thông tư số 13/2015/TT-BTNMT ngày 31 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.<strong><em> (QCVN 13-MT:2015/BTNMT)</em></strong></p>
<h2><span id="1_DOI_TUONG_AP_DUNG_QCVN_13-MT_2015BTNMT" class="ez-toc-section"></span>1. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG QCVN 13-MT:2015/BTNMT</h2>
<ul>
<li>Quy chuẩn này áp dụng riêng cho nước thải công nghiệp dệt nhuộm. Mọi tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động xả nước thải công nghiệp dệt nhuộm ra nguồn tiếp nhận nước thải tuân thủ quy định tại quy chuẩn này.<strong><em> (QCVN 13-MT:2015/BTNMT)</em></strong></li>
<li>Nước thải công nghiệp dệt nhuộm xả vào hệ thống thu gom của nhà máy xử lý nước thải tập trung tuân thủ theo quy định của đơn vị quản lý và vận hành nhà máy xử lý nước thải tập trung.<strong><em> (QCVN 13-MT:2015/BTNMT)</em></strong><strong><em> (QCVN 13-MT:2015/BTNMT)</em></strong></li>
</ul>
<h2><span id="2_QUY_DINH_KY_THUAT" class="ez-toc-section"></span>2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT</h2>
<p>Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp dệt nhuộm khi xả ra nguồn tiếp nhận nước thải được tính theo công thức sau:</p>
<p>Cmax = C x Kq x Kf</p>
<ul>
<li>Trong đó:</li>
</ul>
<ul>
<li>Cmax là giá trị tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp dệt nhuộm khi xả ra nguồn tiếp nhận nước thải.</li>
<li>C là giá trị của thông số ô nhiễm trong nước thải dệt nhuộm quy định tại mục 2.2.</li>
<li>Kq là hệ số nguồn tiếp nhận nước thải quy định tại mục 2.3 ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch; kênh, mương; dung tích của hồ, ao, đầm; mục đích sử dụng của vùng nước biển ven bờ.</li>
<li>K<sub>f</sub> là hệ số lưu lượng nguồn thải quy định tại mục 2.4 ứng với tổng lưu lượng nước thải dệt nhuộm khi xả ra nguồn tiếp nhận nước thải.</li>
<li>Áp dụng giá trị tối đa cho phép Cmax = C (không áp dụng hệ số Kq và K<sub>f</sub>) đối với các thông số: Nhiệt độ, pH.</li>
</ul>
<p><img data-recalc-dims="1" loading="lazy" decoding="async" class="size-full wp-image-6342 aligncenter lazy-load-active" src="https://i0.wp.com/hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/qcvn-nuoc-thai-det-nhuom.png?resize=663%2C501&#038;ssl=1" sizes="auto, (max-width: 663px) 100vw, 663px" srcset="https://hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/qcvn-nuoc-thai-det-nhuom.png 663w, https://hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/qcvn-nuoc-thai-det-nhuom-510x385.png 510w" alt="" width="663" height="501" data-src="https://hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/qcvn-nuoc-thai-det-nhuom.png" data-srcset="https://hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/qcvn-nuoc-thai-det-nhuom.png 663w, https://hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/qcvn-nuoc-thai-det-nhuom-510x385.png 510w" /></p>
<h2><span id="3_HE_SO_NGUON_TIEP_NHAN_KQ" class="ez-toc-section"></span>3. HỆ SỐ NGUỒN TIẾP NHẬN K<sub>Q</sub></h2>
<p>Hệ số Kq ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch; kênh, mương được quy định tại Bảng 2 dưới đây:</p>
<p><img data-recalc-dims="1" loading="lazy" decoding="async" class="size-full wp-image-6343 aligncenter lazy-load-active" src="https://i0.wp.com/hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/he-so-kq-nuoc-thai-det-nhom.png?resize=1020%2C237&#038;ssl=1" sizes="auto, (max-width: 1079px) 100vw, 1079px" srcset="https://hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/he-so-kq-nuoc-thai-det-nhom.png 1079w, https://hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/he-so-kq-nuoc-thai-det-nhom-510x119.png 510w" alt="" width="1020" height="237" data-src="https://hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/he-so-kq-nuoc-thai-det-nhom.png" data-srcset="https://hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/he-so-kq-nuoc-thai-det-nhom.png 1079w, https://hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/he-so-kq-nuoc-thai-det-nhom-510x119.png 510w" /></p>
<p>Hệ số Kq ứng với dung tích của nguồn tiếp nhận nước thải là hồ, ao, đầm được quy định tại Bảng 3 dưới đây:</p>
<p><img data-recalc-dims="1" loading="lazy" decoding="async" class="size-full wp-image-6344 aligncenter lazy-load-active" src="https://i0.wp.com/hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/he-so-kq-nuoc-thai-det-nhuom-1.png?resize=1020%2C191&#038;ssl=1" sizes="auto, (max-width: 1099px) 100vw, 1099px" srcset="https://hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/he-so-kq-nuoc-thai-det-nhuom-1.png 1099w, https://hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/he-so-kq-nuoc-thai-det-nhuom-1-510x96.png 510w" alt="" width="1020" height="191" data-src="https://hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/he-so-kq-nuoc-thai-det-nhuom-1.png" data-srcset="https://hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/he-so-kq-nuoc-thai-det-nhuom-1.png 1099w, https://hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/he-so-kq-nuoc-thai-det-nhuom-1-510x96.png 510w" /></p>
<h2><span id="4_HE_SO_LUU_LUONG_NGUON_THAI_KF" class="ez-toc-section"></span>4. HỆ SỐ LƯU LƯỢNG NGUỒN THẢI K<sub>F</sub></h2>
<p><img data-recalc-dims="1" loading="lazy" decoding="async" class="size-full wp-image-6345 aligncenter lazy-load-active" src="https://i0.wp.com/hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/he-so-luu-luong-nguon-thai-kf.png?resize=1020%2C212&#038;ssl=1" sizes="auto, (max-width: 1099px) 100vw, 1099px" srcset="https://hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/he-so-luu-luong-nguon-thai-kf.png 1099w, https://hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/he-so-luu-luong-nguon-thai-kf-510x106.png 510w" alt="" width="1020" height="212" data-src="https://hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/he-so-luu-luong-nguon-thai-kf.png" data-srcset="https://hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/he-so-luu-luong-nguon-thai-kf.png 1099w, https://hoabinhxanh.vn/wp-content/uploads/2019/01/he-so-luu-luong-nguon-thai-kf-510x106.png 510w" /></p>
<p>Trên là <strong>QCVN 13-MT:2015/BTNMT –  QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP DỆT NHUỘM </strong>mà Hòa Bình Xanh chúng tôi đã đề cập đến để quý khách hàng có thể dễ dàng tham khảo và tìm hiểu.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://mycogroup.com.vn/van-ban-phap-luat-ve-xu-ly-nuoc/quy-chuan-nuoc-thai-det-nhuom-qcvn-13-mt2015-btnmt/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">1744</post-id>	</item>
	</channel>
</rss>
